Worksheetshtd và httd
Total questions: 108
Worksheet time: 1hrs 2mins
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:
1. Listen! My mother (sing) (a) a song.
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:
Every night, We (go) (a) to bed at 10p.m
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:
Giang (like) (a) Music.
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:
Now, they (stay) (a) in Hue.
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:
My father (read) (a) a newspaper in the morning.
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:
Look! Ha (run) (a) .
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:
Trang usually (listen) (a) to the teacher in the class.
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:
your mother (walk) to work every day?
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:
Everyday, Mr. Hung (not go) (a) to work by car.
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:
James and his brother (play) (a) soccer at the moment.
Hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It và danh từ số it, thì động từ phải như thế nào?
thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ ....
thêm -ing
nguyên mẫu
thêm s,es
Không có đúng câu trả lời nào
Đối với chủ ngữ "He, She, It và danh từ số ít", thì động từ thêm "es" khi ...
Động từ tận cùng là "f, p, b, m, n, g ..."
Động từ tận cùng "o, s, ch, x, sh, z"
Động từ kết thúc bằng âm nguyên.
Cả 3 câu trả lời đều đúng
Nguyên âm là ...
u, a, e, o, i
p, m, r, n, l, h, f, b, c, k
Không có đúng câu trả lời nào
Đối với động từ kết thúc bằng y, khi đi với chủ ngữ " He, She, It và danh từ số ít " nếu trước y là phụ âm, ta phải ...
thêm s
đổi y thành i rồi thêm es
giữ nguyên
Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và danh từ số ít", thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải ...
thêm s
đổi y thành i rồi thêm "es"
giữ nguyên
Trong phủ định câu, chủ ngữ "He, She, It và danh từ số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?
không + V (nguyên thể)
doesn't + V (nguyên mẫu)
not + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Trong phủ định câu, chủ ngữ "They, We, you, I và danh từ số nhiều" thì đi với ...
không + V (nguyên thể)
don't + V (nguyên mẫu)
not + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Dấu hiệu của hiện tại đơn là:
everyday, usually, never, sometimes....
now, right now, at the moment, at present
Hành động thường xuyên ở hiện tại?
Thì hiện tại tiếp diễn
(hiện tại diễn đàn)
Present simple (hiện tại đơn)
Dùng thì gì cho câu?
Anh ấy viết thư cho bạn mình hàng ngày.
Thì hiện tại tiếp diễn
(hiện tiếp diễn)
Present simple (hiện tại đơn)
Dùng thì gì cho câu sau;
Anh ấy đi học bằng xe buýt mỗi ngày.
Hiện Tại Tiếp Diễn
Hiện Tại Đơn
Trợ động từ ở thì hiện tại đơn
do
does
did
do/does
Công thức câu nghi vấn với V thường?
Are/Is/Am + S + Vo...
Do/Does + S + Vo...
Did + S + Vo...
Wh- + did + S + Vo...
Cách dùng của thì hiện tại đơn
đang xảy ra tại thời điểm nói
xảy ra và kết thúc trước thời điểm nói
sở thích
kế hoạch tương lai gần
Cách dùng của thì hiện tại đơn
Sự thật, chân lý hiển nhiên
Thời gian biểu, lịch trình
hành động sắp xảy ra
hành động đang diễn ra
Tobe của thì hiện tại đơn
is
did
do/does
is/am/are
Công thức khẳng định của thì HTĐ với động từ thường
S + V(es,s) ..
S + is/am/are ...
S + do/does + Vo...
S + did + Vo...
"is" đi với chủ thể nào?
He
She
We
I
"am" - tobe đi với chủ thể nào?
(a)
"They" đi với tobe nào trong thì HTĐ?
(a)
"We" đi với trợ động từ nào?
(a)
Công thức phủ định của V thường?
S + is/am/are not...
S + did not + Vo...
S + do not + Vo...
S + do/does not + Vo...
"Do" đi với chủ thể (S) nào?
He
She
You
It
"Does" đi với chủ thể (S) nào?
They
He
We
I
"are" đi với chủ thể (S) nào?
they
you
he
it
"you" đi với tobe nào?
(a)
"we" đi với trợ động từ nào?
(a)
Cách dùng của thì HTĐ
Hành động thường xuyên lặp lại
dự đoán sự việc sắp xảy ra
đã xảy ra trong quá khứ và vẫn còn diễn ra ở hiện tại
Sở thích
Trạng từ tần suất nào có nghĩa là "không bao giờ"
(a)
Trạng từ tần suất có nghĩa "luôn luôn"
usually
sometimes
always
frequently
từ nào bằng nghĩa với "seldom"
hardly
regularly
rarely
frequently
My children (go) (a) to school at 7 o'clock every morning.
