Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

htd và httd

Total questions: 108

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:

1. Listen! My mother (sing) (a)   a song.

2.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:

Every night, We (go) (a)   to bed at 10p.m

3.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:

Giang (like) (a)   Music.

4.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:

Now, they (stay) (a)   in Hue.

5.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:

My father (read) (a)   a newspaper in the morning.

6.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:

Look! Ha (run) (a)   .

7.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:

Trang usually (listen) (a)   to the teacher in the class.

8.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:

your mother (walk) to work every day?

(a)  

9.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:

Everyday, Mr. Hung (not go) (a)   to work by car.

10.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:

James and his brother (play) (a)   soccer at the moment.

11.

Hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It và danh từ số it, thì động từ phải như thế nào?

a)

thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

12.

Hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên mẫu

c)

thêm s,es

d)

Không có đúng câu trả lời nào

13.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và danh từ số ít", thì động từ thêm "es" khi ...

a)

Động từ tận cùng là "f, p, b, m, n, g ..."

b)

Động từ tận cùng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng âm nguyên.

d)

Cả 3 câu trả lời đều đúng

14.

Nguyên âm là ...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f, b, c, k

c)

Không có đúng câu trả lời nào

15.

Đối với động từ kết thúc bằng y, khi đi với chủ ngữ " He, She, It và danh từ số ít " nếu trước y là phụ âm, ta phải ...

a)

thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm es

c)

giữ nguyên

16.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và danh từ số ít", thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải ...

a)

thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm "es"

c)

giữ nguyên

17.

Trong phủ định câu, chủ ngữ "He, She, It và danh từ số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

không + V (nguyên thể)

b)

doesn't + V (nguyên mẫu)

c)

not + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

18.

Trong phủ định câu, chủ ngữ "They, We, you, I và danh từ số nhiều" thì đi với ...

a)

không + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên mẫu)

c)

not + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

19.

Dấu hiệu của hiện tại đơn là:

a)

everyday, usually, never, sometimes....

b)

now, right now, at the moment, at present

20.

Hành động thường xuyên ở hiện tại?

a)

Thì hiện tại tiếp diễn

(hiện tại diễn đàn)

b)

Present simple (hiện tại đơn)

21.

Dùng thì gì cho câu?

Anh ấy viết thư cho bạn mình hàng ngày.

a)

Thì hiện tại tiếp diễn

(hiện tiếp diễn)

b)

Present simple (hiện tại đơn)

22.

Dùng thì gì cho câu sau;

Anh ấy đi học bằng xe buýt mỗi ngày.

a)

Hiện Tại Tiếp Diễn

b)

Hiện Tại Đơn

23.

Trợ động từ ở thì hiện tại đơn

a)

do

b)

does

c)

did

d)

do/does

24.

Công thức câu nghi vấn với V thường?

a)

Are/Is/Am + S + Vo...

b)

Do/Does + S + Vo...

c)

Did + S + Vo...

d)

Wh- + did + S + Vo...

25.

Cách dùng của thì hiện tại đơn

a)

đang xảy ra tại thời điểm nói

b)

xảy ra và kết thúc trước thời điểm nói

c)

sở thích

d)

kế hoạch tương lai gần

26.

Cách dùng của thì hiện tại đơn

a)

Sự thật, chân lý hiển nhiên

b)

Thời gian biểu, lịch trình

c)

hành động sắp xảy ra

d)

hành động đang diễn ra

27.

Tobe của thì hiện tại đơn

a)

is

b)

did

c)

do/does

d)

is/am/are

28.

Công thức khẳng định của thì HTĐ với động từ thường

a)

S + V(es,s) ..

b)

S + is/am/are ...

c)

S + do/does + Vo...

d)

S + did + Vo...

29.

"is" đi với chủ thể nào?

a)

He

b)

She

c)

We

d)

I

30.

"am" - tobe đi với chủ thể nào?

(a)  

31.

"They" đi với tobe nào trong thì HTĐ?

(a)  

32.

