wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MỨC 1 và MỨC 2 - Câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nào sau đây thuộc về tự nhiên?

a)

Xe đạp

b)

Con mèo

c)

Bàn ghế

d)

Tủ lạnh

2.

Sản phẩm công nghệ nào dưới đây dùng để nấu cơm?

a)

Máy giặt

b)

Tủ lạnh

c)

Nồi cơm điện

d)

Bàn ghế

3.

Trong các đối tượng sau, đâu là sản phẩm công nghệ?

a)

Cây lúa

b)

Con chó

c)

Quạt điện

d)

Núi đá

4.

Bóng đèn điện có tác dụng gì?

a)

Dùng để nghe nhạc

b)

Dùng để chiếu sáng

c)

Dùng để nấu ăn

d)

Dùng để bảo quản thức ăn

5.

Xe đạp được làm chủ yếu từ nguyên liệu nào?

a)

Nhựa và cao su

b)

Kim loại và nhựa

c)

Vải và gỗ

d)

Giấy và nhựa

6.

Đối tượng nào dưới đây có sẵn trong tự nhiên?

a)

Máy bay

b)

Con cá

c)

Xe máy

d)

Bàn học

7.

Đâu là sản phẩm công nghệ dùng trong gia đình?

a)

Mặt trăng

b)

Tủ lạnh

c)

Con trâu

d)

Cây cau

8.

Ấm siêu tốc dùng để:

a)

Đun nước

b)

Xay sinh tố

c)

Rửa bát

d)

Làm lạnh

9.

Nêu tên sản phẩm công nghệ có tác dụng giúp mọi người liên lạc với nhau?

a)

Ti vi

b)

Máy giặt

c)

Điện thoại

d)

Máy lạnh

10.

Vì sao con người tạo ra sản phẩm công nghệ?

a)

Để thay thế tự nhiên

b)

Để phục vụ cuộc sống hằng ngày

c)

Để làm mất cân bằng môi trường

11.

Điểm khác nhau giữa đối tượng tự nhiên và sản phẩm công nghệ là gì?

a)

Đối tượng tự nhiên do con người làm ra

b)

Sản phẩm công nghệ do thiên nhiên tạo ra

c)

Đối tượng tự nhiên có sẵn, sản phẩm công nghệ do con người tạo ra

d)

Cả hai đều do con người tạo ra

12.

Khi sử dụng tủ lạnh, ta cần chú ý điều gì?

a)

Đặt đồ nóng ngay vào

b)

Mở cửa lâu để mát hơn

c)

Đặt nơi khô ráo, thoáng mát

d)

Cắm điện liên tục tắt mở

13.

Quạt điện có lợi ích gì đối với con người?

a)

Tạo gió mát

b)

Dùng để chiếu sáng

c)

Dùng để nấu ăn

d)

Dùng để phơi quần áo

14.

Việc sử dụng sản phẩm công nghệ đúng cách sẽ giúp:

a)

Gây lãng phí

b)

An toàn và bền hơn

c)

Nhanh hỏng hơn

d)

Không ảnh hưởng gì

15.

Khi học tập, sản phẩm công nghệ thường được dùng là:

a)

Xe máy

b)

Đèn bàn

c)

Máy giặt

d)

Máy xay sinh tố

16.

Nếu muốn di chuyển quãng đường ngắn, sản phẩm công nghệ phù hợp nhất là:

a)

Xe đạp

b)

Xe lửa

c)

Máy bay

17.

Trong gia đình, sản phẩm công nghệ nào vừa tiết kiệm sức, vừa giúp tiết kiệm thời gian giặt đồ?

a)

Máy giặt

b)

Nồi cơm điện

c)

Quạt điện

d)

Xe đạp

18.

Để bảo vệ môi trường, khi dùng sản phẩm công nghệ, em nên:

a)

Dùng xong vứt ra môi trường

b)

Sử dụng lâu dài, tái chế khi hỏng

c)

Thay liên tục cho mới

d)

Không quan tâm đến môi trường

19.

Khi học bài buổi tối, để bảo vệ mắt, em nên chọn sản phẩm công nghệ nào?

a)

Đèn bàn học

b)

Đèn flash điện thoại

c)

Nến

d)

Bóng đèn nhiều màu

20.

Gia đình em muốn sử dụng năng lượng sạch thay vì điện lưới. Sản phẩm công nghệ nào phù hợp nhất?

a)

Tivi

b)

Đèn năng lượng mặt trời

c)

Máy xay sinh tố

d)

Nồi cơm điện thường

21.

Điền các từ: sản phẩm công nghệ, môi trường, đối tượng tự nhiên vào chỗ chấm sao cho phù hợp: Sản phẩm công nghệ thường được làm từ các …………………, nên chúng ta phải sử dụng …………… phù hợp, an toàn và hiệu quả để bảo vệ tự nhiên và ………………

a)

sản phẩm công nghệ; môi trường; đối tượng tự nhiên

b)

đối tượng tự nhiên; sản phẩm công nghệ; môi trường

c)

môi trường; sản phẩm công nghệ; đối tượng tự nhiên

d)

đối tượng tự nhiên; môi trường; sản phẩm công nghệ

22.

Đèn học gồm những bộ phận chính nào?

a)

bóng đèn, chụp (chao) đèn, công tắc đèn, thân đèn, dây nguồn, nút chỉnh nhiệt độ

b)

bóng đèn, chụp (chao) đèn, bật đèn, thân đèn, dây nguồn, đế đèn

c)

bóng đèn, chụp (chao) đèn, công tắc đèn, thân đèn, tắt đèn, đế đèn

d)

bóng đèn, chụp (chao) đèn, công tắc đèn, thân đèn, dây nguồn, đế đèn

23.

