wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bảng đo đơn vị

Total questions: 75

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Tấn, tạ, yến là các đơn vị dùng để làm gì?

a)

Đo khối lượng

b)

Độ dài đo

c)

Đo diện tích

2.

16 000kg = ... tấn

a)

160

b)

16

c)

1600

d)

161000\frac{16}{1000}

3.

2kg 326g = ... g

a)

2326

b)

20326

c)

23260

d)

23261000\frac{2326}{1000}

4.

35 tấn = ... kg

a)

351000\frac{35}{1000}

b)

350

c)

35

d)

35 000

5.

18 yến = ... kg

a)

18

b)

180

c)

1810\frac{18}{10}

d)

1800

6.

200 tạ = ... kg

a)

20

b)

20 000

c)

2000

d)

2100\frac{2}{100}

7.

2 kg = .... g

a)

2000

b)

200

c)

20

8.

1 tấn = .... kg

a)

10

b)

100

c)

1000

9.

70 yến = ..... tạ

a)

7

b)

700

c)

7000

10.

2 tấn = ..... tạ

a)

200

b)

10

c)

20

11.

4000g = ....... kg

a)

40

b)

4

c)

400

12.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

13.

14\frac{1}{4} kg = ........................... g

a)

Điền vào chỗ là:

20

b)

25

c)

250

14.

8 m 12 cm = ...cm

a)

812

b)

8121008\frac{12}{100}

c)

812108\frac{12}{10}

15.

6kg 3g = ... g

a)

6310006\frac{3}{1000}

b)

631006\frac{3}{100}

c)

6003

16.

5mm2 = ... dm25mm^2\ =\ ...\ dm^2  

a)

510\frac{5}{10}  

b)

5100\frac{5}{100}  

c)

510000\frac{5}{10000}  

17.

Viết số cần điền vào chỗ:

36 m 2 = ......... cm 2

a)

36 000

b)

360 000

c)

3600

d)

360

18.

590 dm 2 = ......... m 2 ......... dm 2

a)

5 m 2 9 dm 2

b)

50 m 2 9 dm 2

c)

50 m 2 90 dm 2

d)

5 m 2 90 dm 2

19.

Viết số cần điền vào chỗ:

4 km 2 68hm 2 = ... hm 2

a)

4068

b)

4680

c)

46 800

d)

468

20.

36m2 = ... hm236m^2\ =\ ...\ hm^2

a)

360 000

b)

36100\frac{36}{100}

c)

3610000\frac{36}{10000}

21.

Viết hợp tác số vào chỗ:

37dam 2 24m 2 = ... m 2

a)

3724

b)

37240

c)

372400

22.

Héc - ta được viết tắt là gì?

a)

Chào

b)

ki

c)

ha

d)

ka

23.

Héc - ta là cách gọi khác của đơn vị đo nào?

a)

ki-lô-mét vuông

b)

Héc - tô -mét vuông

c)

vuông mét

d)

đề - ca - mét vuông

24.

5 km 47 m = ...... m

a)

547

b)

5047

c)

5470

d)

54700

25.

8 dam275m2 = ...... dam28\ dam^275m^2\ =\ ......\ dam^2  

a)

875100\frac{875}{100}  

b)

875875  

c)

8751008\frac{75}{100}  

d)

8007580075  

26.

8m 12cm = ............ cm

a)

812

b)

8120

c)

81 200

d)

8012

27.

4km 37m = ......... m

a)

4370

b)

4037

c)

40 037

d)

400 037

28.

5m2 7 dm2 =………dm2

a)

57

b)

507

c)

5007

29.

12\frac{1}{2}  t = …….... kg

a)

200

b)

50

c)

500

30.

14\frac{1}{4}  thế kỉ = ……….. năm

a)

25

b)

400

c)

250

31.

23m2 13dm2 = ………… dm2

a)

2300

b)

2313

c)

23013

32.

6 tấn 7kg  = ………… kg

a)

67

b)

607

c)

6007

33.

15m 6cm = .......... cm

a)

156

b)

1506

c)

1560

34.

15\frac{1}{5}  tấn = ............ yến

a)

100

b)

20

c)

500

35.

2m2 15cm2 = ............... cm2

a)

20015

b)

20000

c)

215

36.

1 hg = ...................dag

a)

10

b)

100

c)

1 000

d)

10 000

37.

Héc - ta được viết tắt là gì?

a)

hi

b)

ki

c)

ha

d)

ka

38.

1 ha = .......................... m2

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

39.

1 ha = ....................... km2

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

40.

