Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 6 giữa kì 1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Cách tính đúng là:

a)

22.23 = 25

b)

22.23 = 26

c)

22.23 = 46

d)

22.23 = 45

2.

Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất:

a)

Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5

b)

Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 8

c)

Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2

d)

Cả ba câu trên đều đúng

3.

Kết quả đúng của phép tính 26:2 là

a)

27

b)

26

c)

25

d)

17

4.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

5.

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố

a)

{3;5;7}

b)

{3;10;7}

c)

{13;15;17}

d)

{1;2;5;7}

6.

Theo quy ước thì  a0a^0   (a ≠\ne 0) có giá trị là:

a)

1

b)

a

c)

0

d)

2

7.

Theo quy ước thì a lập phương là

a)

a3

b)

a1

c)

a2

d)

a0

8.

Theo quy ước thì a bình phương là:

a)

a3

b)

a1

c)

a2

d)

a0

9.

Kết quả của phép tính 79 : 74 dưới dạng lũy thừa là:

a)

75

b)

74

c)

74

d)

72

10.

Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 6 là:

a)

24 + 36 + 45

b)

24 + 60 + 36

c)

36 + 54 + 45

d)

54 + 26 + 30

11.

Tập hợp các số tự nhiên là ước của 8 là:

a)

{1; 2; 4}

b)

{1; 2; 8}

c)

{1; 2; 4; 8}

d)

{2; 4; 8}

12.

Tập hợp các số tự nhiên là bội của 4 và nhỏ hơn 16 là:

a)

{1; 2; 4}

b)

{1; 2; 4}

c)

{0;4;8;12;16}

d)

{0; 4; 8; 12}

13.

Số 723 được viết dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 là:

a)

723 = 7. 102 + 2. 10 + 3. 100

b)

723 = 7. 103 + 2. 102 + 3. 10

c)

723 = 7. 100 + 2. 10 + 3. 102

d)

723 = 700 + 20 + 3

14.

Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

a)

A. 190

b)

B. 405

c)

C. 180

d)

D. 198

15.

Số liền trước số 20 là:

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

16.

Câu 8. Số nào sau đây chia hết cho cả 2; 3; 5; 9

a)

A. 2907

b)

B. 2880


c)

C. 2885

d)

D. 2940

17.

Câu 19. Tìm số tự nhiên x, biết: 27. (x - 18) = 27

a)

A. 17

b)

B. 18

c)

C. 19

d)

D. 27

18.

Câu 20. Kết quả của phép tính 13.100 + 100.35 - 100.29 là:

a)

A. 2900

b)

B. 1900

c)

C. 3900

d)

D. 3500

19.

Số các bộ 3 điểm thẳng hàng trên hình vẽ là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Hai điểm C và E nằm cùng phía đối với điểm nào sau đây?

a)

D

b)

A

c)

B

d)

A và B

21.

“Đường thẳng d đi qua các điểm A; E; C nhưng không đi qua các điểm B; F ”

Chọn hình vẽ cho cách diễn đạt trên.

a)
b)
c)
d)
22.

Đường thẳng d KHÔNG đi qua điểm nào?

a)

R

b)

Q

c)

S

d)

Cả 3 điểm S, R, Q

23.

Hai điểm nào nằm cùng phía đối với điểm B?

a)

A

b)

E

c)

D

d)

C

24.

Chọn đáp án SAI

a)

Đường thẳng d đi qua điểm A, điểm B không đi qua điểm C

b)

Đường thẳng d còn gọi là đường thẳng BA

c)

A, B∈d A,\ B\in d\ và C ∉ d

d)

Ba điểm A, B, C thẳng hàng

25.

Chọn đáp án đúng nhất. Cho 5 điểm thẳng hàng như hình vẽ. Hai điểm C và E nằm cùng phía đối với điểm nào sau đây?

a)

D

b)

A

c)

B

d)

A và B