wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh giữa kì 1

Total questions: 100

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là:

a)

Gen

b)

Anticodon

c)

Mã di truyền

d)

Codon

2.

Đơn phân nào sau đây cấu tạo nên phân tử ADN?

a)

Axit amin

b)

Nuclêôtit

c)

Phôtpholipit

d)

Ribônuclêôtit

3.

Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại nào

a)

Guanin(G)

b)

Uraxin(U)

c)

Ađênin(A)

d)

Timin(T)

4.

Trong thành phần cấu trúc của một gen điển hình gồm có các phần:

a)

Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc

b)

Vùng khởi động, vùng vận hành và vùng cấu trúc

c)

Vùng cấu trúc, vùng mã hóa và vùng kết thúc

d)

Vùng khởi động, vùng mã hóa và vùng kết thúc

5.

Tính phổ biến của mã di truyền được hiểu là

a)

tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ

b)

nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin, trừ AUG và UGG.

c)

một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin

d)

các bộ ba được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nuclêôtit mà không gối lên nhau.

6.

Một đoạn gen có trình tự nuclêôtit là 3’AGXTTAGXA5’. Trình tự các nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn Gen trên là:

a)

3’TXGAATXGX5’

b)

5’TXGAATXGT3’

c)

5’AGXTTAGXA3’

d)

5’UXGAAUXGU3’

7.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, có nghĩa là

a)

Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

b)

Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin

c)

Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin

d)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

8.

Một gen có chiều dài 5100 Å và có 3900 liên kết hiđrô. Số lượng từng loại nu của gen nói trên là:

a)

A = T = 720, G = X = 480

b)

A = T = 900, G = X = 60

c)

A = T = 600, G = X = 900

d)

A = T = 480, G = X = 720

9.

Mạch thứ nhất của gen có trình tự nuclêôtít là 3’AAAXXAGGGTGX 5’. Tỉ lệ (A+G)/(T+X) ở mạch thứ 2 của gen là?

a)

1

b)

1/2

c)

1/4

d)

2

10.

Hình nào sau đây mô tả đúng cấu trúc chung của một gen cấu trúc?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình4

11.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)

Mạch mã hóa

b)

mARN

c)

Mạch mã gốc

d)

tARN

12.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?

a)

3’ → 3’

b)

3’ → 5’

c)

5’ → 3’

d)

5’ → 5’

13.

Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

ADN-polimeraza.

b)

restrictaza.

c)

ADN-ligaza.

d)

ARN-polimeraza.

14.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

mARN

b)

ADN

c)

Protein

d)

mARN và protein

15.

Dịch mã thông tin di truyền trên mARN thành trình tự axit amin trên chuỗi polipeptit là chức năng của:

a)

rARN

b)

mARN

c)

tARN

d)

ARN

16.

Nhận định đúng về phân tử ARN?

a)

Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng.

b)

tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm.

c)

mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN.

d)

Trên các tARN có các anticodon giống nhau

17.

Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là

a)

axit amin hoạt hoá.

b)

axit amin tự do.

c)

chuỗi polipeptit.

d)

phức hợp aa-tARN.

18.

Một đoạn mạch mã gốc của gen có trình tự các nuclêôtit như sau:

3’… AAATTGAGX…5’

Biết quá trình phiên mã bình thường, trình tự các nuclêôtit của đoạn mARN tương ứng là

a)

3’…UUUAAXUXG…5’

b)

3’…GXUXAAUUU…5’

c)

5’…TTTAAXTGG…3’

d)

5’…TTTAAXTXG…3’

19.

Trong quá trình tổng hợp ARN không xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

G trên mạch gốc liên kết với X của môi trường nội bào

b)

X trên mạch gốc liên kết với G của môi trường

c)

A trên mạch gốc liên kết với T của môi trường

d)

T trên mạch gốc liên kết với A của môi trường

20.

Hình ảnh dưới đây mô tả quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Đang ở giai đoạn kéo dài chuỗi polipeptid.

II. Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã chuỗi polipeptid hoàn chỉnh có 5 axit amin.

