Font size
WorksheetsGrade 2, 3
Total questions: 117
Worksheet time: 2hrs 12mins
Nối hình và chữ phù hợp
duck
horse
chicken
cow
Nối hình và chữ
bird
sheep
chicken
house
horse
dog
sheep
cat
sắp xếp chữ theo đúng thứ tự
d
u
c
k
sắp xếp chữ theo đúng thứ tự
ch
i
c
k
en
sắp xếp chữ theo đúng thứ tự
h
o
r
s
e
c
o
w
sắp xếp chữ theo đúng thứ tự
s
h
ee
p
sắp xếp chữ theo đúng thứ tự
b
i
r
d
con muỗi
con bọ
con kiến
con châu chấu
con tinh tinh
con khỉ
con cáo
con gấu
con ruồi
con ong
con bướm
con chó
con bò
con trâu
con nghé
con bò sữa
Con voi
con bò
con hươu
con nai
con dê
Con hà mã
con gấu trúc
con vượn
con gấu túi
con gấu
(a)
con bướm
con ong
con ruồi
con chuồn chuồn
con hươu cao cổ
con rắn
con hươu nai
con ngựa
Con cáo
con mực
con sứa
con cào cào
con bạch tuộc
con cua
con nhện
con khỉ
con dơi
Con chuột
dịch từ này sang tiếng anh :con voi
elephant
elephat
elephant
elefat
dịch từ này sang tiếng anh : con cáo
fox
ádfgh
back
knee
dịch từ này sang tiếng anh :con chó
do
đi
dog
dịch từ này sang tiếng anh :con dơi
bad
batf
bat
better
dịch từ này sang tiếng anh :con thỏ con
rabbit
bunny
dog
america
Con phân biệt các phương tiện giao thông bên dưới nhé.
Bus
Plane
Train
Boat
Ship
Con sắp xếp các hình ảnh sau vào đúng nhóm nhé!
Con điền từ thích hợp vào câu sau nhé!
My dad is ____ his car.
drive
driving
sail
sailing
Con điền từ thích hợp vào câu sau nhé!
The boats are ____ to the sea.
drive
driving
sail
sailing
Con điền từ thích hợp vào câu sau nhé!
They are ___ their bicycles.
riding
driving
sailing
going
Con điền từ thích hợp vào câu sau nhé!
I am ____ on a plane.
riding
driving
sailing
traveling
Con sắp xếp các từ (cụm từ) bên dưới thành một câu diễn tả sự việc đang xảy ra nhé!
_________.
(kite: Con diều)
The children
are
flying
the kite
Con sắp xếp các từ (cụm từ) bên dưới thành một câu diễn tả sự việc đang xảy ra nhé!
_________.
(beach: Bãi biển)
Jim's family
is
traveling
to the beach
Con sắp xếp các từ (cụm từ) bên dưới thành một câu diễn tả sự việc đang xảy ra nhé!
_________.
The lion
is
sleeping
between
the flowers
Con sắp xếp các từ (cụm từ) bên dưới thành một câu diễn tả sự việc đang xảy ra nhé!
_________.
The boy
is
crying
under
the umbrella
Con sắp xếp các từ (cụm từ) bên dưới thành một câu diễn tả sự việc đang xảy ra nhé!
_________.
The girl
is
smiling
behind
the tree
Con sắp xếp các từ (cụm từ) bên dưới thành một câu diễn tả sự việc đang xảy ra nhé!
_________.
The children
are
studying
in front of
the butterfly
Dựa vào hình ảnh bên và các từ thầy cho trước, con hãy viết thử một câu diễn tả hành động đang xảy ra nhé!
The bus driver / help / the old man
(a)
Dựa vào hình ảnh bên và các từ thầy cho trước, con hãy viết thử một câu diễn tả hành động đang xảy ra nhé!
The children / clean/ the bedroom
(a)
Dựa vào hình ảnh bên và các từ thầy cho trước, con hãy viết thử một câu diễn tả hành động đang xảy ra nhé!
