wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizz ôn tập b6-7

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi và bậc của amine có công thức cầu tạo CH3CH2CH(CH3)CH2 -NH2 là

a)

3-methylbutan-4-amine. bậc một.

b)

3-methylbutan-4-amine, bậc hai.

c)

2-methylbutan-l-amine, bậc hai.

d)

2-methylbutan-l-amine, bậc một.

2.

Trong các đông phần câu tạo của các amone có công thức C3H9N. số amine bac hai là

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3

3.

Số đồng phân amine bậc ba có công thức phân từ C5H13N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5.

4.

Số nmine bặc 1 trong số các chất: CH3NH2, CH3NH3Cl, (NH2)2CO, CH3NHCH3, CH3CH2NH2, NH2CH2NH2, (CH3)3N, C6H5NH2(aniline) là

a)

4

b)

5.

c)

6.

d)

7.

5.

Số cặp electron chưa liên kết và số liên kết cộng hoa trị của nguyên từ nitrogen trong phân tử amine lần lượt là:

a)

3 và 1.

b)

2 và 3.

c)

1 và 3

d)

2 và 2

6.

Amine có công thức cấu tạo: CH2CH2CH(CH3)CH2NH2. Tên gọi và bậc của amine này là

a)

3-methylbutan-4-amine, bậc 1.

b)

2-methylbutan-2-amine. bậc 2.

c)

2-methyIbutan-I-amine. bậc 2.

d)

2-methylbutan-I-amine, bậc 1.

7.

Các amine CH3NH2. CH3NHCH3 CH3CH2NHa, NHCH2NH2 tan nhiều trong nước. Nguyên nhân là do các amine này

a)

tạo được liên kết hydrogen với nước.

b)

tạo được liên kết hydrogen liên phân tử với nhau.

c)

hình thành lực tương tác van der Waals lớn giữa các phân tử.

d)

đều ở thế khí nên dễ phân tán vào nước.

8.

Từ biểu đồ về nhiệt độ sôi. phát biểu nào sau đây dúng?

a)

Ethanamine có nhiệt độ sôi thấp nhất do không tạo được liên kết hydrogen liên phân tử.

b)

Propan-I -amine có nhiệt dộ sôi cao hơn ethanamine do tạo dược nhiều liên kết hydrogen hơn.

c)

Sự khác nhau về nhiệt độ sôi của ethanamine và propan-I-amine không bị ảnh hưởng bởi tương tác van der Waals giữa các phân tử.

d)

Methanol có nhiệt độ sôi cao hơn ethanamine. propan-I-amine do lién kết hydrogen giữa các phân từ alcoho

9.

Trong dây các chất sau dây. tính base của amine thể hiện qua phân ứng với các chất:

a)

HCl, H2SO4, CuCl2.

b)

Cl2, H2SO4, FeCl3.

c)

NaOH. HCl. FeCl3.

d)

O2, HCl, CuCl2

10.

Chất có khả năng tao phức với methy lamine và ethylamine trong các chất sau đây là

a)

Ca(OH)2

b)

Cu(OH)2

c)

Al(OH)3

d)

KOH

11.

Amine nào sau đây phản ứng được với nitrous acid tạo thành muối diazonium bền ở nhiệt độ thấp.

a)

Methanamine.

b)

Methanediamine.

c)

Benzenamine

d)

Phenylmethanamine.

12.

Phát biểu nảo sau đậy không dúng về ứng dụng của amine?

a)

Các amine đều độc, chủ yếu được dùng để sản xuất thuốc diệt nắm mốc, thuốc kháng sinh.

b)

Amine được sử dụng nhiều trong bảo chế dược phẩm, vitamin.

c)

Nhiều polymer nhu nyIon-6.6. polyurethane (PU). . có thẻ được tông hợp tử tiên chất là các

d)

Phẩm nhuộm azo và dược phẩm là các ứng dụng quan trọng của aniline.

13.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Phân từ ethylamine chứa nhóm chức -NH2-

b)

Ethylamine tan tốt trong nước.

c)

Ethylamine tác dụng với nitrous acid thu được muối diazonium.

d)

Dung dịch ethylamine trong nước làm quý tím hóa xanh.

14.

Cho các phát biều sau, số phát biểu đúng là

a)

Dung dịch ethylamine và dung dịch aniline đều làm xanh giấy quỳ tím.

b)

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch methylamine vào dung dịch copper(i1) sulfate, ban đầu thấy xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, sau đó kết tủa tan tạo thành dung dịch màu xanh lam.

c)

Cho dung dịch methylamine vào ống nghiệm dựng dung dịch iron(IIl) chloride thấy xuất hiện kết tủa nâu đỏ.

d)

Nhỏ vài giọt dung dịch aniline vào ống nghiệm dựng nước bromine thấy xuất hiện kết tủa trắng.

15.

