wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địaa

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là xuất hiện và phát triển nhanh

a)

công nghiệp điện tử.

b)

công nghiệp dệt may.

c)

công nghệ cao.

d)

công nghiệp cơ khí.

2.

Một số nước và vùng lãnh thổ đã trải qua quá trình công nghiệp hóa và đạt được trình độ nhất

a)

công nghiệp mới.

b)

phát triển.

c)

công nghiệp.

d)

đang phát triển.

3.

Chưa hoàn thành quá trình công nghiệp hóa - hiện đại hóa, cơ cấu kinh tế còn lạc hậu là nhóm nước

a)

công nghiệp mới.

b)

đang phát triển.

c)

công nghiệp.

d)

phát triển.

4.

Quốc gia nào sau đây ở Châu Phi thuộc nhóm nước NiCs ?

a)

Nam Phi.

b)

Ai Cập.

c)

An-giê-ri.

d)

Công-gô.

5.

Nước nào sau đây thuộc nhóm nước công nghiệp mới (NICs)?

a)

Ấn Độ.

b)

Việt Nam.

c)

Braxin.

d)

Thái Lan.

6.

ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào dưới đây ?

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

dịch vụ

d)

lâm nghiệp

7.

Các nước phát triển có đặc điểm gi?

a)

GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI thấp.

b)

Đầu tư ra nước ngoài ít, chỉ số HDI cao.

c)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI thấp.

d)

Đầu tư nước ngoài nhiều, chỉ số HDI cao.

8.

Bốn công nghệ trụ cột của cuộc cách mạng khoa học công nghệ hiện đại là

a)

sinh học, thông tin, năng lượng và biển.

b)

sinh học, thông tin, năng lượng và vật liệu.

c)

sinh học, thông tin, năng lượng và tự động.

d)

sinh học, thông tin, năng lượng và điện tử.

9.

Nền kinh tế tri thức được dựa trên

a)

tri thức và kinh nghiệm cổ truyền.

b)

kĩ thuật và kinh ngiệm cổ truyền.

c)

công cụ và kinh nghiệm cổ truyền.

d)

tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao.

10.

Dựa vào tiêu chí nào sau đây để phân chia thế giới thành nhóm nước phát triển và đang phát triển?

a)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Đặc điểm tự nhiên, dân cư và xã hội.

c)

Đặc điểm dân cư và trình độ phát triển kinh tế.

d)

Đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế.

11.

Cuộc cách mạnh khoa học và công nghệ hiện đại diễn ra vào

a)

cuối thế kỷ XVIII.

b)

nửa sau thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX.

c)

cuối thế kỷ XX đầu thế kỷ XXI.

d)

từ đầu thế kỷ XXI.

12.

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ có đặc trưng là

a)

công nghệ có hàm lượng tri thức cao.

b)

công nghệ dựa vào thành tựu khoa học mới nhất.

c)

chỉ tác động đến lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ.

d)

xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao.

13.

Các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người cao.

b)

Chỉ số phát triển con người ở mức cao.

c)

Tuổi thọ trung bình của dân cư còn thấp.

d)

Ti trọng ngành dịch vụ rất cao trong cơ cấu GDP.

14.

Sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây?

a)

Thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc và tôn giáo.

b)

Sự tương phản về trình độ phát triển giữa các nhóm nước.

c)

Sự khác nhau về chế độ chính trị - xã hội giữa các nước.

d)

Hậu quả kéo dài của chiến tranh lạnh.

15.

Đặc điểm nào là của các nước đang phát triển?

a)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

b)

GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

c)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

d)

năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

16.

Nghiên cứu sử dụng các vi mạch, chíp điện tử có tốc độ cao, kĩ thuật số hóa thuộc lĩnh công nghệ nào dưới đây?

a)

sinh học

b)

vật liệu

c)

năng lượng

d)

thông tin

17.

Châu lục có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Phi

18.

Ngành công nghiệp nào sau đây là tiền đề của tiến bộ khoa học - kĩ thuật?

a)

Điện tử.

b)

Năng lượng.

c)

Dệt - may.

d)

Thực phẩm.

