wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

e9-U4-3

Total questions: 30

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

danh tiếng, sự nổi tiếng

(a)  

2.

xấp xỉ, gần bằng

(a)  

3.

trải nghiệm

(a)  

4.

học viện

(a)  

5.

quang cảnh

(a)  

6.

tính quốc tế

(a)  

7.

hiểu

(a)  

8.

hữu dụng, hữu ích

(a)  

9.

sự chuyên cần (n)

(a)  

10.

khóa học

(a)  

11.

kì thi viết

(a)  

12.

kì thi nói

(a)  

13.

ngoại ngữ

(a)  

14.

học thuộc lòng

(a)  

15.

từ điển

(a)  

16.

sơ cấp, cơ bản cho người mới bắt đầu

(a)  

17.

trung cấp

(a)  

18.

cải thiện

(a)  

19.

học phí

(a)  

20.

thông tin chi tiết

(a)  

21.

cần thiết

(a)  

22.

Viết giới từ thích hợp

We are looking forward (a)   new possibilities.

23.

Viết giới từ thích hợp

You shouldn’t believe everything you read (a)   the newspapers.

24.

Viết giới từ thích hợp

I was disappointed (a)   the grade I received on my last exam.

25.

Viết giới từ thích hợp

What aspect (a)   learning English do you find difficult?

26.

Viết giới từ thích hợp

The hotel is close (a)   the historical district.

27.

Trong câu tường thuật, SAID TO được chuyển đổi thành

(a)  

28.

advise cùng nghĩa với

(a)  

29.

Viết câu điều kiện chuyển đổi giữa IF và UNLESS thì

a)

IF khẳng định - UNLESS phủ định

b)

IF phủ định - UNLESS khẳng định

c)

IF khẳng định - UNLESS khẳng định

d)

IF phủ định - UNLESS phủ định

30.

chọn công thức đúng với USED TO

a)

Used to + V2

b)

be/get used to + Vnm

c)

be/get used to + V-ing

d)

be/get used to + V2