Font size
Worksheetsbài 1-2 quyển 1 tiếng trung
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
Đây là số mấy “十
10
1
4
6
Đây là số mấy?
1
2
3
10
Đây là số mấy?
1
2
3
10
Đây là số mấy?
1
2
3
10
Đây là số mấy?
1
2
3
10
Đây là số mấy?
6
7
8
9
Chữ Hán này có phiên âm là:
nī
ní
nǐ
nì
Đây là thanh mẫu nào?
(a)
Đây là thanh mẫu nào?
(a)
Bạn nghe được phiên âm nào?
dìtù
dītù
dītú
dìtú
Có bao nhiêu cuốn sách ở đây:
五
六
七
đâu là pinyin đúng của chữ "汉语"
hànyǔ
hānyǔ
hānyū
Số 5 trong tiếng trung viết như thế nào
五
无
三
一
Câu 2. "忙" nghĩa là gì?
Khó
Mệt
Bận
Khoẻ
Câu 4. "Tiếng Hán" là từ nào?
英语
韩语
汉语
法语
白色
red
blue
white
green
你_(xin chào)
我
在
好
小
爸爸,妈妈, 哥哥, 家庭
bố, mẹ, anh trai, chị gái
bố, mẹ, chị gái, gia đình
bố, mẹ, anh trai, gia đình
bố, mẹ, anh trai, gia trưởng
Từ nào mang nghĩa là tiếng Trung, tiếng Hán
中文
法语
韩语
英语
pinyin trên là của từ nào?
晚安
老师
你好
学生
马白吗?
Ngựa trắng không?
Ngựa không trắng
Ngựa không khỏe
"Bố" tiếng Trung là gì?
爷爷
妈妈
爸爸
哥哥
姐姐
Đúng
Sai
Chữ: Tôi và bạn ghi trong tiếng trung là gì?
我,妹妹
我
我,谁
我,你
Phiên âm đúng của từ sau
nǐ hǎo
nín hǎo
nì hǎo
nǐn hǎo
"Mẹ" trong tiếng Trung là?
姐姐
吗吗
妹妹
妈妈
Đây là gì?
马
妈
吗
码
“Mẹ tôi rất bận” trong tiếng Hán nói như thế nào?
我马很忙。
我妈妈太忙。
我吗很忙。
我妈妈很忙。
Chọn câu trả lời tương ứng : 你妈妈好吗?
很好
太好了
很难
phiên âm của “爸爸” là gì?
yéye
bàbà
bàba
māma
phiên âm của “妈妈” là gì?
bàba
māma
jiějie
mèimei
"弟弟" tiếng Việt là gì?
(a)
To, lớn tiếng Trung là:
大
小
太
方
số 8 trong tiếng Trung là:
大
二
八
九
Trong tiếng Hán số 5 là:
一
五
三
八
“Trắng” trong tiếng Trung là:
四
百
白
自
" bạn, anh, chị..." trong tiếng Trung là:
你
谁
他
她
"xin chào" trong tiếng Trung là:
好你
好哦
你啊
你好
Đây là:
大口
口大
小口
大
Dùng 1 cụm từ để miêu tả bức tranh này.
大黑马
大白马
大吗
白吗
Phiên âm và nghĩa của từ “不” là gì?
bū / không
bǔ / không
bù / không
bú / không
Phiên âm của “你好” là gì?
nǐ hǎo
ní hǎo
nī hǎo
nǐ hāo
“男” có phiên âm và nghĩa là gì?
nán / khó
nán / con trai
nàn / khó
nàn / con trai
"Em trai" trong tiếng trung và có phiên âm là gì?
弟弟 / dīdi
哥哥 / dìdi
弟弟 / dìdi
哥哥 / dīdi
Trong tiếng Trung "em gái" có phiên âm và được viết là:
mèimei / 姐姐
mèimèi / 姐姐
méimei / 妹妹
mèimei / 妹妹
你好吗?
很好 hěn hǎo
你好 nǐ hǎo
好吗 hǎo ma
你好吗 nǐ hǎo ma
汉语难吗?hànyǔ nán ma ?
汉语太男了
汉语不太男
汉语很难了
汉语不太难
Dịch câu “anh trai bạn có bận không?” sang tiếng Trung.
你哥哥不忙吗?
你哥哥不忙?
你哥哥忙吗?
你哥哥不忙。
Dịch câu "mẹ không bận lắm" sang tiếng Trung:
妈妈不忙。
妈妈不太忙。
妈妈太忙了。
妈妈忙。
Dịch câu “bố rất khỏe” sang tiếng Trung
爸爸不很好。
爸爸很好。
爸爸不好。
爸爸太好。
“很好” dịch sang tiếng Việt là gì?
tốt, khỏe
tốt, được
rất khỏe, rất tốt
rất khỏe, được
māma bú tài hǎo
妈妈太好了
妈妈不太好
妈妈不大好
妈妈很好了
Phiên âm của chữ: 不太难
bǔ tāi nán
bú tài nǎn
bù tài nán
bù tái nántái
Phiên âm của chữ: 妹妹
mēiměi
meimei
mèimèi
mèimei
Dịch sang tiếng Việt: 他
(a)
Dịch sang tiếng Việt: 她
(a)
他忙吗?
(a)
bố của cô ấy có khỏe không?
大
不好
很
他爸爸好吗
你妈妈
mẹ của bạn
mẹ của tôi
mẹ của anh
mẹ của cô ta
không khỏe lắm
不好
太好了
不太好
很da
Từ nào có nghĩa là "không"?
客 kè
不 bù
你 Nǐ
见 jiàn