19.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là

a)

thành phần dân tộc và tôn giáo.

b)

quy mô và cơ cấu dân số.

c)

trình độ khoa học – kĩ thuật.

d)

nguồn tài nguyên thiên nhiên.

20.

Nguyên nhân quan trọng nhất tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là do

a)

trình độ phát triển kinh tế.

b)

phong phú về tài nguyên.

c)

sự đa dạng về chủng tộc.

d)

phong phú nguồn lao động.

21.

Chỉ số phát triển con người HDI được xác định dựa vào các tiêu chí nào sau đây?

a)

GDP/người, trình độ dân trí, tuổi thọ trung bình.

b)

Sự hài lòng và hạnh phúc với thực tế cuộc sống.

c)

Tuổi thọ trung bình, bình đẳng giới và tự do.

d)

Tỉ lệ giới tính, cơ cấu dân số và GDP/ người.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hệ quả của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?

a)

làm xuất hiện nhiều ngành mới.

b)

làm xuất hiện nền kinh tế tri thức.

c)

làm gia tăng số người thất nghiệp.

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

23.

Sự tương phản về trình độ phát triển KT-KT của hai nhóm nước phát triển và đang phát triển thể hiện rõ nhất qua các yếu tố nào?

a)

GDP/người – FDI – HDI.

b)

GDP/người – HDI – cơ cấu kinh tế.

c)

GDP/người – tuổi thọ trung bình – HDI.

d)

GDP/người – tỉ lệ biết chữ – HDI.

24.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là

a)

khu vực II rất cao, khu vực I và III rất thấp.

b)

Khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao.

c)

khu vực I và III cao, khu vực II thấp.

d)

khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao.

25.

Cơ cấu kinh tế của các nước đang phát triển thường có tỉ trọng lớn về

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

dịch vụ.

d)

công nghiệp và nông nghiệp.

26.

Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

môi trường sống thích hợp.

b)

chất lượng cuộc sống cao.

c)

nguồn gốc gen di truyền.

d)

làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.

27.

“Công nghệ cao” được hiểu là

a)

công nghệ có giá thành cao.

b)

chi phí nghiên cứu cao.

c)

có năng suất lao động cao.

d)

có hàm lượng tri thức cao nhất.

28.

Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước phát triển là

a)

giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức cao.

b)

giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao.

c)

giá trị đầu tư ra nước ngoài nhỏ, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao.

d)

giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức thấp.

29.

Ngành thu hút nhiều lao động và đóng góp phần lớn cho thu nhập quốc dân ở các nước phát triển là

a)

dịch vụ

b)

công nghiệp

c)

nông nghiệp

d)

giao thông vận tải

30.

Trong các công nghệ trụ cột sau, công nghệ nào giúp cho các nước dễ dàng liên kết với nhau hơn?

a)

Công nghệ năng lượng.

b)

Công nghệ thông tin.

c)

Công nghệ sinh học.

d)

công nghệ vật liệu.

31.

Ở các nước đang phát triển, ngành nông nghiệp thu hút nhiều lao động nhưng lại chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP là do

a)

dân số đông và tăng nhanh

b)

truyển thống sản xuất lâu đời

c)

trình độ phát triển kinh tế thấp

d)

kĩ thuật canh tác lạc hậu

32.

sự thay đổi trong cơ cấu các ngành công nghiệp của nhóm nước phát triển là do yêu cầu

a)

tạo ra một khối lượng lớn các sản phẩm công nghiệp

b)

tạo ra những sản phẩm công nghiệp có chất lượng tốt

c)

tiết kiệm năng lương, nguyên liệu và hạn chế ô nhiễm

d)

cạnh tranh với sản phẩm của các nước đang phát triển

33.

Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trinh độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước phát triển ?

a)

đầu tư ra nước ngoài nhiều

b)

dân số đông và tăng nhanh

c)

GDP bình quân đầu người cao

d)

Chỉ số phát triển con người ở mức cao

34.

biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển không bao gồm

a)

nợ nước ngoài nhiều

b)

GDP bình quân đầu người thấp

c)

tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao

d)

chỉ số phát triển con người ở mức thấp

35.

xu hướng thay đổi cơ cấu công nghiệp của nước phát triển là

a)

áp dụng khoa học công nghệ hiện đại vào sản xuất

b)

tạo ra khối lượng sản phẩm công nghiệp lớn

c)

tạo ra khối lượng sản phẩm công nghiệp với chất lượng cao

d)

đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp mũi nhọn hướng ra xuất khẩu

36.

hệ quả nguy hiểm của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ là

a)

làm thay đổi phương thức thương mại quốc tế truyền thống

b)

thu hẹp khoảng cách giàu nghèo giữa các nhóm nước

c)

khoi phục và sử dụng được các loại tài nguyên đã mất

d)

tạo ra ngày càng nhiều loại vũ khí giết người nguy hiểm

37.

Xu hướng thay đổi cơ cấu công nghiệp của nước đang phát triển là

a)

áp dụng khoa học công nghệ hiện đại vào sản xuất.

b)

tạo ra khối lượng sản phẩm công nghiệp lớn.

c)

tạo ra khối lượng sản phẩm công nghiệp với chất lượng cao

d)

đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp mũi nhọn hướng ra xuất khẩu

38.

Ở các nước phát triển, nông nghiệp là loại hình sản xuất mang đặc điểm

a)

sử dụng ít lao động nhưng có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao.

b)

sử dụng nhiều lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao.

c)

sử dụng ít lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP nhỏ.

d)

sử dụng nhiều lao động nhưng có tỉ đóng góp vào GDP nhỏ.

39.

nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài viết tắt là

a)

FDI

b)

ODA

c)

HDI

d)

OECD

40.

vốn viện trợ phát triển chính thức viết tắt là

a)

ODA

b)

FDI

c)

HDI

d)

OECD

41.

việt nam là thành viên của các tổ chức liên kết kinh tế khu vự nào ?

a)

EU và NAFTA

b)

EU và ASEAN

c)

NAFTA và APEC

d)

APEC và ASEAN

42.

tổ chức liên kết kinh tế khu vự có GDP lớn nhất hiện nay là

a)

EU

b)

NAFTA

c)

APEC

d)

ASEAN

43.

việt nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây ?

a)

2005

b)

2006

c)

2008

d)

2007

44.

trong các tổ chức liên kết kinh tế sau, tổ chức kinh tế nào có GDP/ người cao nhất

a)

ASEAN

b)

APEC

c)

EU

d)

NAFTA

45.

Tính đến tháng 1/2007 số quốc gia thành viên của tổ chứ thương mại thế giới là

a)

149

b)

150

c)

151

d)

152

46.

trong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực chiếm tỉ trong ngày càng lớn là

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

dịch vụ

d)

lâm nghiệp

47.

những tổ chức tài chính có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế toàn cầu là

a)

WB và IMF

b)

WB và ADB

c)

IMF và ADB

d)

ADB và IBRD

48.

vai trò to lớn của tổ chức thương mại thế giới là

a)

củng cố thị nền kinh tế toàn cầu

b)

thúc đẩy tự do hóa thương mại

c)

tăng cương liên kết các khối kinh tế

d)

giải quyết xung đột giữa các nước

49.

các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu

a)

ngân hàng châu âu, quỹ tiền tệ quốc tế

b)

ngân hàng thế giới, quỹ tiền tệ quốc tế

c)

ngân hàng châu á, ngân hàng châu âu

d)

ngân hàng châu á, ngân hàng thế giới

50.

tổ chức thương mại thế giới WTO ra đời có vai trò lớn trong việc

a)

thúc đẩy tự do hóa thương mại

b)

thúc đẩy hoạt động liên kết vùng

c)

gắn kết hoạt động tín dụng quốc tế

d)

tăng trưởng dịch vụ viễn thông

51.

hậu quả của quá trình toàn cầu hóa kinh tế là

a)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu

c)

thúc đẩy sản xuất thế giới phát triển

d)

tăng cường sự hợp tác quốc tế

52.

