wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN 7 HKII

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong các tỉ số sau, tỉ số nào lập được tỉ lệ thức?

a)

23vaˋ  45\frac{2}{3}và\ \ \frac{4}{5}

b)

23vaˋ  48\frac{2}{3}và\ \ \frac{4}{8}

c)

23vaˋ  46\frac{2}{3}và\ \ \frac{4}{6}

d)

23vaˋ  612\frac{2}{3}và\ \ \frac{6}{12}

2.

Cho y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là 4. Ta có công thức y theo x là:

a)

y = 4x

b)

y = 4x\frac{4}{x}

c)

y = 4 - x

d)

y = 4 + x

3.

Cho y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là 6. Ta có công thức y theo x là:

a)

y = 6x

b)

y = 6x\frac{6}{x}

c)

y = 6 - x

d)

y = x6\frac{x}{6}

4.

Cho y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch biết y = - 4; x = - 6. Hệ số tỉ lệ a là:

a)

24

b)

- 24

c)

- 10

d)

10

5.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức số ?

a)

2x + 11

b)

21 - 3x

c)

7x2 -1

d)

3.7 - 6

6.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức một biến ?

a)

- 2x2

b)

x + 3y3

c)

2 - 6x

d)

3x - y

7.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đa thức một biến ?

a)

x2 – 2t

b)

3x + 2m

c)

10 + 3x2

d)

2x - 15y

8.

Cho B(x) = 5x4 – x2 – 3 + 2x3 + x5. Hệ số của x3

a)

2

b)

5

c)

- 1

d)

- 3

9.

Đa thức C(x) = 5x4 – x2 – 3 + 2x3 + x5 có bậc là

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

10.

Giao điểm ba đường cao của tam giác là:

a)

Trực tâm của tam giác

b)

Trọng tâm của tam giác

c)

Điểm cách đều ba cạnh của tam giác

d)

Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác

11.

Giao điểm ba đường trung tuyến của tam giác là:

a)

Trực tâm của tam giác

b)

Trọng tâm của tam giác

c)

Điểm cách đều ba cạnh của tam giác

d)

Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác

12.

Giao điểm ba đường trung trực của tam giác là:

a)

Trực tâm của tam giác

b)

Trọng tâm của tam giác

c)

Điểm cách đều ba cạnh của tam giác

d)

Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác

13.

Giao điểm ba đường phân giác của tam giác là:

a)

Trực tâm của tam giác

b)

Trọng tâm của tam giác

c)

Điểm cách đều ba cạnh của tam giác

d)

Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác

14.

ΔHIK = ΔDEF . Khi đó EF = ...

a)

HI

b)

IK

c)

HK

d)

DE

15.

Cho ΔMPN có góc M = 300,  góc P = 500. Số đo góc N bằng:

a)

1000

b)

300

c)

800

d)

500

16.

Một túi đựng 3 bi trắng và 4 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 1 viên trong túi. Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố không thể ?

a)

Lấy được viên bi màu xanh

b)

Lấy được viên bi màu trắng hoặc vàng

c)

Lấy được viên bi màu vàng

d)

Lấy được viên bi màu xanh

17.

Bộ ba nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

a)

6 cm; 4 cm; 10 cm

b)

3 cm; 4 cm; 8 cm

c)

4 cm; 4 cm; 9 cm

d)

3 cm; 5 cm; 7 cm

18.

Với  là trọng tâm của ΔABC, đường trung tuyến AM. Tỉ số của AG và GM là

a)

2

b)

3

c)

12\frac{1}{2}

d)

23\frac{2}{3}

19.

Gieo một con xúc xắc cân đối. Hãy tính xác suất của các biến cố mặt xuất hiện là số lẻ.

a)

12\frac{1}{2}

b)

13\frac{1}{3}

c)

16\frac{1}{6}

d)

23\frac{2}{3}

20.

Từ các  số 0, 1, 2, 3, 4, 9 lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số nguyên tố là:

a)

12\frac{1}{2}

b)

13\frac{1}{3}

c)

16\frac{1}{6}

d)

23\frac{2}{3}