wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ttcodd

Total questions: 39

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Các đường sức từ ở trong lòng ống dây có dòng điện một chiều chạy qua có những đặc điểm gì?

a)

A. Là những đường thẳng song song, cách điều nhau và vuông góc với trục của ống dây.

b)

B. Là những vòng tròn cách đều nhau, có tâm nằm trên trục của ống dây.

c)

C. Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và hướng từ cực Bắc đến cực Nam của ống dây.

d)

D. Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và hướng từ cực Nam đến cực Bắc của ống dây.

2.

Vì sao có thể coi ống dây có dòng điện một chiều chạy qua như một thanh nam châm thẳng?

a)

A. Vì ống dây cũng có tác dụng lực từ lên kim nam châm.

b)

B. Vì ống dây cũng tác dụng lực từ lên kim sắt

c)

C. Vì ống dây cũng có hai cực từ như thanh nam châm.

d)

D. Vì một kim nam châm đặt trong lòng ống dây cũng chịu tác dụng của một lực giống như khi đặt trong lòng thanh nam châm

3.

Nếu dùng quy tắc nắm tay phải để xác định chiều của từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua thì ngón tay cái choãi ra chỉ điều gì?

a)

A. Chiều của dòng điện trong ống dây.

b)

B. Chiều của lực điện từ lên nam châm thử.

c)

C. Chiều của đường sức từ tác dụng lên cực Bắc của nam châm thử đặt ở ngoài ống dây.

d)

D. Chiều của đường sức từ tác dụng lên cực Bắc của nam châm thử trong lòng ống dây.

4.

Quy tắc nào sau đây xác định được chiều của đường sức từ ở trong lòng một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua?

a)

A. Quy tắc bàn tay phải.

b)

B. Quy tắc bàn tay trái.

c)

C. Quy tắc nắm tay phải.

d)

D. Quy tắc nắm tay trái.

5.

Cho ống dây AB có dòng diện chạy qua. Một nam châm thử đặt ở đầu B của ống dây, khi đứng yên nằm định hướng như hình sau:

Tên các từ cực của ống dây được xác định là:

a)

A. A là cực Bắc, B là cực Nam.

b)

B. A là cực Nam, B là cực Bắc.

c)

C. Cả A và B là cực Bắc.

d)

D. Cả A và B là cực Nam.

6.

Một ống dây dẫn được đặt sao cho trục chính của nó nằm dọc theo thanh nam châm như hình dưới. Đóng công tắc K, đầu tiên thấy thanh nam châm bị đẩy ra xa.

Đầu B của nam châm là cực gì?

a)

A. Cực Bắc

b)

B. Cực Nam

c)

C. Cực Bắc Nam

d)

D. Không đủ dữ kiện để xác định

7.

Quy tắc nắm tay phải được phát biểu:

a)

A. Nắm tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều của đường sức từ trong lòng ống dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều dòng điện chạy qua các vòng dây.

b)

B. Nắm tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây.

c)

C. Nắm tay phải, rồi đặt sao cho ngón tay cái hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay còn lại chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây.

d)

D. Nắm tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái khom lại theo bốn ngón tay chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây.

8.

Trong hình sau, kim nam châm nào bị vẽ sai?

a)

A. Kim nam châm số 1

b)

B. Kim nam châm số 3

c)

C. Kim nam châm số 4

d)

D. Kim nam châm số 5

9.

Các đường sức từ ở trong lòng một ống dây có dòng điện chạy qua có những đặc điểm gì?

a)

A. Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và vuông góc với trục ống dây

b)

B. Là những đường tròn cách đều nhau và có tâm nằm trên trục ống dây

c)

C. Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và hướng từ cực Bắc đến cực Nam của ống dây

d)

D. Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và hướng từ cực Nam đến cực Bắc của ống dây

10.

Nếu dùng quy tắc nắm tay phải để xác định chiều của từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua thì chiều các ngón tay nắm lại chỉ điều gì

a)

A. Chiều của dòng điện trong ống dây

b)

B. Chiều của đường sức từ tác dụng lên nam châm thử

c)

C. Chiều của lực từ tác dụng lên cực Bắc của nam châm thử đặt ở ngoài ống dây

d)

D. Chiều của lực từ tác dụng lên cực Bắc của nam châm thử đặt trong lòng ống dây

11.

Các đường sức từ ở trong lòng ống dây có dòng điện một chiều chạy qua có những đặc điểm gì?

a)

Là những đường thẳng song song, cách điều nhau và vuông góc với trục của ống dây.

b)

Là những vòng tròn cách đều nhau, có tâm nằm trên trục của ống dây.

c)

Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và hướng từ cực Bắc đến cực Nam của ống dây.

d)

Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và hướng từ cực Nam đến cực Bắc của ống dây.

12.

