wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6_ÔN TẬP GIỮA HKI_NH22-23

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Dụng cụ nào trong các dụng cụ sau không được sử dụng để đo chiều dài?

a)

Thước dây

b)

Thước mét.

c)

Thước kẹp

d)

Compa

2.

Trên một cái thước học sinh có số lớn nhất là 30 cm. Từ vạch số 0 đến vạch số 1 được chia làm 5 khoảng bằng nhau. Vậy GHĐ và ĐCNN của thước là:

a)

GHĐ 30 cm; ĐCNN 0 cm.

b)

GHĐ 30 cm; ĐCNN 2 mm

c)

GHĐ 30 cm; ĐCNN 1 mm

d)

GHĐ 30 cm; ĐCNN 5 mm

3.

Đơn vị đo chiều dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

mét

b)

xentimét

c)

kilômét

d)

milimét

4.

Theo em “Giới hạn đo của thước là chiều dài lớn nhất ghi trên thước” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Trước khi đo chiều dài của một vật ta cần ước lượng chiều dài của vật đó để

a)

Lựa chọn thước thích hợp

b)

Đặt mắt nhìn đúng cách

c)

Đọc kết quả đo chính xác

d)

Đặt thước đúng cách

6.

Thước thích hợp để đo bề dày quyển sách Khoa học tự nhiên 6 là

a)

Thước kẻ có giới hạn đo 10 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm

b)

Thước dây có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm

c)

Thước cuộn có giới hạn đo 3 m và độ chia nhỏ nhất 5 cm

d)

Thước thẳng có giới hạn đo 1,5 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm

7.

Dụng cụ nào trong các dụng cụ sau được sử dụng để đo chiều dài?

a)

Thước dây.

b)

Bình chia độ.

c)

Nhiệt kế

d)

Cân đồng hồ

8.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

kg

b)

g

c)

mg

d)

Tấn

9.

Dùng dụng cụ nào sau đây để đo khối lượng?

a)

Thước

b)

Cân

c)

Lực kế

d)

Đồng hồ

10.

Khi mua trái cây ở chợ, người ta sử dụng loại cân nào dưới đây?

a)

Cân đồng hồ.

b)

Cân tạ

c)

Cân tiểu li

d)

Cân Roberval

11.

Xác định GHĐ và ĐCNN của cân ở hình sau

a)

GHĐ 10 kg và ĐCNN 0,1 kg.

b)

GHĐ 10 kg và ĐCNN 0,01 kg

c)

GHĐ 10 kg và ĐCNN 0,2 kg

d)

GHĐ 10 kg và ĐCNN 0,02 kg

12.

Để đo thời gian người ta dùng

a)

Thước

b)

Đồng hồ

c)

Cân

d)

Nhiệt kế

13.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

giờ

b)

phút

c)

giây

d)

ngày

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Để đo thời gian của một vận động viên chạy 400 m, loại đồng hồ thích hợp nhất là

a)

Đồng hồ treo tường

b)

Đồng hồ cát

c)

Đồng hồ đeo tay

d)

Đồng hồ bấm giây

16.

Khi đo thời gian đi bộ của em trên một quãng đường dài 50 m, em sẽ đo khoảng thời gian

a)

Từ lúc em xuất phát tới khi em về đến đích

b)

Từ lúc em đi được 1 bước tới khi em về tới đích

c)

Em đi được bộ được 25 m rồi nhân đôi

d)

Em đi bộ 100 m rồi chia đôi

17.

Nguyên tắc hoạt động của nhiệt kế thủy ngân là dựa vào sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Nhiệt độ là gì?

a)

Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật

b)

Nhiệt độ là số đo kích thước của vật

c)

Nhiệt độ là số đo thể tích của vật

d)

Nhiệt độ là số đo khối lượng của vật

19.

Muốn đo nhiệt độ của nước sôi em sẽ dùng loại nhiệt kế nào?

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế rượu.

c)

Nhiệt kế y tế.

d)

Không sử dụng được loại nhiệt kế nào

20.

Hãy cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế trong hình sau

a)

Giới hạn đo là -20oC và độ chia nhỏ nhất là 1oC

b)

Giới hạn đo là 50oC và độ chia nhỏ nhất là 2oC

c)

Giới hạn đo là -20oC và độ chia nhỏ nhất là 2oC

d)

Giới hạn đo là 50oC và độ chia nhỏ nhất là 1oC.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chất lỏng co lại khi lạnh đi

b)

Độ dãn nở vì nhiệt của các chất lỏng khác nhau là như nhau

c)

Khi nhiệt độ thay đổi thì thể tích chất lỏng thay đổi

d)

Chất lỏng nở ra khi nóng lên

22.

