wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabs: Jobs.

Total questions: 118

Worksheet time: 2hrs 57mins

Name
Class
Date
1.

Nhấn trọng âm (v)

(a)  

2.

Bằng lòng (v)

(a)  

3.

Thuộc tính toán bảo hiểm (a)

(a)  

4.

Người quản lý (n)

(a)  

5.

Đại sứ (n)

(a)  

6.

Một cách dư dả (adv)

(a)  

7.

Nhà phân tích (n)

(a)  

8.

Thuộc phân tích (a)

(a)  

9.

Sự phân tích (n)

(a)  

10.

Nhà nhân loại học (n)

(a)  

11.

Nhà khảo cổ học (n)

(a)  

12.

Sự phá sản (n)

(a)  

13.

Song ngữ (a)

(a)  

14.

Một cách vui sướng, sung sướng (adv)

(a)  

15.

Lương tâm (n)

(a)  

16.

Sự cắt giảm (n)

(a)  

17.

Sự hỏng hóc (n)

(a)  

18.

Bản mẫu (n)

(a)  

19.

Sự bỏ lại, sự tụt lại (n)

(a)  

20.

Một cách lịch thiệp (adv)

(a)  

21.

Số liệu thống kê dân số (n)

(a)  

22.

Sự chăm chỉ (n)

(a)  

23.

Tách rời (v)

(a)  

24.

Sự sa thải (n)

(a)  

25.

Một cách ngây ngất, mê ly (adv)

(a)  

26.

Vc lm, sự thuê (n)

(a)  

27.

Thuê mướn (v)

(a)  

28.

Nhân công, ng lm (n)

(a)  

29.

Ông chủ (n)

(a)  

30.

Có thể thuê đc (a)

(a)  

31.

Sự thí nghiệm (n)

(a)  

32.

Một cách hung tợn (adv)

(a)  

33.

U ám, ảm đạm (a)

(a)  

34.

Sự lười biếng, lười nhác (n)

a)

indolence

b)

idleness

c)

interim

d)

incompetence

35.

Sự thiếu khả năng (n)

(a)  

36.

Lầm thời (a)

(a)  

37.

Một cách thân mật (adv)

(a)  

38.

Một cách ngấm ngầm (adv)

(a)  

39.

Một cách vui vẻ, hân hoan (adv)

(a)  

40.

Nhà khí tượng học (n)

(a)  

41.

Hợp pháp (a)

(a)  

42.

Một cách tỉ mỉ, kỹ càng (adv)

(a)  

43.

Đa ngữ (a)

(a)  

44.

Tính cẩu thả (n)

(a)  

45.

Đáng kể, đáng chú ý (adv)

(a)  

46.

Công vc (n)

(a)  

47.

Người nhân đức (n)

(a)  

48.

Tạm thời (a)

(a)  

49.

Sự đúng giờ (n)

(a)  

50.

Nhà tuyển dụng (n)

(a)  

51.

Điều kiện tất yếu (n)

(a)  

52.

Thu nhập (n)

(a)  

53.

Lương (n)

(a)  

54.

Lương (theo giờ) (n)

(a)  

55.

Thưởng (n)

(a)  

56.

Lương hưu (n)

(a)  

57.

Viễn cảnh (n)

(a)  

58.

Đoạn, khúc (n)

(a)  

59.

Người phát ngôn (n)

(a)  

60.

Về thực chất, về căn bản (adv)

(a)  

61.

Một cách hời hợt nông cạn thiển cận (adv)

(a)  

62.

Một cách khéo léo trong cư xử lịch thiệp (adv)

(a)  

63.

Thực tập sinh (n)

(a)  

64.

Chưa đủ kích thước, dưới cỡ tiêu chuẩn, còi cọc (a)

(a)  

65.

Lạm dụng (a)

(a)  

66.

Thừa nhân viên (n)

(a)  

67.

Định giá thấp (a)

(a)  

68.

Sự biến động (n)

(a)  

69.

Sự đột ngột tăng (n)

(a)  

70.

Kết cục, kết luận (n)

(a)  

71.

Sự bảo dưỡng (n)

(a)  

72.

Sự ồn ào, om sòm (n)

(a)  

73.

Tuân theo (str)

a)

comply with

b)

adhere to

c)

conform to

d)

abide by

e)

slave away

74.

Bất luận thế nào (str)

(a)  

75.

Trở nên thừa thãi (str)

(a)  

76.

Trong thời gian tập sự, quản chế (str)

(a)  

77.

Làm quần quật (str)

a)

comply with

b)

beaver away

c)

slave away

d)

adhere to

78.

Ko bt và ko muốn bt về những điều gì ko vui, ko tốt đẹp (str)

(a)  

79.

Sự vi phạm hợp đồng (n)

(a)  

80.

Không đời nào, không có ý nghĩa gì (str)

(a)  

81.

Bằng bất cứ giá nào (str)

(a)  

82.

Công bằng và thẳng thắn (str)

(a)  

83.

Phù hợp (str)

(a)  

84.

(Liên tục) nhiều giờ, hàng giờ liền (str)

(a)  

85.

Hiểu rõ điều gì (str)

(a)  

86.

Từ bỏ (str)

(a)  

87.

Đó đây (str)

(a)  

88.

Từng bước một (str)

(a)  

89.

Thỉnh thoảng (str)

(a)  

90.

Nói chung, nhìn chung (str)

(a)  

91.

Đi ngủ (str)

(a)  

92.

Thay vì (str= instead of)

(a)  

93.

Chi tiết và tính phức tạp của điều gì (str)

(a)  

94.

Nhìn chung (str)

(a)  

95.

Thay đổi công vc (str)

(a)  

96.

Bắt đầu, khởi động (str)

(a)  

97.

Ngừng lm vc (str)

(a)  

98.

Thư giãn, thả lỏng (str)

(a)  

99.

Nỗ lực, cố gắng hết sức (str)

(a)  

100.

Sự liệt giường, sự dự trữ, để dành (str)

(a)  

101.

Sa thải, từ bỏ (str)

(a)  

102.

Lạc quan (str)

(a)  

103.

Đầu thừa đuổi vẹp, vật linh tinh, ko cần thiết (str)

(a)  

104.

Khoảng t/g mà ôg bố bà mẹ đc nghỉ làm để chăm con (str= time that a parent is allowed to spend away from work to take care of his/her baby).

(a)  

105.

Yên bình (str)

(a)  

106.

Trầm tư suy nghĩ về điều gì (str)

(a)  

107.

Tiếp tục lmj (str)

(a)  

108.

Những ưu điểm và bất lợi của vc gì đó (str)

(a)  

109.

Có cơ hội để thành công trong vc lmj (str)

(a)  

110.

Liều lĩnh, mạo hiểm (str)

(a)  

111.

Ngả mũ tôn trọng (str)

(a)  

112.

Ở một mức độ lớn hơn (str)

(a)  

113.

Thăng trầm (str)

(a)  

114.

Mất tác dụng, mất ảnh hưởng (str)

(a)  

115.

Dùng nhiều đến khi nó hỏng, bị mòn (str)

(a)  

116.

(Thời gian) trôi rất chậm (str)

(a)  

117.

Làm hư mòn, hao hụt, kiệt sức (str)

(a)  

118.

Lm vc ko ngừng nghỉ (str)

(a)