wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CỘNG VẬN TỐC

Total questions: 26

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Khi khảo sát đồng thời chuyển động của cùng một vật trong những hệ qui chiếu khác nhau thì:

a)

quỹ đạo, vận tốc đều khác nhau.

b)

quỹ đạo khác nhau, còn vận tốc giống nhau

c)

quỹ đạo, vận tốc đều giống nhau.

d)

quỹ đạo giống nhau, còn vận tốc khác nhau

2.

Một hành khách ngồi trong toa tàu A, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu B ở bên cạnh và gạch lát sân ga đều đang chuyển động như nhau. So với mặt đất thì:

a)

tàu A đứng yên, tàu B chạy

b)

cả hai tàu đều chạy

c)

tàu A chạy , tàu B đứng yên

d)

cả hai tàu đứng yên

3.

Hai ô tô A, B chạy cùng chiều trên một đoạn đường với vận tốc lần lượt là 30km/h và 40km/h. Chiều dương là chiều chuyển động của hai xe. Vận tốc của ô tô A so với ô tô B là

a)

70km/h

b)

10km/h

c)

.-10km/h

d)

Một giá trị khác

4.

công thức cộng vận tốc

a)

Vận tốc tuyệt đối bằng tổng véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.

b)

Vận tốc tương đối bằng tổng véc tơ của vận tốc tuyệt đối và vận tốc kéo theo

c)

Vận tốc kéo theo bằng tổng véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc tuyệt đối

d)

Vận tốc tuyệt đối bằng hiệu véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.

5.

Một người đạp xe coi như đều.Đối với người đó thì đầu van xe đạp chuyển động như thế nào ?

a)

chuyển động thẳng đều

b)

chuyển động thẳng biến đổi đều

c)

chuyển động tròn đều

d)

vừa chuyển động tròn, vừa chuyển động tịnh tiến

6.

Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5km/h đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h. Vận tốc của thuyền đối với bờ sông.

a)

v = 8,00km/h

b)

v = 5,00km/h

c)

v ≈ 6,70km/h

d)

v ≈ 6,30km/h

7.

Hai ôtô A và B chạy cùng chiều trên một đoạn đường với vận tốc lần lượt là 50 km/h và 40 km/h. Vận tốc của ôtô A so với B là

a)

7km/h

b)

3km/h

c)

3,5km/h

d)

2km/h

8.

Hai đầu máy xe lửa chạy ngược chiều trên một đọan đường sắt thẳng với vận tốc 40km/h và 60km/h. Vận tốc của đầu máy thứ nhất so với đầu máy thứ hai là?

a)

100km/h

b)

20km/h

c)

2400km/h

d)

50km/h

9.

Một chiếc thuyền chuyển động cùng chiều với dòng nước với vận tốc 8km/h đối với nước ,Vận tốc của nước chảy đối với bờ là 2,5 km/h .Vận tốc của thuyền chuyển đối với bờ là

a)

5,5km/h

b)

10,5 km/h

c)

8,83km/h

d)

5,25 km/h

10.

Một máy bay bay từ điểm A đến điểm B cách nhau 900km theo chiều gió mất 2,5h.Biết vận tốc của máy bay đối với gió là 300km/h.Hỏi vận tốc của gió là bao nhiêu

a)

360km/h

b)

60km/h

c)

420km/h

d)

180km/h

11.

Nếu xét trạng thái của một vật trong các hệ quy chiếu khác nhau thì điều nào sau đây là sai?

a)

vật có thể có vật tốc khác nhau

b)

vật có thể chuyển động với quỹ đạo khác nhau.

c)

vật có thể có hình dạng khác nhau

d)

vật có thể đứng yên hoặc chuyển động

12.

Chuyển động là

a)

Sự thay đổi vị trí của vật theo thời gian

b)

Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác

c)

Sự thay đổi vị trí của các vật so với mốc

d)

Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

13.

Tốc độ cho biết

a)

vật chuyển động theo hướng nào

b)

vật chuyển động nhanh hay chậm

c)

vật chuyển động từ lúc nào

d)

vì sao vật chuyển động

14.

Theo quỹ đạo chuyển động, có các loại chuyển động là

a)

Chuyển động thẳng và chuyển động tròn

b)

Chuyển động thẳng và chuyển động cong

c)

Chuyển động nhanh dần và chuyển động châm dần

d)

Chuyển động đều và chuyển động không đều

15.

Chuyển động có tính

a)

tuyệt đối

b)

tương đối

c)

tương đối hoặc tuyệt đối

d)

tương đối và tuyệt đối

16.

Công thức tính tốc độ là

a)

v=s.t

b)

s=v.t

c)

v=s/t

d)

s=t/v

17.

Một người chạy bộ quãng đường 3 km trong 45 phút. Tính vận tốc của người đó

a)

1/15 km/h

b)

4 m/s

c)

4 km/h

d)

1/15 m/s

18.

Một người đi quãng đường AB dài 30 m. Nửa quãng đường đầu người đi với tốc độ 5 m/s. Nửa quãng đường sau người đi với tốc độ 7 m/s. Tính tốc độ trung bình

a)

6,00 m/s

b)

5, 83 m/s

c)

12,50 m/s

d)

2,36 m/s

19.

Một người đi quãng đường AB. Nửa quãng đường đầu người đi với tốc độ 5 m/s. Nửa quãng đường sau người đi với tốc độ 7,5 m/s. Tính tốc độ trung bình

a)

6 m/s

b)

6,25 m/s

c)

12,5 m/s

d)

2,5 m/s

20.

Chuyển động nào dưới đây là chuyển động chậm dần

a)

Đầu kim phút đồng hồ đeo tay

b)

Xe ô tô đang khởi hành

c)

Máy bay đáp xuống đường băng

d)

Một chiếc xe đang chạy trên đường

21.

5 giờ 15 phút = ..............giờ

a)

25,5

b)

0,25

c)

5,25

d)

52,5

22.

Gọi vận tốc là v, quãng đường là s, thời gian là t. Công thức tính quãng đường là?

a)

s = v + t

b)

s = v - t

c)

s = v x t

d)

s = v : t

23.

Gọi vận tốc là v, quãng đường là s, thời gian là t. Công thức tính vận tốc là?

a)

v = s + t

b)

v = s - t

c)

v = t : s

d)

v = s : t

24.

Một người chạy được 60m trong 10 giây. Tính vận tốc chạy của người đó.

a)

6 m/giây

b)

60m/giây

c)

6 km/giờ

d)

60 km/giờ

25.

Một người đi xe đạp với vận tốc 12km/giờ trong 2 giờ 30 phút. Tính quãng đường người đó đã đi được.

a)

30km/giờ

b)

300 km

c)

30 km

d)

30 m

26.

Một ô tô đi từ A lức 7 giờ rưỡi và đến B lúc 9 giờ 30 phút với vận tốc 58 km/ giờ.

Tính quãng đường AB

a)

116 m

b)

2 km

c)

11,6 km

d)

116km