III. Đầu 5’ của phân tử tARN mang axit min Ala.

IV. Thứ tự chuỗi polipeptid là Ala – Pro – Gly – Arg – Glu

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

21.

Điều hòa hoạt động gen chính là

a)

Điều hòa lượng sản phẩm do gen tạo ra

b)

Điều hòa lượng mARN

c)

Điều hòa lượng tARN

d)

Điều hòa lượng rARN

22.

Trình tự các thành phần của một Opêron gồm :

a)

Vùng vận hành - Vùng khởi động - Nhóm gen cấu trúc

b)

Nhóm gen cấu trúc - Vùng vận hành - Vùng khởi động

c)

Vùng khởi động - Vùng vận hành - Nhóm gen cấu trúc

d)

Nhóm gen cấu trúc - Vùng khởi động - Vùng vận hành

23.

Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, kí hiệu O (operator) là:

a)

Vùng khởi động

b)

Vùng kết thúc

c)

Vùng mã hóa

d)

Vùng vận hành

24.

Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng

a)

Vận hành.

b)

Khởi động

c)

Điều hòa

d)

Mã hóa

25.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lactose của vi khuẩn E.coli, protein ức chế liên kết với vùng nào trong cấu trúc của gen?

a)

Vùng khởi động

b)

Vùng mã hóa

c)

Vùng vận hành

d)

Vùng kết thúc

26.

Chất nào đóng vai trò như tín hiệu điều hòa hoạt động gen của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli là:         

a)

mARN

b)

Enzim ARN-polimeraza

c)

Đường lactozo

d)

Protein ức chế

27.

Thành phần nào dưới đây không có trong cấu tạo của opêron Lac ở E.coli?

a)

Gen điều hòa(R)

b)

Nhóm cấu trúc

c)

Vùng vận hành(O)

d)

Vùng khởi động(P)

28.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac thì enzyme ARN polimeraza phiên mã ở loại gen nào nhiều nhất

a)

Gen điều hòa

b)

Gen A

c)

Gen Y

d)

Gen Z

29.

Sản phẩm hình thành cuối cùng theo mô hình của opêron Lac ở E.coli là:

a)

1 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzim phân hủy lactôzơ

b)

3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactôzơ

c)

1 phân tử mARN mang thông tin tương ứng của 3 gen Z, Y, A

d)

3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A

30.

Ở vi khuẩn E.coli kiểu dại, sự biểu hiện của gen lac Z (mã hóa β-galactôzidaza), gen lac Y (mã hóa permase) thuộc opêron Lac phụ thuộc vào sự có mặt của lactôzơ trong môi trường nuôi cấy. Bằng kỹ thuật gây đột biến nhân tạo, người ta đã tạo ra được các chủng vi khuẩn khác nhau và được nuôi cấy trong hai môi trường: không có lactôzơ và có lactôzơ. Sự biểu hiện gen của các chủng vi khuẩn được thể hiện ở bảng 1.

Dựa vào kết quả, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Chủng A là chủng vi khuẩn E.coli kiểu dại (chủng bình thường).

II. Chủng E. coli kiểu dại bị đột biến ở gen lac Z tạo ra chủng B.

III. Chủng C tạo ra do đột biến ở vùng khởi động hoặc đột biến ở cả gen lac Z và gen lac Y của chủng E. coli kiểu dại

IV. Chủng D tạo ra do đột biến ở gen điều hòa hoặc đột biến ở vùng vận hành của chủng E. coli kiểu dại.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Đột biến gen là gì?

a)

Sự biến đổi của một hay một số cặp nuclêôtit trong gen

b)

Tạo ra những alen mới;

c)

Sự biến đổi của 1 nuclêôtit trong gen

d)

Tạo nên những kiểu hình mới;

32.

Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một cặp nucleotit gọi là?

a)

Đột biến số lượng NST.

b)

Đột biến cấu trúc NST.

c)

Đột biến điểm

d)

Thể đột biến

33.

Các loại đột biến gen bao gồm

a)

2 loại: thêm và mất

b)

2 loại: mất và thay thế

c)

3 loại: thêm, mất và thay thế

d)

3 loại: thêm, mất và đảo

34.

