wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tenses

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn với động từ thường:

a)

(+) S + V/ V(s/es) +...

b)

(-) S do/ does + not + V +…

c)

(?) Do/ Does + S + V?

2.

Cấu trúc khẳng định thì hiện tại tiếp diễn với chủ ngữ (S): You/we/they:

a)

You/we/they + are + V-bare

b)

You/we/they + am V-ing

c)

You/we/they + are + V-ed

d)

You/we/they + are + V-ing...

3.

Cấu trúc khẳng định Thì hiện tại đơn với Động từ to be:

a)

S + be (am/is/are) + not + O

b)

S + V(s/es) + O

c)

S + be (am/is/are) + O

d)

Do/Does + S + V_inf?

4.

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:

a)

Khẳng định: S + have/has + V3/ed + O

Phủ định: S + have/has + not + V3/ed + O

Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?

b)

Khẳng định: S + have/has + not + V3/ed + O

Phủ định: S + have/has + V3/ed + O

Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?

5.

Chọn 3 trong các cách sử dụng của Thì hiện tại đơn dưới đây:

a)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

b)

Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị

c)

Diễn tả thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại.

d)

Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.

6.

Chọn 4 trong các cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn

a)

Diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài tại thời điểm hiện tại.

b)

Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.

c)

Diễn tả một hành động xảy ra lặp đi lặp lại khi dùng phó từ always.

d)

Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị

e)

Diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần

7.

Cách sử dụng của thì hiện tại hoàn thành (chọn 2 đáp án):

a)

Dùng để nhấn mạnh tính liên tục của một sự việc bắt đầu từ quá khứ và còn tiếp diễn đến hiện tại.

b)

Diễn tả hành động vừa xảy ra.

c)

Diễn tả hành động vừa kết thúc với mục đích nêu lên tác dụng và kết quả của hành động ấy.

d)

Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ nhưng không nói rõ thời gian xảy ra.

8.

Dấu hiệu nhận biết Thì quá khứ đơn:

a)

ago

b)

next weak

c)

yesterday

d)

last night/month/year

e)

since

9.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:

a)

So far = until now = up to now

b)

rarely

c)

recently

d)

for

e)

usually

10.

Dấu hiệu nhận biết Thì hiện tại tiếp diễn:

a)

at present

b)

be quiet!

c)

watch out!

d)

never

e)

tomorrow

11.

Động từ nào dưới đây không thể chia tiếp diễn:

a)

watch

b)

do

c)

like

d)

read

12.

10. What is the past tense of the word "do"?

(a)  

13.

Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:

How long did you live here ?

a)

True

Đúng

b)

False

Sai

c)

Have you lived

14.

I last saw her on Monday.

Đồng nghĩa với câu nào dưới đây:

a)

I haven't seen her since Monday.

b)

I haven't seen for Monday.

c)

Gợi ý không chọn:

Since+ mốc thời gian (since 2000/last summer)

d)

Gợi ý không chọn

For+ khoảng thời gian (for 2 days/for 10 years)

15.

Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:

I didn't eat pizza since the last summer.

a)

True

b)

False

c)

Gợi ý không chọn

since: thì gi?

d)

Gợi ý không chọn:

I didn't eat pizza last summer/yesterday

16.

Fill in the blank: Điền vào chỗ trống: For hoặc since

I haven't met my dear friend (a)   a week.

17.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn

a)

for, since, already, so far, ever, never

b)

yesterday, ago, last, in 2000

18.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.

a)

for

b)

since

19.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t done my homework _____. I’ll do it after watching TV.

a)

already

b)

yet

c)

just

d)

still

20.
I (know)  _______ her for six years.
a)
knew
b)
knowed
c)
have known
d)
has known
21.
 I ________ (never/ be) to Canada.
a)
have never been
b)
never has been
c)
was never
d)
never was
22.
His brother ________ (come back) to Paris last Sunday
a)
have come
b)
had came
c)
has come
d)
came
23.
She (live) _______  in Tokio since 1995.
a)
is living
b)
have lived
c)
lived
d)
has lived
24.
Maria (get) ______ some bad marks last week.
a)
got
b)
has got
c)
had got
d)
getted
25.
I ............ my homework three hours ago.
a)
do
b)
did
c)
have done
d)
had done
26.

They (establish) (a)   this fund for street children in 2020

27.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.

a)

for

b)

since

28.

Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: I didn't eat sushi since the last summer.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành

a)

I go to shool every day.

b)

I worked for the company 5 years ago.

c)

I am playing football now.

d)

I have worked for the company for 5 years.

30.

My name (be)_________Mary.

a)

am

b)

is

c)

are

31.

The Earth _________ around the Sun.

a)

went

b)

goes

c)

gone

d)

go

32.

They (play)….badminton since they (come)….to Canada?

a)

a. Do they play- come

b)

b. Did they play – come

c)

c. Will they play- come

d)

d. have they played-came

33.

The Future simple tense (Thì tương lai đơn)

a)

Diễn tả một quyết định, một ý định nhất thời nảy ra ngay tại thời điểm nói

b)

Diễn tả một dự đoán không có căn cứ

c)

Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị

34.

