wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 9 - VCDT CẤP ĐỘ PHÂN TỬ 2

Total questions: 17

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là:

a)

Di truyền

b)

Gen

c)

Mã di truyền

d)

Nhiễm sắc thể

2.

Gen là một đoạn của phân tử ADN

a)

mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN

b)

mang thông tin di truyền của các loài

c)

mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin

d)

chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin

3.

Gen là một đoạn ADN mang thông tin di truyền mã hóa cho một sản phẩm xác định là

a)

    Một phân tử protein

b)

    Một phân tử mARN

c)

  Một chuỗi polipeptit hay một ph

d)

   Một phân tử protein hay 1 phân tử ARN

4.

Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại nào

a)

Guanin(G).

b)

Uraxin(U).

c)

Ađênin(A).

d)

Timin(T).

5.

Timin là nucleotit cấu tạo nên phân tử nào sau đây:

a)

AND

b)

mARN

c)

ARN

d)

Protein

6.

Một đoạn gen có trình tự nuclêôtit là 3’AGXTTAGXA5’. Trình tự các nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn Gen trên là

a)

3’TXGAATXGT5’

b)

5’AGXTTAGXA3’

c)

5’TXGAATXGT3’

d)

5’UXGAAUXGU3’

7.

Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là: 3'...AAAXAATGGGGA...5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN này là

a)

5'...TTTGTTAXXXXT...3'.  

b)

5'...GTTGAAAXXXXT...3'.

c)

5'...AAAGTTAXXGGT...3'

d)

5'...GGXXAATGGGGA...3'

8.

Trên một mạch của gen có tỉ lệ A:T:X:G = 4:2:2:1. Tỉ lệ (A+T)/(X+G) của gen là:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

9.

Người ta sử dụng một chuỗi polinucleotit có (T+X) / (A+G) = 0,25 làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một chuỗi polinucleotit bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó. Tính theo lý thuyết, tỉ lệ các loại nucleotit tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là:

a)

A+G = 20%, T+X = 80%

b)

A+G = 25%, T+X = 75%

c)

A+G = 80%; T+X = 20%

d)

A + G =75%, T+X =25%

10.

Ở sinh vật nhân thực, ARN không đảm nhận chức năng nào sau đây?

a)

  Mang axit amin tham gia quá trình dịch mã.

b)

Phân giải prôtêin

c)

Làm khuôn tổng hợp chuỗi pôlipeptit

d)

A.    Cấu tạo nên ribôxôm

11.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?

a)

mARN có cấu trúc mạch kép, vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X

b)

  mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X

c)

mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X

d)

A.    mARN có cấu trúc mạch đơn, thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X

12.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

Prôtêin

b)

ADN

c)

ARN

d)

ADN và ARN

13.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)

mARN.

b)

tARN

c)

Mạch mã hoá

d)

Mạch mã gốc

14.

Enzim nào sau đây xúc tác cho quá trình phiên mã?

a)

ARN pôlimeraza

b)

amilaza.

c)

ADN pôlimeraza 

d)

ligaza

15.

Nếu mã gốc có đoạn: 3’TAX ATG GGX GXT AAA 5’ thì mARN tương ứng là:

a)

5’ AUG UAX XXG XGA UUU 3’

b)

   3’ ATG TAX XXG XGA TTT 5

c)

   3’ AUG UAX XXG XGA UUU 5’

d)

5’ ATG TAX XXG XGA TTT 3’

16.

Một chuỗi ADN có trình tự mạch gốc : 5'-ATGGXATXA-3'. Nếu chuỗi này được phiên mã, chuỗi ARN tạo thành sẽ như thế nào?

a)

5’- AUGGXAUXA -3’

b)

5’- UGAUGXXAU -3'

c)

5’- TAXXGTAGT -3'

d)

5'- UAXXGUAGU -3'

17.

Trình tự phù hợp với trình tự các nucleotit của phân tử mARN được phiên mã từ 1 gen có đoạn mạch bổ sung  5’ TXGAATXGT 3’ là:

a)

3’UXGAAUXGU5’

b)

3’AGXUUAGXA5’

c)

5’UXGAAUXGU3’

d)

5’AGXUUAGXA3’