Nếu dùng quy tắc nắm tay phải để xác định chiều của từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua thì chiều các ngón tay nắm lại chỉ điều gì

a)

A. Chiều của dòng điện trong ống dây

b)

B. Chiều của đường sức từ tác dụng lên nam châm thử

c)

C. Chiều của lực từ tác dụng lên cực Bắc của nam châm thử đặt ở ngoài ống dây

d)

D. Chiều của lực từ tác dụng lên cực Bắc của nam châm thử đặt trong lòng ống dây

13.
Quy tắc nắm tay phải được phát biểu:
a)
A. Nắm tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều của đường sức từ trong lòng ống dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều dòng điện chạy qua các vòng dây.
b)
B. Nắm tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây.
c)
C. Nắm tay phải, rồi đặt sao cho ngón tay cái hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay còn lại chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây.
d)
D. Nắm tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái khom lại theo bốn ngón tay chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây.
14.

Ống dây có chiều dòng điện chạy qua như hình vẽ. Chọn phương án đúng về từ cực của ống dây.

a)

B là từ cực Nam của ống dây

b)

B là từ cực Bắc của ống dây

c)

A là từ cực Bắc của ống dây

d)

Không xác định được

15.

Quy tắc nào sau đây xác định được chiều của đường sức từ ở trong lòng một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua?

a)

Quy tắc bàn tay phải

b)

Quy tắc bàn tay trái

c)

Quy tắc nắm bàn tay phải

d)

Quy tắc nắm bàn tay trái

16.

Chiều của đường sức từ của nam châm chữ U được vẽ như sau. Tên các từ cực của nam châm là:

a)

1 là cực Bắc, 2 là cực Nam

b)

1 là cực Nam, 2 là cực Bắc

c)

1 và 2 là cực Bắc

d)

1 và 2 là cực Nam

17.

Thí nghiệm Ơxtet nói về đều gì dưới đây?

a)

Dòng điện sinh ra từ trường

b)

Các hạt mang điện sinh ra từ trường

c)

Tìm hiểu cấu tạo của thanh kim loại

d)

Đo thể tích và khối lượng của thanh kim loại

18.

Câu 4: Một kim bằng kim loại có thể quay quanh một trục thẳng đứng. Khi đưa một đầu của thanh nam châm lại gần kim, kim bị hút. Đổi cực của thanh nam châm và đưa lại gần kim, kim cũng bị hút. Hãy cho biết kim trên trục quay là gì ?

a)

A. Kim bằng đồng

b)

B. Kim nam châm

c)

C. Kim bằng sắt

d)

D. Kim bằng nhôm

19.

Nếu dùng quy tắc nắm tay phải để xác định chiều của từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua thì ngón tay cái choãi ra chỉ điều gì?

a)

A. Chiều của dòng điện trong ống dây.

b)

B. Chiều của lực điện từ lên nam châm thử.

c)

C. Chiều của đường sức từ tác dụng lên cực Bắc của nam châm thử đặt ở ngoài ống dây.

d)

D. Chiều của đường sức từ tác dụng lên cực Bắc của nam châm thử trong lòng ống dây.

20.

Quy tắc nào sau đây xác định được chiều của đường sức từ ở trong lòng một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua?

a)

A. Quy tắc bàn tay phải.

b)

B. Quy tắc bàn tay trái.

c)

C. Quy tắc nắm tay phải.

d)

D. Quy tắc nắm tay trái.

21.

Dùng phương án sau đây để phát hiện xem một thanh kim loại là nam châm?

a)

Đưa thanh kim loại cần kiểm tra đến một cái đinh sắt

b)

Nung thanh kim loại và kiểm tra nhiệt độ của thanh

c)

Tìm hiểu cấu tạo thanh kim loại

d)

Đo thể tích và khối lượng thanh kim loại

22.

Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết từ trường?

a)

Dùng vôn kế

b)

Dùng kim nam châm có trục quay.

c)

Dùng áp kế.

d)

Dùng ampe kế

23.

Đường sức từ là những đường cong được vẽ quy ước nào sau đây?

a)

Có chiều đi từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài thanh nam châm

b)

Có độ mau thưa tùy ý

c)

Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm

d)

Có chiều đi từ cực Bắc tới cực Nam ở bên ngoài thanh nam châm

24.

Chiều của đường sức từ cho ta biết điều gì về từ trường tại điểm đó.

a)

Chiều chuyển động của thanh nam châm đặt ở điểm đó

b)

Hướng của lực từ tác dụng lên cực Bắc của một kim nam châm đặt tại điểm đó

c)

Hướng của lực từ tác dụng lên một vụn sắt đặt tại điểm đó

d)

Hướng của dòng điện trong dây dẫn đặt tại điểm đó

25.

Câu 1: Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?

a)

A. Sắt và hợp chất của sắt.

b)

B. Niken và hợp chất của niken.

c)

C. Coban và hợp chất của coban.

d)

D. Nhôm và hợp chất của nhôm

26.