Từ nhận biết hiện tại đơn là

a)

sometimes

b)

yesterday

c)

since

d)

tomorrow

35.

last nght, yesterday, ago...là từ nhận biết của thì?

a)

HIỆN TẠI ĐƠN

b)

QUÁ KHỨ ĐƠN

c)

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

d)

QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

36.

Công thức sau đây đúng hay sai?


Tương lai đơn + Until + hiện tại đơn

a)

TRUE

b)

FALSE

37.

Công thức sau đây đúng hay sai?


Hiện tại hoàn thành + since + hiện tại đơn

a)

true

b)

false

38.

He ……………..up at five every morning.

a)

A. is getting

b)

B. got

c)

C. gets

d)

D. was getting

39.

What ………………….he ………………before you came?

a)

A. does / do

b)

B. had / do

c)

C. had / done

d)

D. has / done

40.

When I arrived at his house, he ………………….a phone call.

a)

A. answers

b)

B. answered

c)

C. has answered

d)

D. was answering

41.

When we ……………..to see him last night he ……………..to music.

a)

A. come/ is listening

b)

B. had come/ listened

c)

C. came/ was listening

d)

D. were coming/ listens

42.

……………..you ………………..out last night?

a)

A. Did / go

b)

B. Do / do

c)

C. Have / gone

d)

D. Were / going

43.

They (play)….badminton since they (come)….to Canada?

a)

a. Do they play- come

b)

b. Did they play – come

c)

c. Will they play- come

d)

d. have they played-came

44.

The word "beard" means.... in Vietnamese

a)

Con gấu

b)

Râu

c)

Sự chịu đựng

d)

Cú lừa

45.

The word "fare" means... in Vietnamese.

a)

Cuộc chia tay

b)

Xa xôi

c)

Công bằng

d)

Tiền vé

46.

The phrasal verb "look for" means ... in Vietnamese.

(a)  

47.

The phrasal verb "break down" means ... in Vietnamese.

(a)  

48.

The word "nervous" means ... in Vietnamese.

a)

Nhút nhát

b)

Thất vọng

c)

Hay lo lắng

d)

Bất ngờ

49.

The noun of "confident" is (a)  

50.

Choose the correct grammar structure

a)

Decide to do something

b)

Decide of doing something

c)

Decide doing something

d)

Decide in doing something

51.

at present

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

52.

every Sunday afternoon

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

d)

Quá khứ tiếp diễn

53.

5 hours ago

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

quá khứ đơn

54.

already

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

55.

How long

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại hoàn thành

56.

up to present

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

57.

for 7 years

a)

Hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

hiện tại tiếp diễn

58.

at this time yesterday

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

quá khứ tiếp diễn

d)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

59.

right now

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

quá khứ tiếp diễn

d)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

60.

so far

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

quá khứ tiếp diễn

d)

hiện tại hoàn thành

61.

at 9 o'clock last night

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

quá khứ tiếp diễn

62.

recently

a)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

b)

hiện tại hoàn thành

c)

quá khứ đơn

d)

hiện tại tiếp diễn

63.

all day/ all week....

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

64.

sometimes

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

quá khứ đơn

d)

hiện tại hoàn thành

65.

in 1985

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

quá khứ đơn

d)

hiện tại hoàn thành

66.

before

a)

hiện tại hoàn thành

b)

hiện tại đơn

c)

hiện tại tiếp diễn

d)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

67.

since last week

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

hiện tại tiếp diễn

68.

in the past

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

quá khứ đơn

d)

quá khứ tiếp diễn

69.

ever

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại hoàn thành

c)

quá khứ đơn

d)

hiện tại tiếp diễn

70.

generally

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

quá khứ đơn

71.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

72.

Last night, Two years ago, yesterday morning, ...

là dấu hiệu thì .................

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

73.

At the moment, now, Look! Listen! ..................

Là dấu hiệu thì .........................

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

74.

He always .......... a kite in the afternoon.

a)

fly

b)

flies

c)

flyes

d)

flys

75.

Be quiet! Your dad (listen )_________ to the news.

a)

listen

b)

listens

c)

is listen

d)

is listening

76.

The houseplants (grow) ____________very fast because he (water)___________ them every day.

a)

grow - waters

b)

are growing - waters

c)

grow - waters

d)

are growing - is watering

77.

What did she do yesterday?

a)

She is jumping

b)

She sleeps in the hotel

c)

She swam on the beach

d)

She will enjoy diving

78.

We............in this restaurant two days ago.

a)

Ate

b)

Eaten

c)

Eating

d)

Eats

79.

______ you _______ the dishes by yourself last night?

a)

Did ... wash

b)

Did ... washed

c)

Do ... wash

d)

Do ... washed

80.

They............................... (do) it for you tomorrow

a)

will do

b)

do

c)

does

d)

won't

81.

My father............ (call) you in 5 minutes

a)

calls

b)

am calling

c)

will call

d)

is calling

82.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

Ann: Hey Li, I would like to invite you to my birthday party tomorrow.