"We" đi với trợ động từ nào?

(a)  

33.

Công thức phủ định của V thường?

a)

S + is/am/are not...

b)

S + did not + Vo...

c)

S + do not + Vo...

d)

S + do/does not + Vo...

34.

"Do" đi với chủ thể (S) nào?

a)

He

b)

She

c)

You

d)

It

35.

"Does" đi với chủ thể (S) nào?

a)

They

b)

He

c)

We

d)

I

36.

"are" đi với chủ thể (S) nào?

a)

they

b)

you

c)

he

d)

it

37.

"you" đi với tobe nào?

(a)  

38.

"we" đi với trợ động từ nào?

(a)  

39.

Cách dùng của thì HTĐ

a)

Hành động thường xuyên lặp lại

b)

dự đoán sự việc sắp xảy ra

c)

đã xảy ra trong quá khứ và vẫn còn diễn ra ở hiện tại

d)

Sở thích

40.

Trạng từ tần suất nào có nghĩa là "không bao giờ"

(a)  

41.

Trạng từ tần suất có nghĩa "luôn luôn"

a)

usually

b)

sometimes

c)

always

d)

frequently

42.

từ nào bằng nghĩa với "seldom"

a)

hardly

b)

regularly

c)

rarely

d)

frequently

43.

My children (go) (a)   to school at 7 o'clock every morning.

44.

My parents (not like) (a)   fish.

45.

______Jim and Joe (water)______the flowers every week?

(a)  

46.

_______you (speak) _____English?

(a)  

47.

________Anne (have)________any hobbies?

(a)  

48.

Hiện tại đơn dùng để nói về gì?

a)

Nói ai đó đang làm gì

b)

Nói về sự thật, thói quen và lịch trình

c)

Nói về việc ai đó đã làm

d)

Nói về việc ai đó sẽ làm

49.

Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ I -YOU - WE - THEY - DANH TỪ SỐ NHIỀU đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm s hoặc es

b)

Động từ thêm -ing

c)

Động từ giữ nguyên

50.

Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ HE-SHE-IT - DANH TỪ SỐ ÍT đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm s hoặc es

b)

Động từ thêm -ing

c)

Động từ giữ nguyên

51.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống

I watch -> she ___

a)

watch

b)

watches

c)

watchs

52.

I see -> they ___

a)

see

b)

sees

c)

seees

53.

I swim -> Tony ____

a)

swim

b)

swims

c)

swimes

54.

I fly --> The bird ___

a)

fly

b)

flies

c)

flys

55.

I dance --> Lan and Mai ____

a)

dance

b)

dances

c)

dancing

56.

I ride a bike --> My mother _______a bike

a)

ride

b)

rides

c)

riding

57.

I go --> he ___

a)

go

b)

goes

c)

gos

58.

I ______ to karate class on Sunday mornings

a)

go

b)

goes

c)

am go

59.

I ______ Math and Music on Wednesday

a)

am have

b)

have

c)

has

60.

My sister______ Math and Music on Wednesday

a)

have

b)

is have

c)

has

61.

On Sunday, my mother _____ morning exercise in the morning

a)

is do

b)

do

c)

does

62.

My brother ___ to swimming class on Sunday mornings

a)

go

b)

goes

c)

going

63.

I ____ the piano after school

a)

play

b)

plays

c)

playes

64.

Kate ___ the piano after school

a)

play

b)

plays

c)

playes

65.

I ___ from America

a)

am

b)

is

c)

are

66.

He ___ Japanese

a)

does

b)

do

c)

is

67.

On Sunday, I _____ my homewwork in the morning

a)

am do

b)

do

c)

does

68.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

Listen! Our teacher __________________ (speak).

a)

speaks

b)

is speaking

c)

will speak

69.

Chọn đáp án đúng:

Harry often ______ books from the library.

a)

borrow

b)

borrows

c)

is borrow

d)

will borrow

70.

Nam (read) (a)   a book now.

71.

They (play) (a)   football at the moment.

