wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG I: LỊCH SỬ & CƠ SỞ TRIẾT HỌC CỦA YHCT

Total questions: 44

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Kinh nghiệm y học của người Việt cổ thể hiện rõ trong việc làm nào sau đây?

a)

Phòng chống các bệnh thời khí và nhiễm trùng, nhiễm độc thức ăn

b)

Sử dụng thuốc là thức ăn

c)

Nhuộm răng đen

d)

Tất cả đều đúng

2.

Những lý luận, học thuật của TQ & VN được tổng kết ở mức độ uyên thâm nhất qua tác phẩm nào của Lê Hữu Trác?

a)

Nam dược thần hiệu

b)

Hải Thượng y tông tâm lĩnh

c)

Hoàng Đế nội kinh

d)

Cây thuốc & vị thuốc VN

3.

Người thầy thuốc nào được xem là ông tổ ngành Dược học cổ truyền VN, nổi tiếng với tinh thần tự chủ dân tộc "Nam dược trị Nam nhân"?

a)

Nguyễn Bá Tĩnh

b)

Nguyễn Đại Năng

c)

Nguyễn Minh Không

d)

Nguyễn Trực

4.

Bộ luật đầu tiên ở VN với các quy định về y đức, vệ sinh thực phẩm, pháp y có tên là?

a)

Gia Long

b)

Quảng Tế Khự

c)

Tự Đức

d)

Hồng Đức

5.

Hải Thượng Lãn Ông là tên hiệu của ai?

a)

Nguyễn Đại Năng

b)

Lê Hữu Trác

c)

Nguyễn Bá Tĩnh

d)

Trâu Canh

6.

Ông tổ của Luật tông (Risshuu) và y học Kampo của Nhật Bản là ai?

a)

Giám Chân

b)

Từ Phúc

c)

Yoshimasu Toudou

d)

Hanaoka Seishu

7.

Tác phẩm y học đầu tiên của Nhật Bản có tên là gì?

a)

Đông y bảo giám (Donguibogam)

b)

Y tâm phương (Ishinpou)

c)

Đông y thọ thế bảo nguyên (Donguisusebowon)

d)

Bốn Tantra (Gyudshi)

8.

Tác giả của Đông y bảo giáo là ai?

a)

Mori Dohaku

b)

Lee Jae Ma

c)

Hur Jun

d)

Yuthok Yonten Gonpo

9.

Ai được xem là cha đẻ của y học Tây Tạng?

a)

Songtsen Gampo

b)

Trisong Detsen

c)

Desi Sangye Gyatso

d)

Yuthok Yonten Gonpo

10.

Trường phái các phương pháp cổ điển của YHCT Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nghi ngờ lý luận của Nội kinh

b)

Bác bỏ Thương hàn luận

c)

Đề cao lý luận cổ điển

d)

Nhấn mạnh phòng ngừa dịch bệnh

11.

Phân loại tạng thuộc âm, phủ thuộc dương chủ yếu dựa vào?

a)

Vị trí

b)

Hình dáng

c)

Cấu trúc

d)

Chức năng

12.

Dược liệu nào sau đây thuộc dương dược?

a)

Ôn, mặn

b)

Cay, nhiệt

c)

Hàn, chua

d)

Lượng, ngọt

13.

Nội dung: "Dương cực sinh âm, âm cực sinh dướng; hàn cực sinh nhiệt, nhiệt cực sinh hàn" thuộc quy luật nào của học thuyết Âm dương?

a)

Đối lập

b)

Hỗ căn

c)

Tiếu trưởng

d)

Bình hành

14.

Học thuyết Âm dương bao gồm những quy luật nào sau đây?

a)

Đối lập

b)

Tương thừa

c)

Tương sinh

d)

Tương khắc

15.

Những phạm trù nào sau đây mang thuộc tính dương?

a)

Bên trong

b)

Hít vào

c)

Nghỉ ngơi

d)

Bài tiết

16.

