wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn nghề

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị xuất

a)

Mouse

b)

Ram

c)

Keyboard

d)

Monitor

2.

Câu 2 Loại file không phải là file ảnh:

a)

.gif

b)

.rm

c)

.jpg

d)

.bmp

3.

Câu 3 Trong hệ điều hành Window ta muốn thay đổi tên thư mục hoặc tập tin ta làm thế nào:

a)

A) Kích chuột phải, chọn rename

b)

B) Kích chuột phải, chọn copy

c)

C) Kích chuột phải, chọn copy

d)

D) Kích chuột phải, chọn copy

4.

Máy tính không thể làm việc nếu

a)

Không có chương trình cài đặt trong máy

b)

Không có ổ CD trong CD-Rom

c)

Không có người ngồi trước màn hình

d)

Không có đĩa mềm trong ổ đĩa

5.

Câu 5 Thiết bị nào dưới đây không phải dùng để đưa dữ liệu vào:

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Máy quét ảnh

d)

Loa

6.

Bộ nhớ nào sau đây khi tắt điện dữ liệu trong đó sẽ bị mất đi:

a)

Ram

b)

CD-Rom

c)

Rom  

d)

USB

7.

Thiết bị nào sau đây không phải dùng để đưa dữ liệu ra:

a)

Chuột

b)

Màn hình

c)

Máy in

d)

Loa

8.

Trong hệ điều hành thư mục được gọi là:

a)

Folder

b)

File    

c)

Shortcut

d)

Project

9.

Trong hệ điều hành tệp được gọi là:

a)

Folder

b)

File

c)

Shortcut

d)

Project

10.

Phím tắt đóng một cửa sổ trong windown là:

a)

Esc

b)

F4

c)

Alt-F4

d)

Ctrl-F4

11.

Đường dẫn đầy đủ bao gồm?

a)

Ổ đĩa, thư mục

b)

Ổ đĩa, thư mục, tập tin

c)

Thư mục, tập tin

d)

Khác

12.

Để chuyển đổi cửa sổ làm việc

a)

Alt-Tab

b)

Ctrl-Tab

c)

Ctrl-Esc

d)

Alt-Esc

13.

Các thiết bị sau thiết bị nào thuộc nhóm các thiết bị ngoại vi

a)

CPU

b)

Ram

c)

Đĩa cứng

d)

Bàn phím

14.

Để quản lý các thao tác với các thư mục và file trên hệ điều hành windown ta sử dụng chương trình ứng dụng nào:

a)

File manager

b)

My computer

c)

Windows explorer

d)

Internet explorer

15.

Bộ nhớ được chia làm:

a)

Bộ nhớ từ và bộ nhớ quang

b)

Bộ nhớ trong và ngoài

c)

Bộ nhớ nhỏ và lớn

d)

Bộ nhớ chính và phụ

16.

Phím tắt dùng để mở menu start trong win down:

a)

Ctrl-Esc

b)

Shift -F1

c)

Shift-Esc

d)

Slt-Esc

17.

Câu 17 Để máy tính có thể hoạt động được, phần mềm đầu tiên cần phải cài đặt là

a)

A) Hệ điều hành

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

C) Phần mềm soạn thảo văn bản

d)

D) Phần mềm Unikey

18.

Nháy chuột trái dùng để

a)

A) Mở bảng chọn tắt

b)

B) Thực hiện lệnh

c)

C) Tạo tệp/thư mục mới

d)

D) Di chuyển cửa sổ

19.
a)

My computer (This PC)

b)

Recycle Bin

c)

C) Control panel

d)

D) Documents

20.
a)

A) Xóa tệp/ thư mục được chọn

b)

B) Tạo thư mục mới

c)

C) Đổi tên tệp/ thư mục

d)

D) Đóng cửa sổ làm việc

21.
a)

A) Xóa tệp/ thư mục được chọn

b)

B) Tạo thư mục mới

c)

C) Đổi tên tệp/ thư mục

d)

D) Đóng cửa sổ làm việc

22.
a)

A) Phóng to/thu nhỏ cửa sổ đang làm việc

b)

B) Ẩn cửa sổ đang làm việc xuống thanh Taskbar

c)

C) Đóng cửa sổ đang làm việc

d)

D) Di chuyển cửa số

23.
a)

A) Phóng to/thu nhỏ cửa sổ đang làm việc

b)

B) Ẩn cửa sổ đang làm việc xuống thanh Taskbar

c)

C) Đóng cửa sổ đang làm việc

d)

D) Di chuyển cửa số

24.
a)

A) Phóng to/thu nhỏ cửa sổ đang làm việc

b)

B) Ẩn cửa sổ đang làm việc xuống thanh Taskbar

c)

C) Đóng cửa sổ đang làm việc

d)

D) Di chuyển cửa số

25.

Câu 26 Folder là

a)

A) Tệp

b)

B) Thư mục

c)

C) Đĩa

d)

D) Thiết bị nhớ

26.

File là

a)

Tệp

b)

Thư mục

c)

Đĩa

d)

Thiết bị nhớ

27.

Để chọn 1 đối tượng trên windows

a)

Nháy chuột lên đối tượng

b)

Nháy chuột phải lên đối tượng

c)

Nháy đúp chuột lên đối tượng

d)

Nháy đồng thời cả chuột trái và phải lên đối tượng

28.