Li: Of course, _____________________

a)

I am coming .

b)

I come.

c)

I will come.

83.

Chọn đáp án phù hợp nhất để điền vào chỗ trống:

I think Jenny ___________________ the job. She has a lot of experience.

a)

get

b)

gets

c)

is getting

d)

will get

84.

Hãy chọn vào nhận định KHÔNG đúng

a)

WILL được sử dụng để đưa ra quyết định trước thời điểm nói

b)

WILL được sử dụng để đưa ra dự đoán dựa trên quan điểm cá nhân

c)

WILL được sử dụng để nói về lới hứa

d)

WILL được sử dụng để nói về lời đề nghị

85.

Look at those black clouds. It ........... soon.

a)

going to rain

b)

is going to rain

c)

will be rain

d)

will rain

86.

We .......... my parents this evening.

a)

be going to visit

b)

will visit

c)

are going to visit

d)

be visiting

87.

Hãy đưa ra nhận định ĐÚNG cho câu sau: "My best friend had an accident yesterday." - "Oh! I see, I am going to visit her."

a)

Câu này ĐÚNG vì AM GOING TO VISIT ở đây dựa trên kế hoạch, dự định

b)

Câu này ĐÚNG vì AM GOING TO VISIT ở đây nghĩa là một quyết định vội vàng

c)

Câu này SAI vì VISIT ở đây dựa trên quyết định bộc phát tại thời điểm nói, phải dùng WILL VISIT

d)

Câu này SAI vì VISIT ở đây dựa trên những sự kiện khác nhau để đưa ra nhận định, phải dùng WILL VISIT

88.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

89.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

90.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Kate has not seen Tom since he _________ school"

a)

have left

b)

has left

c)

left

91.

What is present simple tense?

a)

Thì hiện tại đơn diễn tả hành động là thói quen ở hiện tại.

b)

Thì hiện tại đơn diễn tả sự thật luôn luôn đúng

c)

Thì hiện tại đơn diễn tả nhừn hành dộng lặp đi lặp lại ở hiện tại

d)

A,B,C are correct

92.

What is adverb of Present simple tense?

a)

Everyday,everyweek

b)

At the moment

c)

A and C

d)

Now

93.

Write form of Present simple tense.

(a)  

94.

Write the adverb of present simple tense

(a)  

95.

What are endings we add es?

a)

O,S,CH,X,SH,Z,SS,GE,CE

b)

S,SH,O,X,Z

c)

SS,GE,TH,F

d)

A,SH,CH,X

96.

How to pronounce ending s,es?

a)

/S/ When It is preceded by p,t,k,th,gh,ph,f

b)

/iz/ When It is preceded by S,CH,X,SH,Z,SS,GE,CE

c)

after the rest

d)

A,B,C are correct.

97.

I ................ football with my friends yesterday

a)

play

b)

do

c)

went

d)

played

98.

Choose the odd one out:

a)

GONE

b)

ATE

c)

KNEW

d)

DID

99.

Cấu trúc khẳng định Thì hiện tại đơn với Động từ to be:

a)

S + be (am/is/are) + not + O

b)

S + V(s/es) + O

c)

S + be (am/is/are) + O

d)

Do/Does + S + V_inf?

100.

Cấu trúc khẳng định thì hiện tại tiếp diễn với chủ ngữ (S): You/we/they:

a)

You/we/they + are + V-bare

b)

You/we/they + am V-ing

c)

You/we/they + are + V-ed

d)

You/we/they + are + V-ing...

101.

Chọn 3 trong các cách sử dụng của Thì hiện tại đơn dưới đây:

a)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

b)

Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị

c)

Diễn tả thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại.

d)

Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.

102.

Thì là cách mô tả thời gian và trạng thái của hành động thông qua ______.

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

103.

Động từ trong câu sau được chia ở thì nào ?

I never have anything to say in social situations.

a)

hiện tại đơn

b)

tương lai đơn

c)

hiện tại tiếp diễn

104.

The word "fare" means... in Vietnamese.

a)

Cuộc chia tay

b)

Xa xôi

c)

Công bằng

d)

Tiền vé

105.

The phrasal verb "break down" means ... in Vietnamese.

(a)  

106.

10. What is the past tense of the word "do"?

(a)  

107.

Động từ nào dưới đây không thể chia tiếp diễn:

a)

watch

b)

do

c)

like

d)

read

108.

Where do you live?

a)

I live in Sao Bay.

b)

I live with my parents.

109.

PRESENT CONTINUOUS TENSE

4. Aisha's son is (a)   (talk) on the phone rightnow.

110.

Agus ... a bread every morning

a)

eat

b)

ate

c)

eating

d)

eats

111.

This is the ................. I have been to England.

a)

First

b)

First time

c)

Once time

d)

Never

112.

Cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn với động từ thường:

a)

S + V/ V(s/es) +...

b)

S do/ does + not + V +…

c)

Do/ Does + S + V?

113.

She has (a)   gardening with her father.