Điều nào sau đây đúng khi nói về sự hình thành học thuyết Âm dương?

a)

Sự hình thành học thuyết Âm dương có thể chia thành giai đoạn trước và sau Nội kinh

b)

Lúc đầu định nghĩa âm dương tương đối đơn giản, dương là mây che mặt trời, là tối tăm, âm là mặt trời mọc lên, là sáng sủa

c)

Âm dương từ khi hình thành đã đóng vai trò quan trọng trong YHCT

d)

Âm và dương được dùng rất nhiều trong Kinh dịch và dần mang tính khái quát

17.

Theo quan điểm triết học về âm dương, trạng thái nào của vật chất thuộc về dương?

a)

Sự phân tán & bay hơi

b)

Sự ngưng tụ

c)

Thể đặc

d)

Tất cả đều đúng

18.

Ứng dụng của học thuyết Âm dương, hỏa có chức năng nào sau đây?

a)

Kích hoạt các quá trình chuyển hóa

b)

Nhu nhuận

c)

Làm mát cơ thể

d)

Nuôi dưỡng cơ thể

19.

Triệu chứng nào sau đây là biểu hiện của dương dịch?

a)

Mắt khô

b)

Chảy nước mũi

c)

Tiêu phân lỏng

d)

Nổi mụn nước

20.

Liệt mặt do lạnh thường dùng pháp trị là cứu ấm là ứng dụng quy luật nào sau đây?

a)

Âm dương Bình hành

b)

Âm dương Hỗ căn

c)

Âm dương Tiêu trưởng

d)

Âm dương Đối lập

21.

Theo học thuyết ngũ hành, các đặc tính như: ứ đọng, vị ngọt, màu vàng,... phù hợp với hành nào trong các hành sau đây?

a)

Mộc

b)

Hỏa

c)

Thổ

d)

Kim

22.

Theo quy luật ngũ hành, tạng Can ứng với hành nào?

a)

Mộc

b)

Hỏa

c)

Thổ

d)

Kim

23.

Theo học thuyết ngũ hành, thuốc có sắc trắng, vị cay sẽ quy vào tạng nào?

a)

Can

b)

Tỳ

c)

Phế

d)

Thận

24.

Tâm hỏa quá mạnh lấn át Phế kim là biểu hiện của quy luật nào của học thuyết Ngũ hành?

a)

Tương sinh

b)

Tương thừa

c)

Tương phản

d)

Tương khắc

25.

Để giúp Can thảo tăng tác dụng lên Tỳ, người ta sao thuốc với mật ong, đây là ứng dụng của?

a)

Học thuyết Âm dương

b)

Học thuyết Ngũ hành

c)

Học thuyết Kinh lạc

d)

Học thuyết Tạng tượng

26.

Theo học thuyết Ngũ hành, điều nào sau đây đúng?

a)

Can khắc Thận

b)

Từ khắc Phế

c)

Tâm sinh Tỳ

d)

Tận sinh Tâm

27.

Nguyên tắc ăn uống nào sau đây tuân theo quy luật Ngũ hành?

a)

Nên ăn nhiều thức ăn béo ngọt

b)

Người có bệnh về Tỳ tránh dùng thức ăn chua

c)

Ăn nhiều thức ăn chua hại Phế

d)

Thức ăn có màu vàng tùy vào Tâm

28.

Theo học thuyết Ngũ hành, bệnh ở da lông thuộc vào Tạng nào?

a)

Can

b)

Tỳ

c)

Phế

d)

Thận

29.

Theo học thuyết Ngũ hành, thuốc có màu đỏ thường quy vào Tạng hoặc Phủ nào sau đây?

a)

Tâm

b)

Can

c)

Tỳ

d)

Phế

30.

Theo học thuyết Ngũ hành, trong các loại tình chí, "Nộ" (tức giận) quy thuộc hành nào?

a)

Mộc

b)

Hỏa

c)

Thổ

d)

Thủy

31.

