wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabs: Space conquest.

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Sự không trọng lực (n)

(a)  

2.

Sự đa dạng (n)

(a)  

3.

Sự thay đổi (n)

(a)  

4.

Tính biến động (n)

(a)  

5.

Tình trạng có đốm màu

(a)  

6.

Thuộc phép đo địa hình (a)

(a)  

7.

Sau đó (adv)

(a)  

8.

do đó, vì vậy

(a)  

9.

1 cách thường xuyên (adv)

(a)  

10.

1 cách thường xuyên (adv)

(a)  

11.

Bộ quần áo vũ trụ (n)

(a)  

12.

Tàu vũ trụ (n)

(a)  

13.

Tàu con thoi (n)

(a)  

14.

Vệ tinh (n)

(a)  

15.

Sự vuông góc (n)

(a)  

16.

Sáng, chiếu sáng (v)

(a)  

17.

Thuộc quỹ đạo (a)

(a)  

18.

Quỹ đạo (n/v)

(a)  

19.

Rêu (n)

(a)  

20.

Thiên thạch (n)

(a)  

21.

Kinh tuyến (n)

(a)  

22.

Có người lái (a)

(a)  

23.

Nhân tạo (a)

(a)  

24.

Kiểu cách, cầu kì (a)

(a)  

25.

Sự lôi kéo, sự vận thôi (a)

(a)  

26.

Kinh độ (n)

(a)  

27.

Vĩ độ (n)

(a)  

28.

Sự chỉ ra (n)

(a)  

29.

Sự nghiêng (n)

(a)  

30.

Không thể nhận thấy (a)

(a)  

31.

Không thể cảm nhận được (a)

(a)  

32.

Va đụng mạnh (a)

(a)  

33.

Ở trên trời, trên thiên đường (a)

(a)  

34.

Trọng lực (n)

(a)  

35.

Sự hấp dẫn

(a)  

36.

hút, hấp dẫn

(a)  

37.

thuộc địa chất (a9)

(a)  

38.

thiên hà (n)

(a)  

39.

Nấm (n)ungi

(a)  

40.

Đường kính (n)

(a)  

41.

Biểu thị (v)

(a)  

42.

Nhà du hành vũ trụ (n)

(a)  

43.

Nhà du hành vũ trụ (n)

(a)  

44.

Thuộc vũ trụ học (a)

(a)  

45.

Thuộc vuc trụ (a)

(a)  

46.

sao chổi (n)

(a)  

47.

khổng lồ, to lớn (n)

(a)  

48.

Khổng lồ (a)

(a)  

49.

Khổng lồ

(a)  

50.

tí hon, siêu nhỏ (a)

(a)  

51.

sự va chạm (n)

(a)  

52.

Khúc, khoanh (n)

(a)  

53.

hàng rào ,rào vơn

(a)  

54.

sự trở ngoại (n)

(a)  

55.

sự cản trở (n)

(a)  

56.

Sự phong tỏa bao bây,

(a)  

57.

noorblast (n)

(a)  

58.

thuộc trục,quanh trục

(a)  

59.

tiểu hành tinh

(a)  

60.

người ngoài hành tinh (n)

(a)  

61.

hàng không học (n)

(a)  

62.

Thông gió (a)

(a)  

63.

1 bước tiến lớn cho nhân loại

a)

manned space flight

b)

one giant leap for mankind

c)

pay a visit to sb/st=visit sb/st

d)

lift off

64.

Được đặt tên theo tên ai

a)

lift off

b)

be named after sb/st

c)

gravitational force

65.

Thăm ai,cái gì

a)

pay a visist to sb/st=visit sb/st

b)

one giant leap for mankind

c)

be named after sb/st

d)

manned space flight

66.

tạm dừng chân, nghỉ chân

a)

beak their jouney

b)

stop somewhere for a short time during a journey

c)

cast doubt on sb/st

d)

gravitational force

67.

khiến hoài nghi về ai, điều gì

a)

cast doubt on sb/st

b)

manned space flight

c)

one giant leap for mankind

d)

lift off

68.

chuyến bay có người lái

a)

manned space flight

b)

lift force

c)

be named after sb/st

d)

casr doubt on sb/st

69.

phóng lên

a)

pay a visit to

b)

lift off

c)

break their joourney

d)

one giant leap for mankind

70.

lực hấp dẫn

a)

gravitational force

b)

lift off

c)

be named after sb/st

d)

visit sb/st