wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kihieusodomachdien

Total questions: 42

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Đây là kí hiệu của phần tử nào trên mạng điện

a)

Đèn sợi đốt

b)

Đèn huỳnh quang

c)

ổ cắm điện

d)

aptomat

2.

là kí hiệu của:

a)

A. đèn huỳnh quang.

b)

B. công tắc thường.

c)

C. cầu chì.

d)

D. nối nhau.

3.

Đây là kí hiệu gì trong sơ đồ mạch điện?

a)

Biến trở

b)

Cầu dao

c)

Điện xoay chiều

d)

Điện trở

4.

Đây là kí hiệu gì trong sơ đồ mạch điện?

a)

Biến trở

b)

Cầu dao

c)

Nguồn điện

d)

Công tắc

5.

Đây là kí hiệu gì trong sơ đồ mạch điện

a)

Điện trở

b)

Cầu dao

c)

Công tắc mở

d)

Biến trở

6.

Đây là kí hiệu gì trong sơ đồ mạch điện?

a)

Nguồn điện

b)

Công tắc

c)

Chuông điện

d)

Điôt

7.

Đây là sơ đồ mạch điện của thiết bị nào?

a)

Rơle

b)

Chuông điện

c)

Đèn học để bàn

d)

Nam châm điện

8.

Quan sát hình sau và cho biết mũi tên chỉ bộ phận nào của mạch điện?

a)

Cầu dao

b)

Bóng đèn

c)

Cầu chì

d)

Rơle

9.

Kí hiệu của bóng đèn là hình nào?

a)

Hình B

b)

Hình A

c)

Hình C

d)

Hình D

10.

Mạng điện trong nhà thường không được sử dụng loại dây dẫn như thế nào?

a)

Lõi nhiều sợi

b)

Trần

c)

Bọc cách điện

d)

Lõi một sợi

11.

"Giám sát các hệ thống an toàn công nghiệp và ngắt điện cho máy móc nếu đảm bảo độ an toàn" là chức năng của bộ phận nào trong mạch điện?

a)

Rơle

b)

Cầu chì

c)

Chuông điện

d)

Aptomat

12.

Vỏ cầu chì làm bằng gì?

a)

Sứ

b)

Thủy tinh

c)

Sứ hoặc thủy tinh

d)

Kim loại

13.

Bộ phận quan trọng nhất của cầu chì là gì?

a)

Vỏ

b)

Dây chảy

c)

Cực giữ dây chảy

d)

Cực giữ dây dẫn điện

14.

Aptomat dùng thay thế cho

a)

cầu chì

b)

cầu dao

c)

cầu chì và cầu dao

d)

Đáp án khác

15.

Dòng chuyển dời theo một chiều xác định của các hạt mang điện tích gọi là

a)

dòng điện

b)

dòng điện không đổi

c)

dòng điện một chiều

d)

dòng điện xoay chiều

16.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống Chiều dòng điện là chiều từ…….…..qua……...…và…..…..tới…..…của nguồn điện

a)

cực dương, dây dẫn, cực âm, thiết bị điện.

b)

cực dương, dây dẫn, thiết bị điện, cực âm.

c)

cực âm, dây dẫn, thiết bị điện, cực dương.

d)

cực âm, thiết bị điện, dẫn dây, cực dương.

17.

Chọn cách mắc đúng của các nguồn điện trên hình sau:

a)

Cách (1)

b)

Tất cả đều sai.

c)

Cách (3).

d)

Cách (2).

18.

Chọn câu trả lời sai? Cho một đoạn mạch điện như hình:

a)

khi K đóng: đèn Đ1 tắt, đèn Đ2 sáng.

b)

khi K ngắt: đèn Đ1, đèn Đ2 đều sáng.

c)

khi K đóng: đèn Đ1 sáng, đèn Đ2 tắt.

d)

cả A và B đều đúng

19.

Chiều dòng điện chạy trong mạch điện kín được quy ước như thế nào?

a)

Chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích âm trong mạch.

b)

Ngược chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.

c)

Chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện.

d)

Cùng chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.

20.

