Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán ngỳ 7/5

Total questions: 46

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Viết số cần điền vào chỗ:

4 km 2 68hm 2 = ... hm 2

a)

4068

b)

4680

c)

46 800

d)

468

2.

Viết số cần điền vào chỗ:

4 km 2 68hm 2 = ... hm 2

a)

4068

b)

4680

c)

46 800

d)

468

3.

5km 2 = 5 000 đập 2

a)

ĐÚNG

b)

SAI

4.

Các thước đo đơn vị lớn hơn mét vuông được đọc từ lớn đến bé là:

a)

dam2, km2, hm2dam^2,\ km^2,\ hm^2

b)

hm2, dam2, km2hm^2,\ dam^2,\ km^2

c)

km2, hm2, dam2km^2,\ hm^2,\ dam^2

5.

The small metersity by the metest is read in the order from big and small is:

a)

dm2, mm2, cm2dm^2,\ mm^2,\ cm^2

b)

dm2, cm2, mm2dm^2,\ cm^2,\ mm^2

c)

mm2, cm2, dm2mm^2,\ cm^2,\ dm^2

6.

Viết số cần điền vào chỗ:

36 m 2 = ......... cm 2

a)

36 000

b)

360 000

c)

3600

d)

360

7.

1500 dm2 = ................... m2

a)

150

b)

15

c)

15000

d)

150000

8.

Viết số cần điền vào chỗ:

36 m 2 = ......... cm 2

a)

36 000

b)

360 000

c)

3600

d)

360

9.

Điền vào chỗ trống sau: 538cm 2 =… dm 2 … cm 2

a)

A. 53 dm 2 8 cm 2

b)

A. 50 dm 2 38 cm 2

c)

A. 530 dm 2 8 cm 2

d)

A. 5 dm 2 38 cm 2

10.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

11.

Viết số cần điền vào chỗ:

650 000 mm 2 = ......... dm 2

a)

65

b)

650

c)

6500

d)

6050

12.

Viết số cần điền vào chỗ:

36 m 2 = ......... cm 2

a)

36 000

b)

360 000

c)

3600

d)

360

13.

Điền vào chỗ trống sau: 538cm 2 =… dm 2 … cm 2

a)

A. 53 dm 2 8 cm 2

b)

A. 50 dm 2 38 cm 2

c)

A. 530 dm 2 8 cm 2

d)

A. 5 dm 2 38 cm 2

14.

Viết số cần điền vào chỗ:

650 000 mm 2 = ......... dm 2

a)

65

b)

650

c)

6500

d)

6050

15.

Viết hợp tác số vào chỗ:

5 cm 2 = ... mm 2

(a)  

16.

Viết hợp tác số vào chỗ:

12km 2 = ... hm 2

(a)  

17.

Viết hợp tác số vào chỗ:

1hm 2 = ... m 2

(a)  

18.

Viết hợp tác số vào chỗ:

7hm 2 = ... m 2

(a)  

19.

Viết hợp tác số vào chỗ:

1m 2 = ... cm 2

a)

100

b)

1000

c)

10000

20.

Viết hợp tác số vào chỗ:

5m 2 = ... cm 2

a)

500

b)

5000

c)

50000

21.

Viết hợp tác số vào chỗ:

12m 2 9dm 2 = ... dm 2

a)

129

b)

1209

c)

1290

22.

Viết hợp tác số vào chỗ:

37dam 2 24m 2 = ... m 2

a)

3724

b)

37240

c)

372400

23.

Viết hợp tác số vào chỗ:

800mm 2 = ... cm 2

a)

số 8

b)

80

c)

800

24.

Viết hợp tác số vào chỗ:

12000hm 2 = ... km 2

(a)  

25.

Viết hợp tác số vào chỗ:

150cm 2 = ... dm 2 ... cm 2

a)

1dm 2 50 cm 2

b)

1dm 2 5 cm 2

c)

10dm 2 5 cm 2

26.

Viết hợp tác số vào chỗ:

3400dm 2 = ... m 2

(a)  

27.

Viết hợp tác số vào chỗ:

90000m 2 = ... hm 2

a)

9

b)

90

c)

900

28.

Viết hợp tác số vào chỗ:

2010m 2 = ... dam 2 ... m 2

a)

20dam 2 10m 2

b)

2dam 2 1m 2

c)

20dam 2 1m 2

29.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m 2

b)

8m 2

c)

4 m 2

d)

2m 2

30.

thang diện tích có đáy lớn 3cm, đáy nhỏ 2cm, chiều cao 2 cm là:

a)

10 cm 2

b)

5 cm 2

c)

10cm

d)

5cm

31.

Viết số cần điền vào chỗ chấm:

4 km2 68hm2 = ... hm2

a)

4068

b)

4680

c)

46 800

d)

468

32.

Các đơn vị đo diện tích bé hơn mét được đọc theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

dm2, mm2, cm2dm^2,\ mm^2,\ cm^2

b)

dm2, cm2, mm2dm^2,\ cm^2,\ mm^2

c)

mm2, cm2, dm2mm^2,\ cm^2,\ dm^2

33.

Hai đơn vị đo diện tích liền nhau:

a)

Đơn vị lớn gấp 110\frac{1}{10} đơn vị bé

b)

Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.

c)

Đơn vị bé bằng 110\frac{1}{10} đơn vị lớn

d)

Đơn vị bé gấp 10 lần đơn vị lớn

34.

4dam225m2=......dam24dam^225m^2=......dam^2  

a)

425425  

b)

4251004\frac{25}{100}  

c)

4025

35.

907m23dm2=.......m2907m^23dm^2=.......m^2  

a)

907310090\frac{73}{100}  

b)

9073100907\frac{3}{100}  

c)

9731009\frac{73}{100}  

36.

năm xăng - ti - mét vuông

a)

5 cm2cm^2  

b)

10 cm2cm^2  

c)

15 cm2cm^2  

d)

5 m2m^2  

37.

một trăm hai mươi xăng - ti - mét vuông

a)

12 cm2cm^2  

b)

120 cm2cm^2  

c)

1200 cm2cm^2  

d)

120 cm

38.

một nghìn năm trăm xăng - ti - mét vuông

a)

1500 cm2cm^2  

b)

100 cm2cm^2  

c)

1500 cm

d)

15 cm

39.

mười nghìn xăng - ti - mét vuông

a)

10 000 cm

b)

1 000 cm2cm^2  

c)

10 000 cm2cm^2  

d)

1 000 cm

40.

10 cm2cm^2  + 5 cm2cm^2  =

a)

15

b)

15 cm

c)

15 cm2cm^2  

41.

6 cm2cm^2   x 2 =

a)

12 cm

b)

12 cm2cm^2  

c)

8 cm2cm^2  

d)

12

42.

20 cm2cm^2   : 2 =

a)

10 cm

b)

10 cm2cm^2  

c)

10

43.

cm2cm^2  là:

a)

đơn vị đo độ dài

b)

đơn vị đo khối lượng

c)

đơn vị đo diện tích

d)

đơn vị đo chiều dài

44.

25 cm2cm^2  đọc là:

a)

Hai lăm xăng ti mét

b)

Hai mươi lăm xăng - ti- mét vuông

c)

hai mươi lăm

d)

hai lăm xăng-ti-mét vuông

45.

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào là đơn vị đo diện tích?

a)

dm

b)

km

c)

kg

d)

cm2cm^2  

46.

Hình bên có diện tích là bao nhiêu?

a)

15 cm2cm^2  

b)

1 cm2cm^2  

c)

10 cm2cm^2  

d)

15cm