My parents (not like) (a) fish.
______Jim and Joe (water)______the flowers every week?
(a)
_______you (speak) _____English?
(a)
________Anne (have)________any hobbies?
(a)
Hiện tại đơn dùng để nói về gì?
Nói ai đó đang làm gì
Nói về sự thật, thói quen và lịch trình
Nói về việc ai đó đã làm
Nói về việc ai đó sẽ làm
Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ I -YOU - WE - THEY - DANH TỪ SỐ NHIỀU đi với động từ nào?
Động từ thêm s hoặc es
Động từ thêm -ing
Động từ giữ nguyên
Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ HE-SHE-IT - DANH TỪ SỐ ÍT đi với động từ nào?
Động từ thêm s hoặc es
Động từ thêm -ing
Động từ giữ nguyên
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống
I watch -> she ___
watch
watches
watchs
I see -> they ___
see
sees
seees
I swim -> Tony ____
swim
swims
swimes
I fly --> The bird ___
fly
flies
flys
I dance --> Lan and Mai ____
dance
dances
dancing
I ride a bike --> My mother _______a bike
ride
rides
riding
I go --> he ___
go
goes
gos
I ______ to karate class on Sunday mornings
go
goes
am go
I ______ Math and Music on Wednesday
am have
have
has
My sister______ Math and Music on Wednesday
have
is have
has
On Sunday, my mother _____ morning exercise in the morning
is do
do
does
My brother ___ to swimming class on Sunday mornings
go
goes
going
I ____ the piano after school
play
plays
playes
Kate ___ the piano after school
play
plays
playes
I ___ from America
am
is
are
He ___ Japanese
does
do
is
On Sunday, I _____ my homewwork in the morning
am do
do
does
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
Listen! Our teacher __________________ (speak).
speaks
is speaking
will speak
Chọn đáp án đúng:
Harry often ______ books from the library.
borrow
borrows
is borrow
will borrow
Nam (read) (a) a book now.
They (play) (a) football at the moment.
Phong ( draw) (a) a picture.
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể khẳng đinh
S + be + Ving
S + be + not + Ving
be + S + Ving
S + be
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể phủ định
S + be + Ving
S + be + not + Ving
S + not + động từ to be
to be + S + Ving?
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể nghi vấn
S + to be + Ving
S + to be + not + Ving
to be + S + Ving?
to be + note + S....?
Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous
Now, right now
At the moment, at this moment, at present
usually, prequently
tất cả phương án trên
Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now
aren't riding
don't riding
haven't riding
hasn't riding
The children…….. (play) outside now.
play
playing
are playing
are play
The birds ............... (sing).
sing
is singing
are singing
are not singing
Are they playing basketball?
No, they not.
No, she isn't.
No, they arn't.
No, they aren't.
what are you doing now ?
i am playing car
she does homework
the dog is bark
i am playing football
Cho dạng V_ing của động từ sau:
DANCE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
SEE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
LIE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
SHOP
(a)
Đâu là cách dùng thì hiện tại tiếp diễn?
Diễn tả hành động lặp đi lặp lại.
Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
Diễn tả sự thật hiển nhiên
Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ gây kết quả ở hiện tại
Nam (read) (a) a book now.
They (play) (a) football at the moment.
Phong ( draw) (a) a picture.
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể khẳng đinh
S + be + Ving
S + be + not + Ving
be + S + Ving
S + be
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể phủ định
S + be + Ving
S + be + not + Ving
S + not + động từ to be
to be + S + Ving?
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể nghi vấn
S + to be + Ving
S + to be + not + Ving
to be + S + Ving?
to be + note + S....?
Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous
Now, right now
At the moment, at this moment, at present
usually, prequently
tất cả phương án trên
Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now
aren't riding
don't riding
haven't riding
hasn't riding
The children…….. (play) outside now.
play
playing
are playing
are play
Dad ...................... (not wash) his car today.
washing
is washing
isn't washing
isn't watching
The birds ............... (sing).
sing
is singing
are singing
are not singing
Are they playing basketball?
No, they not.
No, she isn't.
No, they arn't.
No, they aren't.
what are you doing now ?
i am playing car
she does homework
the dog is bark
i am playing football
My brothers __________ coffee at the moment.
are not drink
is not drink
am not drink
Look! Those people (climb) (a) the mountain so fast.
That girl (cry) (a) loudly in the party now.
Thêm "ing" vào sau động từ:
take
taking
takking
takeing
Thêm "ing" vào sau động từ:
drive
driving
drivving
driveing
