Font size
WorksheetsGrammar : Adj with Pre
Total questions: 34
Worksheet time: 34mins
lo lắng, sợ hãi điều gì
(a)
tức giận , cáu điên
(a)
nghiện
(a)
đã quen với
(a)
hổ thẹn, bối rối
(a)
ngạc nhiên
(a)
bị dị ứng với cái gì
(a)
được đánh giá cao
(a)
cộng tác với, liên quan với
(a)
đính kèm với, gắn bó
(a)
tồi tệ về
(a)
thông minh về
(a)
chán nản về
(a)
dựa trên cái gì
(a)
có lợi cho
(a)
ba hoa, khoác lác
(a)
bận rộn cái gì
(a)
điên cuồng
(a)
có khả năng về
(a)
tận tâm
(a)
lo lắng, quan tâm về
(a)
bằng lòng với
(a)
chắn chắn về điều gì
(a)
đặc trưng cho tính cách của ai đó
(a)
kết nối, liên hệ với
(a)
nhận thức, chú ý đến
(a)
đông đúc
(a)
tò mò
(a)
thất vọng về
(a)
ko hài lòng với
(a)
bắt nguồn từ
(a)
hào hứng với
(a)
có kinh nghiệm với cái gì
(a)
phơi bày ra (a)