Đề rửa sạch chai lọ đựng aniline, nên dùng cách nào sau đây?

a)

Rửa bằng xả phòng.

b)

Rửa bằng nước.

c)

Rửa bằng dung dịch NaOH, sau đó rửa lại bằng nước.

d)

Rửa bằng dung dịch HC1, sau đó rửa lại bằng nước.

16.

Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến thực phẩm, nên áp dụng cách nào sau đây?

a)

Ngâm cá trong nước để amine tan vào nước.

b)

Rửa cá bằng giấm ăn.

c)

Rửa cá bằng dung dịch soda (Na2CO3).

d)

Rửa cá bằng dung dịch nước muối.

17.

Kết quả phân tích nguyên tố của hợp chất amine thơm X có phần trăm khối lượng các nguyên tố như sau: %c = 78,51%; %H = 8,41%; %N = 13,08%. Từ phô khối lượng (MS) xác định được phân tử khối của X bằng 107. Ứng với công thức phân tử của X, có bao nhiêu amine thơm bậc một, kể cả X?

a)

2.

b)

1.

c)

4.

d)

3.

18.

Phát biểu nào sau đây về methylamine và methane là đúng?

a)

Trong cùng điều kiện về áp suất, nhiệt độ sôi của methy lamine cao hơn của methane.

b)

Giữa các phân tử methylamine không tạo được liên kết hydrogen.

c)

Ở điều kiện thường, methylamine là chất lỏng và methane là chất khí.

d)

Methylamine và methane đều tan kém trong nước.

19.

Nicotine là chất gây nghiện có trong thuốc lá. Nicotine là một amine và có công thức cầu tạo như sau: công thức phân tử của nicotine là

a)

C10H2N2

b)

C10H14N2

c)

C12H14N2

d)

C12H12N2

20.

Nhỏ dung dịch của mỗi chất methylamine, ethylamine, ammonia, aniline vào các mẫu giấy quý tim riêng rè. Số trường hợp mầu giấy quỹ tím bị chuyển thành màu xanh là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

21.

nhỏ dd của các chất vào quỳ tím riêng lẻ( methylamine, ethylamine, amonia, aniline) Số trường hợp mầu giấy quỹ tím bị chuyển thành màu xanh là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

22.

Amine là dẫn xuất của

a)

methane.

b)

ammonia.

c)

ethanol.

d)

acetic acid.

23.

Amine nảo sau đây là amine bậc hai?

a)

CH3CH2CH2NH2

b)

CH3CH(NH2)CH3.

c)

CH3NHCH2CH3.

d)

(CH3)3N.

24.

Amine nào sau đây ở trạng thái lỏng ở nhiệt độ phòng?

a)

Methylamine.

b)

Ethylamine.

c)

Dimethylamine.

d)

Aniline.

25.

Tên thay thế của amine CH3-NH-CH2-CH2-CH3 là

a)

methy|propylamine.

b)

N-methylpropan-I -amine.

c)

N-methylpropan-3-amine.

d)

N-propy|methanamine.

26.

Trong phân từ amine. nguyên tử nitrogen có số cặp electron chưa liên kết là

a)

một cặp.

b)

hai cặp.

c)

ba cặp.

d)

không cặp.

27.

Dung dịch amine nào dưới đây không làm quý tím đổi sang màu xanh?

a)

Aniline.

b)

Ethylamine.

c)

Methylamine.

d)

Dimethylamine.

28.

Thêm ethylamine đến dư vào dung dịch CuSQ4 thì thu được

a)

kết tủa màu xanh nhạt.

b)

dung dịch màu xanh lam.

c)

kết tủa màu xanh lam.

d)

dung dịch màu xanh nhạt.

29.

Thêm methylamine đến dư vào dung dịch FeCl3 thì thu được

a)

kết tủa màu nâu đỏ.

b)

dung dịch màu vàng nâu.

c)

kết tủa màu vàng nâu.

d)

dung dịch màu nâu đỏ.

30.

Aniline tác dụng với nitrous acid ở nhiệt độ thấp (0-5 °C) tạo thành

a)

alcohol và khí nitrogen.

b)

phenol và khí nitrogen.

c)

muối và hước.

d)

muối pheny ldiazonium.

31.

Amine không được ứng dựng trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Dược phẩm.

b)

Phẩm nhuộm.

c)

Công nghiệp silicate.

d)

Công nghiệp polymer.

32.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tính tan của amino acid trong nước là do:

a)

phân tử phân cực mạnh nên dễ tan trong nước.

b)

cầu tạo lưỡng cực của phân tử, có tính kị nước nên ít tan trong nước.

c)

năng lượng liên kết của phân tử lớn, khó phá vỡ nên ít tan trong nước

d)

hình thành liên kết hydrogen với nước nên đẻ tan trong n

33.