72.

Phong ( draw) (a)   a picture.

73.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể khẳng đinh

a)

S + be + Ving

b)

S + be + not + Ving

c)

be + S + Ving

d)

S + be

74.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể phủ định

a)

S + be + Ving

b)

S + be + not + Ving

c)

S + not + động từ to be

d)

to be + S + Ving?

75.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể nghi vấn

a)

S + to be + Ving

b)

S + to be + not + Ving

c)

to be + S + Ving?

d)

to be + note + S....?

76.

Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous

a)

Now, right now

b)

At the moment, at this moment, at present

c)

usually, prequently

d)

tất cả phương án trên

77.

Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now

a)

aren't riding

b)

don't riding

c)

haven't riding

d)

hasn't riding

78.

The children…….. (play) outside now.

a)

play

b)

playing

c)

are playing

d)

are play

79.

The birds ............... (sing).

a)

sing

b)

is singing

c)

are singing

d)

are not singing

80.
Is she singing?
a)
Yes, they are.
b)
Yes, she sings.
c)
Yes, she is.
d)
Yes, I am.
81.

Are they playing basketball?

a)

No, they not.

b)

No, she isn't.

c)

No, they arn't.

d)

No, they aren't.

82.
_____ he ______? (sleep)
a)
Am, sleep
b)
Is, sleeping
c)
Are, sleeping
d)
Am, slepping
83.

what are you doing now ?

a)

i am playing car

b)

she does homework

c)

the dog is bark

d)

i am playing football

84.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

DANCE

(a)  

85.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

SEE

(a)  

86.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

LIE

(a)  

87.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

SHOP

(a)  

88.

Đâu là cách dùng thì hiện tại tiếp diễn?

a)

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại.

b)

Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự thật hiển nhiên

d)

Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ gây kết quả ở hiện tại

89.

Nam (read) (a)   a book now.

90.

They (play) (a)   football at the moment.

91.

Phong ( draw) (a)   a picture.

92.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể khẳng đinh

a)

S + be + Ving

b)

S + be + not + Ving

c)

be + S + Ving

d)

S + be

93.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể phủ định

a)

S + be + Ving

b)

S + be + not + Ving

c)

S + not + động từ to be

d)

to be + S + Ving?

94.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể nghi vấn

a)

S + to be + Ving

b)

S + to be + not + Ving

c)

to be + S + Ving?

d)

to be + note + S....?

95.

Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous

a)

Now, right now

b)

At the moment, at this moment, at present

c)

usually, prequently

d)

tất cả phương án trên

96.

Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now

a)

aren't riding

b)

don't riding

c)

haven't riding

d)

hasn't riding

97.

The children…….. (play) outside now.

a)

play

b)

playing

c)

are playing

d)

are play

98.

Dad ...................... (not wash) his car today.

a)

washing

b)

is washing

c)

isn't washing

d)

isn't watching

99.

The birds ............... (sing).

a)

sing

b)

is singing

c)

are singing

d)

are not singing

100.
Is she singing?
a)
Yes, they are.
b)
Yes, she sings.
c)
Yes, she is.
d)
Yes, I am.
101.

Are they playing basketball?

a)

No, they not.

b)

No, she isn't.

c)

No, they arn't.

d)

No, they aren't.

102.
_____ he ______? (sleep)
a)
Am, sleep
b)
Is, sleeping
c)
Are, sleeping
d)
Am, slepping
103.

what are you doing now ?

a)

i am playing car

b)

she does homework

c)

the dog is bark

d)

i am playing football

104.

My brothers __________ coffee at the moment.

a)

are not drink

b)

is not drink

c)

am not drink

105.

Look! Those people (climb) (a)   the mountain so fast.

106.

That girl (cry) (a)   loudly in the party now.

107.

Thêm "ing" vào sau động từ:

take

a)

taking

b)

takking

c)

takeing

108.

Thêm "ing" vào sau động từ:

drive

a)

driving

b)

drivving

c)

driveing