Thể đột biến là:

a)

Cơ thể mang đột biến gen đó biểu hiện chỉ ở kiểu hình trội

b)

Cơ thể mang đột biến gen đó biểu hiện chỉ ở kiểu hình lặn

c)

Cơ thể mang đột biến gen đó biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian

d)

Cơ thể mang đột biến gen đó biểu hiện chỉ ở kiểu hình

35.

Khi sử dụng chất 5BU (chất đồng đẳng của Timin) có thể gây đột biến theo hướng chủ yếu là:

a)

thay thế cặp G-X bằng cặp A-T

b)

thay thế cặp G-X bằng cặp X-G

c)

thay thế cặp A-T bằng cặp G-X

d)

thay thế cặp A-T bằng cặp T-A

36.

Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit còn số liên kết hidro của gen thì giảm?

a)

Thay một cặp nuclêôtit G-X bằng cặp A-T

b)

Thêm một cặp nuclêôtit

c)

Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X

d)

Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp T-A

37.

Đột biến gen có thể làm xuất hiện

a)

Các alen mới

b)

Các tế bào mới

c)

Các tính trạng mới

d)

Các NST mới

38.

Phân tử ADN được tổng hợp từ 1 gen đột biến có số nuclêôtit loại A tăng 1 cặp, các loại còn lại không thay đổi so với trước đột biến. Dạng đột biến nào sau đây đã xảy ra ở gen nói trên?

a)

Thêm 1 cặp nuclêôtit loại G-X

b)

Thêm 1 cặp nuclêôtit loại A-T

c)

Mất 1 cặp nuclêôtit loại G-X

d)

Mất 1 cặp nuclêôtit loại A-T

39.

Một gen cấu trúc có chứa 1800 nuclêôtit và 20% số nuclêôtit loại A. Gen bị đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen sau đột biến là

a)

A = T = 359, G = X = 541

b)

A = T = 360, G = X = 540.

c)

A = T = 361, G = X = 539

d)

A = T = 359, G = X = 540

40.

Ở Người, đột biến gây biến đổi tế bào hồng cầu bình thường thành tế bào hồng cầu lưỡi liềm là dạng đột biến

a)

Lặp đoạn NST

b)

Mất hoặc thêm một cặp nucleotit.

c)

Mất đoạn NST.

d)

Thay thế một cặp nucleotit.

41.

Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu gồm

a)

ADN và prôtêin loại histon.

b)

ARN và prôtêin loại histon.

c)

ARN và pôlipeptit.

d)

lipit và pôlisaccarit.

42.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng số lượng gen trên một nhiễm sắc thể, tạo điều kiện cho đột biến gen, tạo nên gen mới cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá

a)

Đảo đoạn

b)

Chuyển đoạn

c)

Mất đoạn

d)

Lặp đoạn

43.

Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi độ dài của phân tử ADN?

a)

Đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể.

b)

Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể.

c)

Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể.

d)

Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể.

44.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm thay đổi nhóm gen liên kết là

a)

Đảo đoạn

b)

Chuyển đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Mất đoạn

45.

Ở người, mất đoạn NST số 22 gây ra

a)

Bệnh ung thư máu

b)

Bệnh thiếu máu

c)

Bệnh máu khó đông

d)

Bệnh Đao

46.

Sắp xếp nào sau đây đúng với thứ tự tăng dần đường kính của nhiễm sắc thể?

a)

Sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → crômatit.

b)

Sợi cơ bản → crômatit → sợi nhiễm sắc.

c)

Crômatit → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc.

d)

Sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → crômatit.

47.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi chất nhiễmsắc có đường kính

a)

700nm

b)

30nm

c)

11nm

d)

300nm

48.

Hình dưới đây mô tả cấu trúc một nhiễm sắc thể bình thường và một nhiễm sắc thể đột biến.

a)

Đảo đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Mất đoạn

d)

Chuyển đoạn

49.

