WorksheetsUnit 2. (F&F2) He's happy
Total questions: 18
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
How does he feel?
a)
hungry
b)
hot
c)
cold
d)
thirsty
2.
How does he feel?
a)
happy
b)
cold
c)
hot
d)
sad
3.
How do they feel?
a)
sad
b)
happy
c)
thirsty
d)
hungry
4.
How does he feel?
a)
sad
b)
happy
c)
hot
d)
cold
5.
How does she feel?
a)
sad
b)
cold
c)
happy
d)
hot
6.
How does she feel?
a)
sad
b)
hungry
c)
thirsty
d)
cold
7.
nóng bức
(a)
8.
lạnh
(a)
9.
hạnh phúc
(a)
10.
buồn
(a)
11.
đói bụng
(a)
12.
khát
(a)
13.
Điền chữ cái thích hợp vào chỗ gạch chân:
h _ _ p y
a)
ap
b)
pa
c)
op
d)
po
14.
Điền chữ cái thích hợp vào chỗ gạch chân:
s _ _
a)
ba
b)
ab
c)
ad
d)
da
15.
Điền chữ cái thích hợp vào chỗ gạch chân:
T h _ _ _t y
a)
ris
b)
irs
c)
sir
d)
sri
16.
Điền chữ cái thích hợp vào chỗ gạch chân:
h _ _ g _ _
a)
un/ry
b)
nu/ry
c)
un/ri
d)
an/ri
17.
Điền chữ cái thích hợp vào chỗ gạch chân:
h _ t
a)
o
b)
a
c)
i
d)
u
18.
Điền chữ cái thích hợp vào chỗ gạch chân:
c _ _ d
a)
no
b)
on
c)
ol
d)
lo
100 %