Thời kì học thuyết Ngũ Hành hoàn chỉnh và vận dụng phổ biến nhất vào việc giải thích lịch sử xã hội?

a)

Thời Chiến Quốc

b)

Thời nhà Hán

c)

Thời nhà Chu

d)

Thời Ân Thương

32.

Yếu tố nào sau đây không thuộc Ngũ Hành?

a)

Thổ

b)

Hỏa

c)

Kim

d)

Khí

e)

Mộc

33.

Ngũ Hành được liệt kê theo thứ tự dịch số hành nào ứng với số 1?

a)

Kim

b)

Mộc

c)

Thủy

d)

Hỏa

e)

Thổ

34.

Học thuyết Ngũ Hành được ứng dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Y học cổ truyền

b)

Phong thủy

c)

Bói toán

d)

Tướng số

35.

Trong điều kiện bình thường Ngũ Hành tương tác theo hướng nào?

a)

Tương vũ

b)

Tương sinh

c)

Tương khắc

d)

Tương thừa

36.

Trong điều kiện bất thường Ngũ Hành tương tác theo hướng nào?

a)

Tương sinh

b)

Tương vũ

c)

Tương khắc

d)

Tương thừa

37.

Quy luật Ngũ Hành theo Dịch số, hành nào ở trục trung tâm?

a)

Thổ

b)

Hỏa

c)

Kim

d)

Mộc

e)

Thủy

38.

Hành Mộc và hành Hỏa có quan hệ nào sau đây?

a)

Tương vũ

b)

Tương sinh

c)

Tương khắc

d)

Tương thừa

39.

Hành Kim khắc hành nào sau đây?

a)

Thủy

b)

Mộc

c)

Hỏa

d)

Thổ

40.

Can Mộc thái quá làm tổn thương Tỳ Thổ thể hiện quy luật nào?

a)

Tương sinh

b)

Tương vũ

c)

Tương thừa

d)

Tương khắc

41.

Ngũ tạng bao gồm những gì?

a)

Tâm - Tỳ - Bàng quang - Vị - Phế

b)

Can - Tâm - Tỳ - Phế - Thận

c)

Can - Vị - Tâm - Tỳ - Đởm

d)

Thận - Bàng quang - Tâm - Đởm - Đại trường

42.

Ngũ quan bao gồm những gì?

a)

Mũi - Môi - Răng - Lông mày - Lông mi

b)

Tai - Miệng - Mắt - Mũi - Lông mày

c)

Mắt - Mũi - Lưỡi - Răng - Tai

d)

Mắt - Mũi - Tai - Lưỡi - Môi

43.

Quan hệ bệnh lý của tạng phủ trong HT Ngũ Hành gồm?

a)

Can [Mộc] - Vi tà

Tâm [Hỏa] - Hư tà

Thận [Thủy] - Tặc tà

Phế [Kim] - Thực tà

Tỳ [Thổ] - Chính tà

b)

Can [Mộc] - Thực tà

Tâm [Hỏa] - Hư tà

Thận [Thủy] - Chính tà

Phế [Kim] - Vi tà

Tỳ [Thổ] - Tặc tà

c)

Can [Mộc] - Vi tà

Tâm [Hỏa] - Chính tà

Thận [Thủy] - Tặc tà

Phế [Kim] - Thực tà

Tỳ [Thổ] - Hư tà

d)

Can [Mộc] - Chính tà

Tâm [Hỏa] - Hư tà

Thận [Thủy] - Tặc tà

Phế [Kim] - Thực tà

Tỳ [Thổ] - Vi tà

44.

Bệnh tăng huyết áp do Can hỏa vượng thì phương pháp điều trị là?

a)

Tả Tâm hỏa

b)

Bổ Tâm hỏa

c)

Tả Thận thủy

d)

Bổ Thận thủy