wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bảng đơn vị đo độ dia, kl, diện tich

Total questions: 43

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tấn, tạ, yến là các đơn vị dùng để làm gì?

a)

Đo khối lượng

b)

Độ dài đo

c)

Đo diện tích

2.

16 000kg = ... tấn

a)

160

b)

16

c)

1600

d)

161000\frac{16}{1000}

3.

2kg 326g = ... g

a)

2326

b)

20326

c)

23260

d)

23261000\frac{2326}{1000}

4.

35 tấn = ... kg

a)

351000\frac{35}{1000}

b)

350

c)

35

d)

35 000

5.

18 yến = ... kg

a)

18

b)

180

c)

1810\frac{18}{10}

d)

1800

6.

200 tạ = ... kg

a)

20

b)

20 000

c)

2000

d)

2100\frac{2}{100}

7.

2 kg = .... g

a)

2000

b)

200

c)

20

8.

1 tấn = .... kg

a)

10

b)

100

c)

1000

9.

70 yến = ..... tạ

a)

7

b)

700

c)

7000

10.

2 tấn = ..... tạ

a)

200

b)

10

c)

20

11.

4000g = ....... kg

a)

40

b)

4

c)

400

12.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

13.

14\frac{1}{4} kg = ........................... g

a)

Điền vào chỗ là:

20

b)

25

c)

250

14.

8 m 12 cm = ...cm

a)

812

b)

8121008\frac{12}{100}

c)

812108\frac{12}{10}

15.

6kg 3g = ... g

a)

6310006\frac{3}{1000}

b)

631006\frac{3}{100}

c)

6003

16.

135m = ...... dm

a)

13 500

b)

135 000

c)

1350

d)

135

17.

342dm = ...... cm

a)

34 200

b)

342

c)

342 000

d)

3420

18.

8300m = ....... dam

a)

830

b)

83

c)

83 000

d)

8300

19.

4000m = ...... hm

a)

400

b)

4

c)

40

d)

40 000

20.

15cm = ...... mm

a)

15

b)

150

c)

1500

d)

15 000

21.

25 000m = ....... km

a)

25 000

b)

2500

c)

250

d)

25

22.

4km 37m = ......... m

a)

4370

b)

4037

c)

40 037

d)

400 037

23.

8m 12cm = ............ cm

a)

812

b)

8120

c)

81 200

d)

8012

24.

354dm = ........ m ......... dm

a)

3m 54dm

b)

30m 54dm

c)

35m 4dm

d)

350m 4dm

25.

3040m = ....... km ........m

a)

3km 40m

b)

30km 40m

c)

304km 40m

d)

30km 400m

26.

Viết số cần điền vào chỗ:

4 km 2 68hm 2 = ... hm 2

a)

4068

b)

4680

c)

46 800

d)

468

27.

Các thước đo đơn vị lớn hơn mét vuông được đọc từ lớn đến bé là:

a)

dam2, km2, hm2dam^2,\ km^2,\ hm^2

b)

hm2, dam2, km2hm^2,\ dam^2,\ km^2

c)

km2, hm2, dam2km^2,\ hm^2,\ dam^2

28.

Viết số cần điền vào chỗ:

36 m 2 = ......... cm 2

a)

36 000

b)

360 000

c)

3600

d)

360

29.

1500 dm2 = ................... m2

a)

150

b)

15

c)

15000

d)

150000

30.

Viết số cần điền vào chỗ:

36 m 2 = ......... cm 2

a)

36 000

b)

360 000

c)

3600

d)

360

31.

Điền vào chỗ trống sau: 538cm 2 =… dm 2 … cm 2

a)

A. 53 dm 2 8 cm 2

b)

A. 50 dm 2 38 cm 2

c)

A. 530 dm 2 8 cm 2

d)

A. 5 dm 2 38 cm 2

32.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

33.

Viết số cần điền vào chỗ:

650 000 mm 2 = ......... dm 2

a)

65

b)

650

c)

6500

d)

6050

34.

5m2 7 dm2 =………dm2

a)

57

b)

507

c)

5007

35.

4 giờ 20 phút = ……….. phút

a)

116

b)

240

c)

260

36.

12\frac{1}{2}  t = …….... kg

a)

200

b)

50

c)

500

37.

14\frac{1}{4}  thế kỉ = ……….. năm

a)

25

b)

400

c)

250

38.

23m2 13dm2 = ………… dm2

a)

2300

b)

2313

c)

23013

39.

6 tấn 7kg  = ………… kg

a)

67

b)

607

c)

6007

40.

15m 6cm = .......... cm

a)

156

b)

1506

c)

1560

41.

20 phút  = .......... giờ

a)

2060 =26=13\frac{20}{60\ }=\frac{2}{6}=\frac{1}{3}  

b)

6020= 3\frac{60}{20}=\ 3  

c)

12001200  

42.

15\frac{1}{5}  tấn = ............ yến

a)

100

b)

20

c)

500

43.

2m2 15cm2 = ............... cm2

a)

20015

b)

20000

c)

215