Nhiệt kế thủy ngân không thể đo nhiệt độ nào trong các nhiệt độ sau?

a)

Nhiệt độ của nước đá

b)

Nhiệt độ cơ thể người.

c)

Nhiệt độ khí quyển

d)

Nhiệt độ của một lò luyện kim

23.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

Vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên

b)

Vật thể nhân tạo do con người tạo ra.

c)

Vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu

d)

Vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo

24.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật vô sinh và vật hữu sinh là

a)

Vật thể vô sinh không xuất phát từ cơ thể sống, vật thể hữu sinh xuất phát từ cơ thể sống

b)

Vật thể vô sinh không có các đặc điểm như trao đổi chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng, còn vật thể hữu sinh có các đặt điểm trên

c)

Vật thể vô sinh là vật thể đã chết, vật thể hữu sinh là vật thể còn sống

d)

Vật thể vô sinh không có khả năng sinh sản, vật thể hữu sinh luôn luôn sinh sản

25.

Vật thể nào dưới đây là vật thể tự nhiên?

a)

Biển

b)

c)

hồ bơi

d)

Thuyền

26.

Vật thể nào dưới đây là vật thể nhân tạo?

a)

Cây lúa

b)

Cây cầu tre

c)

Con sóc

d)

Mặt trời

27.

Khi đun nóng ấm nước, ta thấy mặt nước dao động và có hơi nước bốc ra. Quá trình chuyển thể này được gọi là

a)

Sự bay hơi

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự nóng chảy

d)

Sự đông đặc

28.

Khi đốt nến, ta thấy cây nến tỏa nhiệt và làm sáp nến chảy dần trên thân cây nến. Quá trình chuyển thể này được gọi là

a)

Sự bay hơi

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự nóng chảy

d)

Sự đông đặc

29.

Ta thấy có hơi nước đọng lại thành giọt bên ngoài ly nước đá. Quá trình chuyển thể này được gọi là

a)

Sự bay hơi

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự nóng chảy

d)

Sự đông đặc

30.

Vật nào sau đây gọi là vật không sống?

a)

Con ong

b)

Cây cam

c)

Con cún bông

d)

con giun

31.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Đường mía, muối ăn, con dao

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhóm

c)

Nhôm, muối ăn, đường mía

d)

Con dao, đôi đũa, muối ăn

32.

Tính chất nào sau đây là tính chất hoá học của khí carbon dioxide?

a)

Chất khí, không màu.

b)

Không mùi, không vị

c)

Tan rất ít trong nước

d)

Làm đục dung dịch nước vôi trong

33.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

Hoà tan đường vào nước.

b)

Cô cạn nước đường thành đường

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyến sang đường ở thể lỏng

34.

Chọn phát biểu đúng

a)

Ở điều kiện thường, oxygen là chất khí, tan ít trong nước và nặng hơn không khí

b)

Ở điều kiện thường, oxygen là chất khí, tan vô hạn trong nước và nặng hơn không khí

c)

Ở điều kiện thường, oxygen là chất khí, tan ít trong nước và nhẹ hơn không khí

d)

Ở điều kiện thường, oxygen là chất khí, tan vô hạn trong nước và nhẹ hơn không khí

35.

Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

Oxygen

b)

Hydrogen

c)

Nitrogen

d)

A.    Carbon dioxide

36.

Trong quá trình quang hợp cây xanh đã thải ra khí gì?

a)

O2O_2  

b)

N2N_2  

c)

CO2CO_2  

d)

COCO  

37.

Nguyên nhân nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?

a)

Cháy rừng

b)

Khí thải do sản xuất công nghiệp

c)

Hoạt động của núi lửa

d)

Khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh

38.

Biện pháp duy trì nguồn cung cấp oxygen trong không khí là gì?

a)

Trồng cây gây rừng, chăm sóc cây xanh

b)

Thải các chất khí thải ra môi trường không qua xử lí.

c)

Đốt rừng làm rẫy

d)

Phá rừng để làm đồn điền, trang trại

39.

Để phân biệt 2 chất khí là oxygen và carbon dioxide, em nên lựa chọn cách nào dưới đây?

a)

Quan sát màu sắc của 2 khí đó

b)

Ngửi mùi của 2 khí đó

c)

Oxygen duy trì sự sống và sự cháy

d)

A.    Dẫn từng khí vào cây nến đang cháy, khí nào làm nến cháy tiếp thì đó là Oxygen, khí làm tắt nến là

carbon đioxide

40.

Thành phần nào của không khí là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

Oxygen.

b)

Hidrogen.

c)

Carbon dioxide.

d)

Nitrogen