Đơn vị liền sau của ha là gì?

a)

km2

b)

hm2

c)

dam2

d)

m2

41.

15 ha = .................... hm2

a)

15

b)

150

c)

1500

d)

15000

42.

5 ha = ........................m2

a)

5

b)

50

c)

500

d)

50000

43.

1500 dm2 = ...................m2

a)

150

b)

15

c)

15000

d)

150000

44.

Héc - ta là cách gọi khác của đơn vị đo diện tích nào?

a)

ki-lô-mét vuông

b)

Héc - tô -mét vuông

c)

mét vuông

d)

đề - ca - mét vuông

45.

Các thước đo đơn vị lớn hơn mét vuông được đọc từ lớn đến bé là:

a)

dam2, km2, hm2dam^2,\ km^2,\ hm^2

b)

hm2, dam2, km2hm^2,\ dam^2,\ km^2

c)

km2, hm2, dam2km^2,\ hm^2,\ dam^2

46.

1 phút 30 giây = .........................giây

a)

60

b)

130

c)

90

d)

63

47.

2 thế kỷ = .................................năm

a)

100

b)

20

c)

200

d)

2

48.

Năm 2021 thuộc thế kỉ thứ mấy?

a)

XX

b)

XIX

c)

XXI

d)

II

49.

Năm 60 thuộc thế kỉ thứ mấy?

a)

I

b)

II

c)

VI

d)

VII

50.

4 tấn 30 kg = .........................kg

a)

4 300

b)

430

c)

4030

d)

4 003

51.

2 phút = ........................ giây

a)

60

b)

120

c)

180

d)

240

52.

2730mm2 đọc là:

a)

hai nghìn ba trăm bảy mươi mi-li-mét vuông

b)

hai nghìn bảy trăm ba mi-li-mét vuông

c)

hai nghìn bảy trăm ba mươi mi-li-mét vuông

d)

hai nghìn bảy trăm ba mươi mi-li-mét

53.

Số 210mm2 được đọc là:

a)

hai trăm linh một mi-li-mét vuông

b)

hai trăm mười hai mi-li-mét vuông

c)

hai trăm mười mi-li-mét vuông

d)

hai trăm mi-li-mét vuông

54.

Sáu nghìn bảy trăm linh sáu mi-li-mét vuông viết là:

a)

6706mm2

b)

6 706m2

c)

6706 dam2

d)

6 706 cm2

55.

Bốn mươi hai nghìn không trăm chín mươi mi-li-mét vuông viết là:

a)

42090cm2

b)

4209mm2

c)

42 090 mm2

d)

42 090 hm2

56.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

61hm2 =……………dam2.

a)

A. 610000

b)

B. 61000

c)

C. 6100

d)

D. 610

57.

Mỗi đơn vị đo diện tích gấp mấy lần đơn vị bé hơn tiếp liền?

a)

10

b)

100

c)

110\frac{1}{10}

d)

1100\frac{1}{100}

58.

Bà Triệu lãnh đạo cuộc khởi nghĩa chống quân Đông Ngô vào năm 248. Hỏi năm đó thuộc thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ II

b)

Thế kỉ III

c)

Thế kỉ XXV

59.

Những năm nào sau đây là năm nhuận?

a)

Năm 2000, 2005, 2010, 2015

b)

Năm 2000, 2004, 2008, 2012

c)

Năm 2000; 2010; 2020; 2030

60.

15\frac{1}{5}  giờ = .... phút

a)

15

b)

20

c)

12

61.

14\frac{1}{4}  thế kỉ = ……….. năm

a)

25

b)

400

c)

250

62.

12\frac{1}{2}  t = …….... kg

a)

200

b)

50

c)

500

63.

23m2 13dm2 = ………… dm2

a)

2300

b)

2313

c)

23013

64.

6 tấn 7kg  = ………… kg

a)

67

b)

607

c)

6007

65.

15\frac{1}{5}  tấn = ............ yến

a)

100

b)

20

c)

500

66.

2m2 15cm2 = ............... cm2

a)

20015

b)

20000

c)

215

67.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

6kg 3g = ... kg

a)

6310006\frac{3}{1000}

b)

631006\frac{3}{100}

c)

6003

74.

8 m 12 cm = ..................m

a)

812

b)

8121008\frac{12}{100}

c)

812108\frac{12}{10}

75.

5911cm 2 = .........dm 2 ......... cm 2

a)

5 m 2 911 dm 2

b)

59 m 2 11 dm 2

c)

50 m 2 911 dm 2

d)

59 m 11 dm