Ở một loài thực vật, trên nhiễm sắc thể số 1 có trình tự các gen ABCDEGHIK. Sau đột biến nhiễm sắc thể có trình tự ABHGEDCIK. Đây là dạng đột biến

a)

đảo đoạn nhiễm sắc thể

b)

mất đoạn nhiễm sắc thể.

c)

lặp đoạn nhiễm sắc thể.

d)

chuyển đoạn nhiễm sắc thể.

50.

Một loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 20. Trong một tế bào sinh dưỡng của một cá thể có tổng số NST là 19, nhưng hàm lượng ADN không thay đổi so với tế bào lưỡng bội bình thường. Tế bào đó đã xảy ra hiện tượng

a)

chuyển đoạn NST. 

b)

sát nhập hai NST với nhau.

c)

lặp đoạn NST.

d)

mất NST.

51.

Đặc điểm của thể đa bội là

a)

Cơ quan sinh dưỡng bình thường.

b)

Cơ quan sinh dưỡng to.

c)

Tốc độ sinh trưởng phát triển chậm.

d)

Dễ bị thoái hóa giống.

52.

Thể ba nhiễm có bộ nhiễm sắc thể thuộc dạng

a)

2n - 1  

b)

n + 1  

c)

2n + 1

d)

n – 1

53.

Cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng có một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể bị thay đổi về số lượng được gọi là

a)

thể đa bội.

b)

đột biến nhiễm sắc thể

c)

thể dị bội.   

d)

đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.

54.

Loài cải củ có 2n = 18. Số NST trong tế bào sinh dưỡng của thể tam bội là:

a)

9

b)

18

c)

27

d)

36

55.

Đậu Hà Lan có bộ NST lưỡng bội 2n = 14. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bao nhiêu NST?

a)

13

b)

42

c)

15

d)

21

56.

Để chọn tạo các giống cây trồng lấy thân, rễ, lá có năng suất cao, trong chọn giống người ta thường sử dụng phương pháp gây đột biến

a)

Mất đoạn

b)

Chuyển đoạn

c)

Dị bội

d)

Đa bội

57.

Trong tế bào của thể ba nhiễm có hiện tượng nào sau đây?

a)

Thừa 1 NST ở 2 cặp tương đồng

b)

Mối cặp NST đều trở thành có 3 chiếc.

c)

Thừa 1 NST ở một cặp nào đó.

d)

Thiếu 1 NST ở tất cả các cặp.

58.

Bộ NST lưỡng bội của loài = 24. Có bao nhiêu trường hợp thể 3 có thể xảy ra?

a)

12

b)

13

c)

24

d)

48

59.

Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một. Kiểu gen có thể có của thể một là

a)

AaBbEe

b)

AaBbDEe

c)

AaBbDddEe

d)

AaaBbDdEe.

60.

Loại quả này được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến. Đây là dạng đột biến

a)

Đa bội lẻ

b)

Lệch bội

c)

Gen

d)

Đa bội chẵn

61.

Trong các thí nghiệm của Menđen, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, ông nhận thấy ở thế hệ F2

a)

Có sự phân li theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn.

b)

Có sự phân li theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn.

c)

Đều có kiểu hình khác bố mẹ.

d)

Đều có kiểu hình giống bố mẹ.

62.

Trong thí nghiệm lai một tính trạng của Menden trên đối tượng đậu hà Lan, ông cho các cây hoa đỏ (thuần chủng) lai với cây hoa trắng (thuần chủng) thu được F1 có 100% cây hoa đỏ. Cho các cây F1 tư thụ thu được F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình xấp xỉ là:

a)

100% cây hoa đỏ

b)

3 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ

c)

1 cây hoa đỏ: 2 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng

d)

3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng

63.

Phép lai giữa 1 cá thể mang tính trạng trội với 1 cá thể lặn tương ứng được gọi là

a)

Lai phân tích

b)

Lai khác dòng

c)

Lai thuận nghịch

d)

Lai cải tiến

64.

Muốn phát hiện một cặp alen nào đó ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Lai xa kèm đa bội hóa

b)

Quan sát NST dưới kính hiển vi điện tử.

c)

Lai phân tích

d)

Lai tương đương

65.

