NEW
Font size
Worksheetsbảng đo đơn vị
Total questions: 75
Worksheet time: 39mins
Tấn, tạ, yến là các đơn vị dùng để làm gì?
Đo khối lượng
Độ dài đo
Đo diện tích
16 000kg = ... tấn
160
16
1600
2kg 326g = ... g
2326
20326
23260
35 tấn = ... kg
350
35
35 000
18 yến = ... kg
18
180
1800
200 tạ = ... kg
20
20 000
2000
2 kg = .... g
2000
200
20
1 tấn = .... kg
10
100
1000
70 yến = ..... tạ
7
700
7000
2 tấn = ..... tạ
200
10
20
4000g = ....... kg
40
4
400
5 tấn 6kg = .... kg
5600
5006
506
Điền vào chỗ là:
20
25
250
8 m 12 cm = ...cm
812
6kg 3g = ... g
6003
Viết số cần điền vào chỗ:
36 m 2 = ......... cm 2
36 000
360 000
3600
360
590 dm 2 = ......... m 2 ......... dm 2
5 m 2 9 dm 2
50 m 2 9 dm 2
50 m 2 90 dm 2
5 m 2 90 dm 2
Viết số cần điền vào chỗ:
4 km 2 68hm 2 = ... hm 2
4068
4680
46 800
468
360 000
Viết hợp tác số vào chỗ:
37dam 2 24m 2 = ... m 2
3724
37240
372400
Héc - ta được viết tắt là gì?
Chào
ki
ha
ka
Héc - ta là cách gọi khác của đơn vị đo nào?
ki-lô-mét vuông
Héc - tô -mét vuông
vuông mét
đề - ca - mét vuông
5 km 47 m = ...... m
547
5047
5470
54700
8m 12cm = ............ cm
812
8120
81 200
8012
4km 37m = ......... m
4370
4037
40 037
400 037
5m2 7 dm2 =………dm2
57
507
5007
200
50
500
25
400
250
23m2 13dm2 = ………… dm2
2300
2313
23013
6 tấn 7kg = ………… kg
67
607
6007
15m 6cm = .......... cm
156
1506
1560
100
20
500
2m2 15cm2 = ............... cm2
20015
20000
215
1 hg = ...................dag
10
100
1 000
10 000
Héc - ta được viết tắt là gì?
hi
ki
ha
ka
1 ha = .......................... m2
10
100
1000
10000
1 ha = ....................... km2
10
100
1000
10000
Đơn vị liền sau của ha là gì?
km2
hm2
dam2
m2
15 ha = .................... hm2
15
150
1500
15000
5 ha = ........................m2
5
50
500
50000
1500 dm2 = ...................m2
150
15
15000
150000
Héc - ta là cách gọi khác của đơn vị đo diện tích nào?
ki-lô-mét vuông
Héc - tô -mét vuông
mét vuông
đề - ca - mét vuông
Các thước đo đơn vị lớn hơn mét vuông được đọc từ lớn đến bé là:
1 phút 30 giây = .........................giây
60
130
90
63
2 thế kỷ = .................................năm
100
20
200
2
Năm 2021 thuộc thế kỉ thứ mấy?
XX
XIX
XXI
II
Năm 60 thuộc thế kỉ thứ mấy?
I
II
VI
VII
4 tấn 30 kg = .........................kg
4 300
430
4030
4 003
2 phút = ........................ giây
60
120
180
240
2730mm2 đọc là:
hai nghìn ba trăm bảy mươi mi-li-mét vuông
hai nghìn bảy trăm ba mi-li-mét vuông
hai nghìn bảy trăm ba mươi mi-li-mét vuông
hai nghìn bảy trăm ba mươi mi-li-mét
Số 210mm2 được đọc là:
hai trăm linh một mi-li-mét vuông
hai trăm mười hai mi-li-mét vuông
hai trăm mười mi-li-mét vuông
hai trăm mi-li-mét vuông
Sáu nghìn bảy trăm linh sáu mi-li-mét vuông viết là:
6706mm2
6 706m2
6706 dam2
6 706 cm2
Bốn mươi hai nghìn không trăm chín mươi mi-li-mét vuông viết là:
42090cm2
4209mm2
42 090 mm2
42 090 hm2
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
61hm2 =……………dam2.
A. 610000
B. 61000
C. 6100
D. 610
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp mấy lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
10
100
Bà Triệu lãnh đạo cuộc khởi nghĩa chống quân Đông Ngô vào năm 248. Hỏi năm đó thuộc thế kỉ nào?
Thế kỉ II
Thế kỉ III
Thế kỉ XXV
Những năm nào sau đây là năm nhuận?
Năm 2000, 2005, 2010, 2015
Năm 2000, 2004, 2008, 2012
Năm 2000; 2010; 2020; 2030
15
20
12
25
400
250
200
50
500
23m2 13dm2 = ………… dm2
2300
2313
23013
6 tấn 7kg = ………… kg
67
607
6007
100
20
500
2m2 15cm2 = ............... cm2
20015
20000
215
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
6kg 3g = ... kg
6003
8 m 12 cm = ..................m
812
5911cm 2 = .........dm 2 ......... cm 2
5 m 2 911 dm 2
59 m 2 11 dm 2
50 m 2 911 dm 2
59 m 11 dm