Câu 29 Để mở 1 đối tượng trên windows

a)

A) Nháy chuột lên đối tượng

b)

B) Nháy chuột phải lên đối tượng

c)

C) Nháy đúp chuột lên đối tượng

d)

D) Nháy đồng thời cả chuột trái và phải lên đối tượng

29.

Để chọn đồng thời nhiều đối tượng liên tiếp trên windows, kết hợp nháy chuột và phím

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

Esc

30.

Để chọn đồng thời nhiều đối tượng không liên tiếp trên windows, kết hợp nháy chuột và phím

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

D) Esc

31.

Để đổi tên tệp/thư mục, chọn tệp/thư mục đó và nhấn

a)

b)

c)

d)

32.

Để xóa tệp/thư mục, chọn tệp/thư mục đó và nhấn

a)

b)

c)

d)

33.

Câu 34 Để tạo tên tệp/thư mục mới nhấn

a)

b)

c)

d)

34.

Để sao chép tệp/thư mục, chọn tệp/thư mục đó và nhấn

a)

b)

c)

d)

35.

Để di chuyển chép tệp/thư mục, chọn tệp/thư mục đó và nhấn

a)

delete

b)

cut

c)

new folder

d)

copy

36.

Khi thực hiện xóa tệp/thư mục bằng phím Delete, chúng được

a)

Xóa vĩnh viễn

b)

Lưu giữ trong My computer

c)

Lưu giữ trong Recycle Bin

d)

Lưu giữ trong Control Panel

37.

Khi thực hiện xóa tệp/thư mục bằng tổ hợp phím Shift + Delete, chúng được

a)

Xóa vĩnh viễn

b)

Lưu giữ trong My computer

c)

Lưu giữ trong Recycle Bin

d)

D) Lưu giữ trong Control Panel

38.

Để thực hiện xóa vĩnh viễn đối tượng nào đó trên windows, ta kết hợp phím Delete với

a)

Shift

b)

B) Alt

c)

C) Ctrl

d)

D) Esc

39.

Thao tác nháy chuột có nghĩa

a)

Nhấn chuột trái 1 lần

b)

Nhấn chuột phải 1 lần

c)

Nhấn chuột trái 2 lần

d)

Nhấn đồng thời cả chuột trái và phải

40.

Thao tác kéo thả chuột có nghĩa

a)

Nhấn và giữ chuột trái kéo đến vị trí cần thả

b)

B) Nhấn và giữ chuột phải kéo đến vị trí cần thả

c)

Di chuột đến vị trí cần thả

d)

Nhấn và giữ đồng thời cả chuột trái và phải kéo đến vị trí cần thả

41.

Thao tác nháy đúp chuột có nghĩa

a)

A) Nhấn chuột trái 1 lần

b)

B) Nhấn chuột phải 1 lần

c)

C) Nhấn chuột trái 2 lần

d)

D) Nhấn đồng thời cả chuột trái và phải

42.

Để chuyển đổi cửa sổ làm việc, ta thực hiện

a)

Nháy vào biểu tượng chương trình tương ứng trên thanh công việc

b)

Nháy vào một vị trí bất kì trên cửa sổ muốn kích hoạt

c)

Nhấn giữ phím alt và ấn phím tab nhiều lần cho đến chương trình đóng khung

d)

Tất cả đều đúng

43.

Di chuyển con trỏ chuột đến một vị trí nào đó là thao tác

a)

DI chuột

b)

Nháy chuột

c)

Kéo thả chuột

d)

Nháy nút phải chuột

44.

Chọn phát biểu đúng khi nói về hệ điều hành

a)

quản lí chặt chẽ các tài nguyên của máy tính

b)

Cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người sử dụng dễ dàng thực hiện chương trình

c)

Đảm bảo giao tiếp người dùng và máy tính

d)

Tất cả đều đúng

45.

Trong cửa sổ làm việc các nút thu nhỏ, điều chỉnh và đóng nằm ở

a)

Thanh bảng chọn

b)

Thanh công cụ

c)

Các thanh cuốn

d)

Thanh tiêu đề

46.

Thành phần nào dưới đây chứa mọi nhóm lệnh cần thiết để bắt đầu

a)

Bảng chọn start

b)

Thanh công việc

c)

Thanh tiêu đề

d)

Thanh công cụ

47.

Nút lệnh "Search DATA (D:)" này có công cụ là gì?

a)

Tìm kiếm tập tin, thư mục

b)

Xóa tập tin

c)

Trở ra một cấp thư mục

d)

Quay lại thư mục đã thao tác trước đó

48.

Nút lệnh này có công dụng gì?

a)

TÌm kiếm tập tin, thư mục

b)

Xóa tập tin

c)

trở ra một cấp thư mục

d)

Quay ra thư mục đã thao tác trước đó

49.

Nút lệnh này có công dụng là gì?

a)

TÌm kiếm tập tin, thư mục

b)

Xóa tập tin

c)

Trở ra một cấp thư mục

d)

Quay lại thư mục đã thao tác trước đó

50.

Chọn tệp hoặc thư mục, sau đó nhấn F2. Windows cho phép:

a)

Dán

b)

Đổi tên

c)

Sao chép

d)

Xóa