Ở các loài sinh vật lưỡng bôi sinh sản hữu tính, mỗi alen trong cặp gen phân li đồng đều về các giao tử khi :

a)

Bố mẹ phải thuần chủng

b)

Số lượng cá thể con lai phải lớn

c)

Alen trội phải trội hoàn toàn

d)

quá trình giảm phân của các tế bào sinh dục chín xảy ra binh thường.

66.

Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn với alen a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình 100% cây quả đỏ

a)

Aa × Aa

b)

AA × aa

c)

aa × aa

d)

Aa × aa

67.

Ở một loài thực vật, alen D quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định quả vàng. Theo lí thuyết, phép lai Dd × dd cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ:

a)

2 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng

b)

3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng

c)

1 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng

d)

1 cây quả đỏ : 3 cây quả vàng

68.

Cho biết alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Theo lí thuyết,phép lai nào sau đây cho kiểu hình hoa đỏ ở đời con chiếm 75%?

a)

Aa × Aa

b)

Aa × aa.

c)

Aa × AA

d)

AA × aa.

69.

Ở đậu Hà Lan, hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh. Cho giao phấn giữa cây hạt vàng thuần chủng với cây hạt xanh, kiểu hình ở cây F1 sẽ như thế nào?

a)

100% hạt vàng

b)

1 hạt vàng : 3 hạt xanh

c)

3 hạt vàng : 1 hạt xanh.

d)

1 hạt vàng : 1 hạt xanh

70.

Ở một loài thực vật, hình dạng quả được kiểm soát bởi lôcut D. Các cây với ít nhất một alen D cho cây quả tròn, cây có kiểu gen đồng hợp lặn dd cho cây quả dài. Phép lai cây quả tròn thuần chủng với cây quả dài được các cây F1. Con lai F2 được xác định bởi bảng dưới đây, trong đó 1, 2, 3 và 4 thể hiện các kiểu gen khác nhau. Những ô nào từ 1 đến 4 tương ứng với kiểu gen quy định cây quả tròn ?

a)

1, 2, 4.

b)

1,2,3

c)

2,3,4

d)

1,3,4

71.

Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: Tỷ lệ kiểu hình ở F2 là:

a)

(3:1)^n

b)

(1:2:1)^n

c)

9:3:3:1

d)

(1:1)^n

72.

Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì F1 sẽ dị hợp về bao nhiêu cặp gen?

a)

2n

b)

3^n

c)

n

d)

2^n

73.

Nội dung tóm tắt của quy luật phân li độc lập là

a)

Các cặp nhân tố di truyền phân li độc lập với nhau

b)

P thuần chủng, F1 đồng trội, F2 phân li theo tỉ lệ 9:3:3:1

c)

Các gen không ở trên cùng 1 NST

d)

P khác nhau n cặp tính trạng, F2 có 3n kiểu gen

74.

Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, phép lai AaBb × aabb cho đời con có bao nhiêu loại kiểu gen?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

9

75.

Trong các kiểu gen dưới đây, kiểu gen nào giảm phân bình thường chỉ cho một loại giao tử?

a)

Aabb

b)

AABb

c)

aaBB

d)

AaBb

76.

Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe qua giảm phân sẽ cho số lọai giao tử:

a)

6

b)

8

c)

12

d)

16

77.

Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen AAbb giảm phân tạo ra loại giao tử Ab chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

50%

b)

25%

c)

70%

d)

100%

78.

Cơ thể nào sau đây khi giảm phân có thể cho giao tử AB chiếm 25%. Biết rằng quá trình giảm phân diễn ra bình thường?

a)

AABb

b)

AaBB

c)

AaBb

d)

AABB

79.

Cho cặp P thuần chủng về các gen tương phản giao phấn với nhau. Tiếp tục tự thụ phấn các cây F1 với nhau thu được F2 có 150 cây mang kiểu gen aabbdd. Về lý thuyết, hãy cho biêt số cây mang kiểu gen AaBbDd

a)

2400 cây

b)

1200 cây

c)

1600 cây

d)

1500 cây

80.