Một mạng điện thắp sáng gồm:

a)

Nguồn điện, bóng đèn và dây dẫn.

b)

Nguồn điện, bóng đèn, công tắc và dây dẫn.

c)

Nguồn điện, bóng đèn, công tắc.

d)

Nguồn điện, bóng đèn, phích cắm.

21.

Mũi tên trong sơ đồ mạch điện nào dưới đây chỉ đúng chiều quy ước của dòng điện?

a)

Hình C

b)

Hình D.

c)

Hình B.

d)

Hình A.

22.

Dòng điện cung cấp bởi pin hay acquy có chiều

a)

không xác định

b)

của dây dẫn điện

c)

thay đổi

d)

không đổi.

23.

Các thiết bị điện thấy được ở xe đạp điện là Bình acquy, tay ga, ổ khóa, đèn, còi, xi nhan.

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

24.

Sơ đồ mạch điện trong hình bao gồm

a)

2 pin, 1 công tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

b)

1 pin, 1 công tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

c)

2 pin, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

d)

1 pin, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế.

25.

Với các dụng cụ: pin, bóng đèn, dây nổi, công tắc, để bóng đèn phát sáng ta phải nối chúng lại với nhau thành một mạch kín, gọi là

a)

công tắc.

b)

cầu dao.

c)

biến trở.

d)

mạch điện.

26.

Rơle có tác dụng

a)

thay đổi dòng điện.

b)

đóng, ngắt mạch điện.

c)

cảnh báo sự cố.

d)

cung cấp điện.

27.

Cầu chì có tác dụng

a)

thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

b)

bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

c)

thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

d)

bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

28.

Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: một pin, một công tắc, một biến trở, một đèn LED, một ampe kế.

a)

Đúng.

b)

Sai.

29.

Chiều dòng điện chạy trong mạch điện kín được quy ước như thế nào?

a)

Cùng chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.

b)

Ngược chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.

c)

Chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích âm trong mạch điện.

d)

Chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện.

30.

Nguồn điện được kí hiệu bằng kí hiệu ở

a)

hình A.

b)

hình B.

c)

hình C.

d)

hình D.

31.

Bóng đèn được kí hiệu bằng kí hiệu ở

a)

hình A.

b)

hình B.

c)

hình C.

d)

hình D.

32.

Các thiết bị điện thấy được ở xe đạp điện là Bình acquy, tay ga, ổ khóa, đèn, còi, xi nhan.

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

33.

Sơ đồ mạch điện là

a)

ảnh chụp mạch điện thật.

b)

hình vẽ biểu diễn mạch điện bằng các kí hiệu của các bộ phận mạch điện.

c)

hình vẽ mạch điện thật đúng như kích thước của nó.

d)

hình vẽ mạch điện thật nhưng với kích thước được thu nhỏ.

34.

Cấu tạo của cầu chì gồm mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Số liệu kĩ thuật ghi trên cầu chì là:

a)

Điện áp định mức

b)

Dòng điện định mức

c)

Điện áp và dòng điện định mức

d)

Đáp án khác

36.

Theo hình dạng, cầu chì phân làm:

a)

Cầu chì ống

b)

Cầu chì hộp

c)

Cầu chì nút

d)

Cả ba đáp án trên

37.

Bộ phận quan trong nhất của cầu chì là:

a)

Vỏ

b)

Dây chảy

c)

Cực giữ dây chảy

d)

Cực giữ dây dân điện

38.

Aptomat dùng thay thế cho:

a)

Cầu chì

b)

Cầu dao

c)

Cầu chì và cầu dao

d)

Đáp án khác

39.

Vỏ cầu chì làm bằng:

a)

Sứ

b)

Thủy tinh

c)

sứ hoặc thủy tinh

d)

Nhôm

40.

Cầu chì giúp bảo vệ an toàn cho đồ dùng điện, mạch điện khi:

a)

Ngắn mạch

b)

Quá tải

c)

Ngắn mạch hoặc quá tải

d)

ngắn mạch và quá tải

41.

Thiết bị điện nào dưới đây là thiết bị đóng cắt của mạng điện trong nhà?

a)

Cầu chì.              

b)

Cầu dao.                 

c)

Ổ cắm điện.

d)

Phích cắm điện.

42.

Cầu chì được ký hiệu như sau:

a)
b)
c)
d)