wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 10- BÀI 3,4

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Tổ chức  sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại

a)

Quần thể.

b)

Quần  xã.      

c)

Cơ thể.

d)

Hệ sinh thái.

2.

Tập hợp  nhiều tế bào cùng loại và cùng  thực hiện  một chức năng  nhất định tạo thành

a)

Hệ cơ quan

b)

 

c)

Cơ thể

d)

Cơ quan.

3.

Mọi tổ chức sống luôn là hệ mở vì có khả năng

a)

tự điều chỉnh.          

b)

trao đổi chất với môi trường.

c)

biến đổi và liên tục tiến hoá.    

d)

sinh sản, cảm ứng và vận động.

4.

“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc.                        

b)

Nguyên tắc mở.

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh.               

d)

Nguyên tắc bổ sung.

5.

Cho các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?

(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc. 

(2) Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định.

(3) Liên tục tiến hóa.  

(4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.

(5) Có khả năng cảm ứng và vận động.

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

6.

Ở một loài chim, ban đầu có 10000 cá thể sống ở vùng (A), sau 5 năm, quần thể này đạt số lượng 30000 cá thể tăng nhanh dẫn đến nguồn thức ăn trong môi trường bị khan hiếm. Do điều kiện sống khó khăn nên đã có 15000 cá thể di cư sang vùng (B) để tìm môi trường sống mới. Sự di cư của loài chim liên quan đến đặc điểm nào của cấp độ tổ chức sống?

a)

Thế giới sống liên tục tiến hóa.                   

b)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.                    

c)

Hệ thống tự điều chỉnh.

d)

Hệ thống mở.

7.

Đặc điểm chỉ có được do sự sắp xếp và tương tác của các bộ phận cấu thành nên hệ thống được gọi là

a)

đặc điểm mới.

b)

đặc điểm nổi trội.

c)

đặc điểm phức tạp.

d)

đặc điểm đặc trưng.

8.

Các nguyên tố vi lượng dù chiếm một tỉ lệ rất nhỏ nhưng lại rất quan trọng vì:

a)

phần lớn chúng có trong các hợp chất của thực vật.

b)

chức năng chính của chúng là hoạt hóa các enzim.

c)

chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật.

d)

chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định.

9.

Chất nào sau đây chiếm khối lượng chủ yếu của tế bào?

a)

Protein

b)

Lipit

c)

Nước

d)

Cacbohidrat

10.

Câu nào sau đây không đúng với vai trò của nước trong tế bào?

a)

Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất.

b)

Nước là thành phần cấu trúc của tế bào.

c)

Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

d)

Nước trong tế bào luôn được đổi mới.

11.

Trong tổng khối lượng cơ thể sinh vật, nhóm nguyên tố đa lượng nào sau đây chiếm tỉ lệ xấp xỉ khoảng 96%?

a)

C, H, P, N

b)

H, O, P, K

c)

C, H, O, N

d)

N, P, K, O

12.

Ở người, nếu thiếu Iôt thường gây nên bệnh nào sau đây?

a)

Bướu cổ

b)

Còi xương

c)

Tiều đường

d)

Cận thị

13.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết

a)

Cộng hóa trị.

b)

Hiđro.

c)

Ion.

d)

Photphođieste.

14.

Tính phân cực của nước là do

a)

Đôi electron trong mối liên kết O-H bị kéo lệch về phía oxi.

b)

Đôi electron trong mối liên kết O-H bị kéo lệch về phía hiđro.

c)

Xu hướng của các phân tử nước.

d)

Khối lượng phân tử của oxi lớn hơn khối lượng phân tử của hiđro.

15.

Không bảo quản rau quả trên ngăn đá tủ lạnh vì:

a)

Ngăn cản quá trình hô hấp làm rau quả hỏng

b)

Không có quá trình OXH các chất hữu cơ nên rau quả bị khô

c)

Tăng cường quá trình hô hấp nên rau quả hỏng

d)

Nước trong rau quả đông thành đá, phá vỡ các tế bào của rau quả.

16.

Nguyên tố hóa học nào sau đây là “mạch xương sống” để hình thành các hợp chất hưu cơ?

a)

Oxygen.

b)

Nito.

c)

Calcium.   

d)

Carbon.

17.

Đặc tính nào sau đây làm cho nước có vai trò đặc biệt quan trọng đối với sự sống?

a)

Tính phân cực.

b)

Tính dẫn điện tốt.

c)

Tính linh động.

d)

Nhiệt độ sôi cao.

18.

Khi thời tiết nóng hoặc tập thể dục, thể thao cơ thể chúng ta tiết ra nhiều mồ hôi. Phản ứng đó của cơ thể cho thấy vai trò gì của nước?

a)

Là môi trường của các phản ứng hóa học.    

b)

Làm dung môi hòa tan các chất.

c)

Cấu trúc tế bào của cơ thể.    

d)

Điều hòa nhiệt độ cơ thể.

19.

Những phân tử được cấu tạo nên từ nguyên tố đa lượng là

1. lipit                         2. Prôtêin            3. Vitamin.      4. Glucôzơ           5. Tinh bột

a)

1,2,3,4               

b)

1,2,4,5

c)

1,2,3,5

d)

2,3,4,5

20.

Nước là dung môi hòa tan nhiều chất khác vì các phân tử nước

a)

liên kết chặt với nhau.

b)

hình thành liên kết hydrogen với các chất.

c)

hình thành liên kết cộng hóa trị với các chất.

d)

bay hơi ở nhiệt độ cao.