Bộ phận nào tạo ra ánh sáng của đèn học?

a)

chân đèn

b)

bóng đèn

c)

công tắc

d)

nguồn điện

24.

Bộ phận nào có thể điều chỉnh độ sáng của đèn học?

a)

Chụp đèn

b)

Thân đèn

c)

Đế đèn

d)

Công tắc

25.

Bộ phận nào có thể bảo vệ bóng đèn, chống mỏi mắt và tập trung ánh sáng?

a)

bóng đèn

b)

dây nguồn

c)

chụp (chao) đèn

d)

thân

26.

Hành động nào dưới đây mất an toàn khi sử dụng đèn học?

a)

Bật đèn

b)

Chạm vào bóng đèn khi đang sử dụng

c)

Điều chỉnh độ sáng

d)

Tắt đèn khi không sử dụng

27.

Tác dụng của bóng đèn là:

a)

Nối đèn với nguồn điện

b)

Giữ cho đèn đứng vững

c)

Tạo ra ánh sáng cho đèn

d)

Chống chói mắt

28.

Đâu không phải là bộ phận chính của đèn học?

a)

Bóng đèn

b)

Dây nguồn

c)

Đế đèn

d)

Cột đèn

29.

Tác dụng của chụp (chao) đèn là:

a)

Bật, tắt và có thể điều chỉnh độ sáng của đèn

b)

Nối đèn với nguồn điện

c)

Bảo vệ bóng đèn, chống chói mắt và tập trung ánh sáng

d)

Gắn đế đèn với bóng đèn, chụp (chao) đèn và có thể điều chỉnh độ cao của đèn

30.

Tác dụng của thân đèn là

a)

Bật, tắt và có thể điều chỉnh độ sáng của đèn

b)

Nối đèn với nguồn điện

c)

Giữ cho đèn đứng vững và điều chỉnh độ cao, hướng chiếu sáng

d)

Tạo ra ánh sáng cho đèn

31.

Câu 10: Những tác dụng nào không phải của đèn học?

a)

Tiết kiệm điện năng

b)

Cung cấp đủ ánh sáng cho học tập

c)

Tạo ra gió để làm mát

d)

Bảo vệ mắt khi học tập và làm việc

32.

Câu 11: Tác dụng của đế đèn là:

a)

Giữ cho đèn đứng vững

b)

Điều chỉnh độ sáng của đèn

c)

Điều chỉnh độ cao của đèn

d)

Bảo vệ bóng đèn

33.

Câu 12: Đâu không là đèn học thông dụng.

a)

Đèn học bóng compact

b)

Đèn học bóng LED bảng

c)

Đèn lồng

d)

Đèn bóng LED tròn hoặc bóng sợi đốt

34.

MỨC 2 – Câu 1: Sử dụng đèn học theo thứ tự các bước nào dưới đây?

a)

Đặt đèn ở vị trí phù hợp; bật đèn; tắt đèn khi không sử dụng; điều chỉnh độ sáng và hướng chiếu sáng của đèn học

b)

Bật đèn; đặt đèn ở vị trí phù hợp; điều chỉnh độ sáng và hướng chiếu sáng của đèn học; tắt đèn khi không sử dụng

c)

Đặt đèn ở vị trí phù hợp; bật đèn; điều chỉnh độ sáng và hướng chiếu sáng của đèn học; tắt đèn khi không sử dụng

d)

Điều chỉnh độ sáng và hướng chiếu sáng của đèn học; đặt đèn ở vị trí phù hợp; bật đèn; tắt đèn khi không sử dụng

35.

MỨC 2 – Câu 2: Chọn đáp án đúng nhất. Một số loại đèn học thông dụng là:

a)

Đèn học bóng compact; Đèn học bóng LED tròn hoặc bóng sợi đốt; Đèn đường

b)

Đèn học bóng compact; Đèn học bóng LED tròn hoặc bóng sợi đốt; Đèn học bóng LED bảng

c)

Đèn học bóng LED tròn hoặc bóng sợi đốt; Đèn huỳnh quang

d)

Cả a, b, c đều đúng

36.

MỨC 2 – Câu 3: Để đèn học được bền lâu em cần bảo quản như thế nào?

a)

Tắt đèn khi không sử dụng, đặt ở vị trí ẩm ướt

b)

Luôn mở đèn khi không sử dụng, bật tắt đèn liên tục

c)

Tắt đèn khi không sử dụng, đặt ở vị trí khô ráo

d)

Không cần quan tâm vì đèn rất bền

37.

Ý nào đúng nêu các bước sử dụng đèn học.

a)

Đặt đèn ở vị trí phù hợp, bật đèn, điều chỉnh độ sáng và hướng chiếu sáng của đèn học, tắt đèn khi không sử dụng.

b)

Đặt đèn ở vị trí phù hợp, bật đèn, tắt đèn khi không sử dụng, điều chỉnh độ sáng và hướng chiếu sáng của đèn học.

c)

Bật đèn, điều chỉnh độ sáng và hướng chiếu sáng của đèn học, tắt đèn khi không sử dụng, đặt đèn ở vị trí phù hợp.

d)

Bật đèn, đặt đèn ở vị trí phù hợp.

38.

Theo em tại sao không được dùng tay ướt để bật đèn học.

a)

Dễ bị giật điện do nước truyền điện.

b)

Dễ hỏng đèn.

c)

Đèn bị ướt.

d)

Không có đáp án nào đúng.

39.

Vì sao bật, tắt đèn liên tục là việc làm không an toàn trong sử dụng điện.

a)

Gây chói mắt.

b)

Mất thời gian.

c)

Giảm tuổi thọ của bóng đèn.

d)

Cả 3 ý đều đúng.