The young boy / draw / the picture
(a)
xe đạp
bicycle
bike
both
Xe máy
bike
motorbike
train
digger
cần cẩu
xe xúc đất
tên lửa
Cra_e
(a)
???
train
car
plane
fir_ _ngine
(a)
thuyền
fire engine
digger
boat
r_ck_t
o,e
e,a
a,o
???
bus
car
truck
Truck
xe cần cẩu
xe tải
ô tô
xe cảnh sát
(a)
?
train
truck
fire engine
ô tô
(a)
Sandwich
bánh bao
bánh ngọt
bánh mì kẹp
Apple
quả cam
quả lê
quả táo
Banana
quả táo
quả chuổi
quả lê
Biscuit
bánh bao
bánh ngọt
bánh bích quy
Tomato
quả na
quả chuối
quả cà chua
Pear
QUẢ TÁO
QUẢ LÊ
QUẢ CAM
Grape
Quả táo
quả cam
quả nho
lunchbox
Bữa sang
hộp ăn trưa
hộp ăn tối
chọn từ khác nhóm
a" sandwich
b: chair
c: apple
d" biscuit
I haven't got ___ orange
an
a
three
I ____ an apple
have get
have got
haven't get
đồ uống
(a)
Sắp xếp các chữ cái sau để thành từ có nghĩa
S I C H A N D W
(a)
Sắp xếp các chữ cái sau để thành từ có nghĩa
R E B D A
(a)
Sắp xếp các chữ cái sau để thành từ có nghĩa
S C T B I U I
(a)
Điền các chữ cái còn thiếu để tạo thành một từ hoàn chỉnh (viết lại nguyên từ)
O _ _ _ _ _
(a)
What's this?
It's a drink.
It's a banana.
It's a sandwich.
It's a chicken.
What's this?
It's a cup of juice.
It's a sandwich.
It's a lunch box.
It's an apple.
..................... is my favourite food.
pork
beef
chicken
bread
Lemonade
Nước chanh
Sữa
Nước khoáng
Pork
Thịt bò
Thịt heo
Mì, bún
Would you like some (a) ?
Yes, please.
Would you like some (a) ?
No, thanks.
what food đo you like?
I like (a)
I like ice cream.
Chọn đáp án đúng:
I like orange juice.
He is h _ _ _ _ _. He wants some noodles.
(a)
Chọn đáp án đúng:
I like cheese.
Chọn đáp án đúng:
I like egg and cheese.
What's this?
bread
bread
rice
What's this?
s _ _ _ _
(a)
What's this?
fries
hamburger
tomatoes
salad
beef
Are you (a) ?
Yes, I am.
Chọn đáp án đúng:
Would you like noodles ? Yes, please.
_eef
M
B
C
R
S
He wants to .................. soda, please.
eat
like
drink
play
what food is it?
(a)
I don't like some .....................
noodles
ice cream
rice
bread
what food is it?
It is a (a)
What would you like to eat ?
I'd like to eat (a)
Chọn đáp án đúng:
My favorite drink is orange juice.
you/do/what/want/eat/to?
What do you want to eat?
What do you want eat to?
What do want you to eat?
What you do want to eat?
you / do / what/want/?
What do you want ?
What you want do ?
What do want you to eat?
What you do want ?
your /food/ What/ is / favourite / ?
What food is your favourite ?
What is your favourite food ?
What your favourite food is?
What your favourite is food ?
kẹo
sweet
cake
candy
donut
My favourite food is ........................
noodles
sandwich
pizza
rice
Chọn đáp án đúng:
bubble tea
you/do/what/want/eat/to / lunch / for?
What do you want to for lunch eat?
What do you want to eat for lunch?
What do want for you to lunch eat?
What you do want to eat for lunch?
I /some /pears / want / bananas. /and
I want to pear for lunch eat.
I want some bananas and pasta.
I want some pears and bananas.
pears I want and some bananas.
(a) do you want ?
I want some oranges, please.
Odd one out (Chọn từ khác loại):
Odd one out (Chọn từ khác loại):