Amino acid không có loại phan ứng nảo sau đáy?

a)

Phần ứng ester hoa.

b)

Phán ứng vói acid và base

c)

Phân ứng trùng nhưng

d)

Phan ứng thuỷ phân

34.

Tình lưỡng tính của amino acid thể hiện qua phản ứng với

a)

Acid mạnh, base mạnh

b)

acid. kim loại kiềm.

c)

alcohol trong mt acid mạnh

d)

Cu(OH)2. loại phan ứng màu biuret.

35.

Phát biểu nảo sau đậy đứng về phản ứng màu biuret?

a)

Các amino acid có thể cho phán ứng màu biuret với Cu(OH)2

b)

Dung dịch của các polypeptide hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch có màu tím.

c)

Cac peptide (trừ dipeptide) cho phán ứng màu biuret với Cu(OH)2, HNO3.

d)

Phản ứng màu biuret dùng để nhận biết sự có mặt của tinh bột và protein.

36.

Tinh chất hoá học nào không đặc trưng với loại hợp chất peptide?

a)

Phản ứng với dung dịch acid.

b)

Phân ứng màu biuret.

c)

Phản ứng ester hoá.

d)

Phần ứng với dung dịch base.

37.

Chất nào dưới đây không phải là amino acid?

a)

Lysine.

b)

Glycine.

c)

Aniline.

d)

Glutamic acid.

38.

Leucine có công thức cấu tạo HOOCCH(NH)CHCH(CH3)2. Tên thay thể của leucine là

a)

2-aminoisohexanoic acid.

b)

2-amino-4-methylpentanoic acid.

c)

4-amino-2-methy pentanoic acid.

d)

2-amino-isohexanoic acid.

39.

Các amino acid tồn tại ở trạng thái ion lưỡng cực do đó chúng

a)

có nhiệt độ nóng chảy cao và tan tốt trong nước.

b)

có nhiệt độ nóng chảy cao và ít tan trong nước.

c)

dễ nóng chảy và tan tốt trong nước.

d)

dễ nóng chảy và ít tan trong nước.

40.

Cho các chất có công thức cầu tạo sau: H3NCH2COOH (I): C2H5COOH (2): C2H5NH2 (3): H2NCH2CH2CH(NH2)COOH (4): C6H5NH2 (5). Những chất vừa phản ứng được với acid vừa phản ứng được với base là

a)

(I). (2).

b)

(4). (5).

c)

(2). (3).

d)

(1), (4).

41.

Cho dung dịch chứa amino acid X tồn tại ở dạng ion lưỡng cực: Đặt dung dịch nảy trong một điện trường. Khi đó:

a)

Chất X sẽ di chuyển về phía cực âm của diện trường.

b)

Chất X sẽ di chuyển về phía cực dương của diện trường.

c)

Chất X không di chuyển dưới tác dụng của điện trường.

d)

Chất X chuyển hoàn toàn về dạng H2NCH(R)COOH.

42.

Kết quả phân tích nguyên tố của một amino acid X như sau: %C = 46.60%; %H = 8,74%: %N = 13.59% (về khối lượng): còn lại là oxygen. Biết phân tử khổi của X bằng 103. Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG?

a)

Công thức phân từ của X là C4H9O2N.

b)

Có 2 a-amino acid đồng phân câu tạo ứng với công thức phân từ của X.

c)

Có 3 chất đồng phân cầu tạo có cùng công thức phân tử với X tạo dược dung dịch có môi trường base.

d)

Khi đặt X dược diều chinh đến pH = 6.0 trong diện trường thì X sẽ di chuyển về cực âm.

43.

Thuỷ phân tripeptide X bằng xúc tác enzyme thu được hỗn hợp gồm alanine, lysine và glutamic acid. Đặt hỗn hợp sản phâm trong điện trường ở PH=6. Phát biểu ĐÚNG về sự di chuyển của các amino acid dưới tác dụng của điện trường

a)

Cả 3 amino acid đều di chuyển về cực âm

b)

Cả 3 amino acid đề di chuyển về cực dương

c)

Có 2 amino acid chuyển về phía cực dương

d)

1 amino acid không di chuyển, mỗi 1 cực điện cực có một amino acid di chuyển về âm

44.

Amino acid thiết yếu là các amino acid

a)

Có thể được tổng hợp từ cơ thể ngừoi

b)

Phải được lấy thông qua chế độ ăn uống

c)

Kh cần thiết cho public health

d)

Chỉ đc tìm thấy trong thực phâmt có nguồn gốc tv

45.

Tính chất hh đặc trưng của amino acid

a)

Nhiệt nc cao

b)

Không hoà tan trong nc

c)

Là chất khí ở nhiệt độ phòng

d)

Có độc tính cao

46.

Phản ứng được dùng để nhận bt peptide

a)

Pung màu iodine

b)

Pung mau biuret

c)

Pung thuoc thu tolen

d)

Pung thuoc thu fehling