Font size
Worksheetse9-U4-3
Total questions: 30
Worksheet time: 7mins
danh tiếng, sự nổi tiếng
(a)
xấp xỉ, gần bằng
(a)
trải nghiệm
(a)
học viện
(a)
quang cảnh
(a)
tính quốc tế
(a)
hiểu
(a)
hữu dụng, hữu ích
(a)
sự chuyên cần (n)
(a)
khóa học
(a)
kì thi viết
(a)
kì thi nói
(a)
ngoại ngữ
(a)
học thuộc lòng
(a)
từ điển
(a)
sơ cấp, cơ bản cho người mới bắt đầu
(a)
trung cấp
(a)
cải thiện
(a)
học phí
(a)
thông tin chi tiết
(a)
cần thiết
(a)
Viết giới từ thích hợp
We are looking forward (a) new possibilities.
Viết giới từ thích hợp
You shouldn’t believe everything you read (a) the newspapers.
Viết giới từ thích hợp
I was disappointed (a) the grade I received on my last exam.
Viết giới từ thích hợp
What aspect (a) learning English do you find difficult?
Viết giới từ thích hợp
The hotel is close (a) the historical district.
Trong câu tường thuật, SAID TO được chuyển đổi thành
(a)
advise cùng nghĩa với
(a)
Viết câu điều kiện chuyển đổi giữa IF và UNLESS thì
IF khẳng định - UNLESS phủ định
IF phủ định - UNLESS khẳng định
IF khẳng định - UNLESS khẳng định
IF phủ định - UNLESS phủ định
chọn công thức đúng với USED TO
Used to + V2
be/get used to + Vnm
be/get used to + V-ing
be/get used to + V2