Câu 2: Khi sử dụng kim nam châm để phát hiện sự có mặt của từ trường tại một điểm, nếu

a)

A. kim nam châm chỉ hướng Đông-Tây thì ở đó có từ trường.

b)

B. kim nam châm chỉ hướng Đông – Nam thì tại điểm đó không có từ trường.

c)

C. kim nam châm chỉ hướng Tây – Bắc thì tại điểm đó không có từ trường.

d)

D. kim nam châm chỉ hướng Bắc – Nam thì tại điểm đó có từ trường.

27.

Câu 3: Quan sát hình vẽ sau. Khi cho cực N của thanh nam châm B tiếp xúc với cực S của thanh nam châm A thì đinh sắt sẽ như thế nào?

a)

Bị hút mạnh gấp đôi

b)

Bị hút như cũ

c)

Bị rơi ra

d)

Bị hút giảm đi một nửa

28.

Câu 4: Một kim bằng kim loại có thể quay quanh một trục thẳng đứng. Khi đưa một đầu của thanh nam châm lại gần kim, kim bị hút. Đổi cực của thanh nam châm và đưa lại gần kim, kim cũng bị hút. Hãy cho biết kim trên trục quay là gì ?

a)

A. Kim bằng đồng

b)

B. Kim nam châm

c)

C. Kim bằng sắt

d)

D. Kim bằng nhôm

29.

Câu 6: Tại một điểm trên bàn làm việc, người ta thử đi thử lại vẫn thấy kim nam châm luôn nằm dọc theo một hướng xác định không trùng với hướng Bắc – Nam. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. Miền xung quanh nơi đặt kim nam châm tồn tại từ trường khác từ trường Trái Đất.

b)

B. Miền xung quanh nơi đặt kim nam châm tồn tại từ trường trùng với từ trường Trái Đất.

c)

C. Miền xung quanh nơi đặt kim nam châm không tồn tại từ trường.

d)

D. Không xác định được miền xung quanh nam châm nơi đặt kim nam châm có tồn tại từ trường hay không.

30.

Câu 8: Từ phổ là

a)

A. hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.

b)

B. hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau.

c)

C. hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm.

d)

D. hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song.

31.

Câu 10: Lực từ tác dụng lên kim nam châm trong hình sau đặt ở điểm nào là mạnh nhất?

a)

A. Điểm 1

b)

B. Điểm 2

c)

C. Điểm 3

d)

D. Điểm 4

32.

Câu 12: Đặt một số nam châm tự do trên một đường sức từ  (đường cong) của một thanh nam châm thẳng. Sự định hướng của các kim nam châm trên đường sức sẽ như thê nào?

a)

A. Trục các kim nam châm song song nhau.

b)

B. Trục các kim nam châm gần nhau sẽ vuông góc với nhau.

c)

C. Trục các kim nam châm luôn nằm trên một đường thẳng.

d)

D. Trục các kim nam châm luôn nằm trên một đường tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm đặt của nam châm và chúng định hướng theo một chiều nhất định.

33.

Câu 16: Nam châm điện gồm một cuộn dây dẫn cuốn xung quanh lõi sắt non có dòng điện chạy qua. Đầu A của ống dây là cực gì?

a)

A. Cực Nam

b)

B. Cực Bắc

c)

C. Không có cực

d)

D. Không xác định được

34.

Dòng điện chạy qua dây dẫn thẳng hay dây dẫn có hình dạng bất kì đều gây ra tác dụng lực lên kim nam châm đặt gần nó. Lực này là:

a)

A. lực điện

b)

B. lực hấp dẫn

c)

C. lực từ

d)

D. lực đàn hồi

35.

Môi trường tồn tại xung quanh nam châm là

a)

điện trường.

b)

từ trường.

c)

từ điện trường.

d)

điện từ trường.

36.

Đường sức từ có chiều

a)

đi vào cực Bắc và ra từ cực Nam của thanh nam châm.

b)

đi vào cực Nam và ra từ cực Bắc của thanh nam châm.

c)

đi vào cả cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

d)

đi ra từ cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

37.

Ống dây có chiều dòng điện chạy qua như hình vẽ. Chọn phương án đúng về từ cực của ống dây.

a)

A là từ cực Nam của ống dây

b)

B là từ cực Bắc của ống dây

c)

A là từ cực Bắc của ống dây

d)

Không xác định được

38.

Câu 1: Có một thanh nam châm  thẳng bị gãy tại chính giữa của thanh, hỏi lúc này một nửa của thanh nam châm sẽ như thế nào?

a)

A,Chỉ còn từ cực Bắc                              

b)

B,Chỉ còn từ cực Nam

c)

C,Còn một trong hai từ cực                  

d)

D, Vẫn có hai từ cực Nam và  từ cực Bắc

 

39.

Kim nam châm có

a)

đầu trên là cực Bắc, đầu dưới là cực Nam.

b)

đầu dưới là cực Bắc, đầu trên là cực Nam.

c)

cực Bắc ở gần thanh nam châm hơn.

d)

không xác định được các cực.