EU là tên viết tắt của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào

a)

thị trường chung nam mĩ

b)

liên minh châu âu

c)

hiệp hội các quốc gia đông nam á

d)

hiệp ước tự do thương mại bắc mĩ

53.

các công ty đa quốc gia có đặc điểm nào sau đây

a)

số lượng có xu hướng ngày càng giảm

b)

nắm trong tày nguồn của cải vật chất rất lớn

c)

chi phối hoạt động chính trị của nhiều nước

d)

phạm vi hoạt động chỉ trong một khu vực

54.

quá trình toàn cầu hóa gây ra thách thức nào đối với các nước đang phát triển

a)

hàng rào thuế quan bị bãi bỏ

b)

đón đầu được công nghệ hiện đại

c)

gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên

d)

tạo điều kiện chuyển giao khoa học công nghệ

55.

hậu quả lớn nhất của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

gia tăng khoảng cách giàu nghèo

b)

tác động xấu đến môi trường xá hội

c)

làm ô nhiểm môi trường tự nhiên

d)

làm tăng cường các hoạt động tội phạm

56.

liên kết khu vực được đánh giá là thành công nhất trong lực sử là

a)

AU

b)

EU

c)

ASEAN

d)

NAFTA

57.

tổ chức liên kết kinh tế khu vự có số lượng thành viên ít nhất hiện nay là

a)

MERCOSUR

b)

ASEAN

c)

NAFTA

d)

EU

58.

có nhiều nước ở nhiều châu lục thàm gia là đặc điểm của tổ chức liên kết kinh tế nào dưới đây?

a)

APEC

b)

ASEAN

c)

EU

d)

NAFTA

59.

Toàn cầu hóa kinh tế không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Thương mại quốc tế phát triển mạnh.

b)

Các tổ chức liên kết khu vực ra đời.

c)

Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.

d)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

60.

các tổ chứ liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh không phải để

a)

thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

b)

hạn chế khả năng tự do hóa thương mại.

c)

tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực.

d)

bảo vệ lợi ích kinh tế các nước thành viên.

61.

đặc điểm nào sau đây không đúng với các công ty xuyên quốc gia

a)

khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa

b)

có nguồn của cải vật chất lớn

c)

chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

d)

phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia

62.

toàn cầu hóa và khu vự hóa là xu hướng tất yếu dẫn đến

a)

sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế

b)

sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau

c)

các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn

d)

ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nên kinh tế

63.

vai trò to lớn của tổ chức thương mại thế giới là

a)

thúc đẩy tự do hóa thương mại

b)

củng cố thị trường chung nam mĩ

c)

giải quyết xung đột giữa các nước

d)

tăng cường liên kết giữa các khối tinh tế

64.

về cơ cấu tổ chứ, APEC khác với ASEAN, EU ở điểm cơ bản nào

a)

là liên kết mở

b)

là liên minh thống nhất về kinh tế

c)

không mang nhiều tính pháp lý ràng buộc

d)

có nhiều nước tham gia vì mục đích chung

65.

điểm khác nhau cơ bản của EU so với APEC là

a)

có nhiều thành viên hơn

b)

chỉ bao gồm các nước ở châu âu

c)

là liên minh thống nhất trên tất cả các lĩnh vực

d)

là liên minh không mang nhiều tính pháp lý

66.

động lực cơ bản thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của diễn đàn hợp tác kinh tế châu á - thái bình dương (APEC) là

a)

sự hình thành thị trường thống nhất trong khu vực

b)

các nước thành viên đều tham gia vào WTO

c)

sự tự do hóa đầu tư dịch vụ trong khu vực

d)

sự hợp tác và canh tranh giữa các thành viên

67.

toàn cầu hóa kinh tế dẫn đến

a)

thu hẹp khoảng cách giàu nghèo

b)

thu hẹp thị trường tài chính quốc tế

c)

thu hẹp phạm vi hoạt động các công ty xuyên quốc gia

d)

tăng sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế

68.

đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế

a)

đầu tư nước ngoài tăng nhanh

b)

thương mại thế giới phát triển mạnh

c)

thị trường tài chính quốc tế mở rộng

d)

vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút

69.

mặt trái nổi bật của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

làm gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo

b)

làm suy giảm quyền tự chủ về kinh tế của các quốc gia

c)

làm gia tăng tình trạng ô nhiễm môi trường trên thế giới

d)

tăng nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc ở nhiều quốc gia

70.

thương mại thế giới hiện nay có đặc điểm nổi bật là

a)

tốc độ tăng trưởng cao hơn tốc độ tăng trưởng kinh tế

b)

giá trị thương mại toàn cầu chiếm 3/4 GDP toàn thế giới

c)

EU là tổ chức có vai trò lớn nhasat trong việc thúc đẩy tự do thương mại

d)

các nước đang phát triển chiếm tỉ trọng lớn nhất trong giá trị thương mại thế giới

71.

một trong những cơ sở quan trọng để hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vự là

a)

có sức ép cạnh tranh giữa các nước

b)

có chung mực tiêu và lợi ích phát triển

c)

các nước trong khu vực có nhiều nét tương đồng về kinh tế

d)

các nước trong khu vực có những tương đồng về vị trí địa lí

72.

nhận thức không đúng về xu hướng toàn cầu hóa là

a)

quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới vè nhiều mặt

b)

quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt

c)

có tác động mạnh nẽ đến mọi mtawj trên enenf kinh tế - xã hội thế giới

d)

toàn caaufa hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học

73.

công ty xuyên quốc gia nào sua đây đăng hoạt động tại VN

a)

Metro

b)

Amazon

c)

Wal - mart

d)

AT&T

74.

xu hướng khu vực hóa đặt ra một trong những vấn đề đòi hỏi các quốc gia phải quan tâm giải quyết là

a)

tự chủ về kinh tế

b)

thị trường tiêu thụ sản phârm

c)

nhu cầu đi lại giữa các nước

d)

khai thác và sử dụng tài nguyên

75.

các nước đang phát triển phụ thuộc vào các nước phát triển ngày càng nhiều về

a)

thị trường

b)

nguyên liệu

c)

lao động

d)

vốn, khoa học kĩ thuật - công nghệ

76.

động lực thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực là

a)

tạo lập một thị trường chung rộng lớn

b)

sự tự do hóa thương mại giữa các nước thành viên

c)

sự tự do hóa đầu tư dịch vị trong phạm vi khu vực

d)

sự hợp tác, cạnh tranh giữa các nước thành viên

77.

ý nào là cơ hội của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển

a)

tự do hóa thương mại ngày càng mở rộng

b)

môi trường đang bị suy thoái trên phạm vi toàn cầu

c)

các nước phát triển có cơ hội để chuyển giao công nghệ cũ cho các nước đang phát triển

d)

các siêu cường kinh tế tìm cách áp đặt lối sống và nền văn hóa của mình đối với người khác

78.

hệ quả quan trong nhastas của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

đẩy nhanh đầu tư

b)

hợp tác quốc tế

c)

tăng trường kinh tế

d)

thúc đẩy sản xuất

79.

hệ quả quan trong nhất của khu vực hóa kinh tế là

a)

tăng trưởng và phát triển kinh tế

b)

đầu tư phát triển dịch vụ và du lịch

c)

tăng cương tự do hóa thương mại

d)

mở cửa thị trường các quốc gia

80.

sự kiện quốc tế nào diễn ra tại TP đà nẵng vào t11/2017

a)

tuần lễ cấp cao APEC

b)

cuộc thi hóa hậu toàn cầu

c)

hội nghị bộ trưởng ASEAN

d)

đại hội thể thaod đông nam á

81.

sabr xyaasr nát vat vii - ing là kết quả của 650 công ty thuộc 30 nước. điều này nói lên đặc điểm chủ yếu nào của thế giới hiện nay

a)

có sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia

b)

sự phân công lao động quốc tế ngày càng sâu và rộng

c)

cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại có tác động sâu sắc

d)

vai trò của các công ty xuyên quốc gia ngày càng lớn