Cho biết mỗi gen qui định một tính trạng, aen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến.Theo lí thuyết, phép lai: AaBbDdEe x AabbDdee cho đời con có kiểu hình mang 4 tính trạng trội chiếm tỉ lệ

a)

9/64

b)

7/32

c)

27/128

d)

81/256

81.

Mối quan hệ nào sau đây là chính xác nhất?

a)

Một gen quy định một tính trạng

b)

Một gen quy định một enzim/protein

c)

Một gen quy định một chuỗi polipeptit

d)

Một gen quy định một kiểu hình

82.

Tác động đa hiệu của gen là trường hợp 

a)

một gen cùng một lúc chi phối sự hình thành nhiều tính trạng

b)

nhiều gen chi phối tính trạng

c)

một gen chi phối một tính trạng

d)

nhiều gen chi phối lên một tính trạng

83.

Tính trạng màu da của người quy định theo quy luật di truyền nào sau đây?

a)

. Tương tác bổ sung.

b)

Quy luật phân li.

c)

Tương tác cộng gộp.

d)

Quy luật phân li độc lập.

84.

Ở các loài sinh vật nhân thực, hiện tượng các alen thuộc các lôcut gen khác nhau cùng quy định một tính trạng được gọi là:

a)

Tương tác gen.

b)

Hoán vị gen

c)

Tác động đa hiệu gen

d)

Liên kết gen

85.

Một loài thực vật ,nếu có cả 2 gen trội A và B trong cùng cho kiểu hình quả tròn, các kiểu gen còn lại cho kiểu hình quả dài. Cho cây dị hợp tử 2 cặp gen lai phân tích, theo lý thuyết thì kết quả phân ly kiểu hình ở đời con là

a)

100% quả tròn

b)

3 quả tròn: 1 quả dài

c)

1 quả tròn: 1 quả dài

d)

1 quả tròn: 3 quả dài

86.

Lúa mì hạt màu đỏ tự thụ phấn cho F1 phân tính gồm 149 đỏ + 10 trắng. Quy luật chi phối sự di truyền có thể là:

a)

Tương tác bổ sung

b)

Tương tác cộng gộp

c)

Phân li Menđen

d)

Tương tác át chế

87.

Ở một loài thực vật xét 2 cặp gen (A, a và B, b); trong kiểu gen có mặt cả 2 gen trội A và B quy định kiểu hình hoa đỏ, các kiểu gen còn lại quy định kiểu hình hoa trắng. Số kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ tối đa trong loài là?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

88.

Cho lai hai cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được 272 cây bí quả tròn, 183 cây bí quả bầu dục và 31 cây bí quả dài. Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật:

a)

Phân li độc lập

b)

Liên kết gen hoàn toàn

c)

Tương tác bổ sung

d)

Tương tác cộng gộp

89.

Ở một loài thực vật, khi lai cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng thuần chủng (P) thu được F1 toàn cây hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 56,25% cây hoa đỏ và 43,75% cây hoa trắng. Nếu cho cây F1 lai với cây có kiểu gen đồng hợp lặn thì thu được đời con gồm

a)

25% cây hoa đỏ và 75% cây hoa trắng

b)

100% cây hoa trắng.

c)

75% cây hoa đỏ; 25% cây hoa trắng

d)

100% cây hoa đỏ.

90.

Ở một loài thực vật, chiều cao cây do 4 cặp gen không alen tác động cộng gộp quy định. Sự có mặt của mỗi alen trội làm chiều cao tăng 5cm. Cây cao nhất có chiều cao 190cm. Các cây cao 170cm có kiểu gen

a)

AaBbddee ; AabbDdEe

b)

AAbbddee ; AabbddEe

c)

aaBbddEe ; AaBbddEe

d)

. AaBbDdEe ; AABbddEe

91.

Trường hợp di truyền liên kết xảy ra khi

a)

bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản

b)

các gen chi phối các tính trạng phải trội hoàn toàn

c)

không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết với giới tính

d)

các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng

92.

Đối tượng trong nghiên cứu di truyền của Morgan là:

a)

Đậu Hà Lan

b)

Ruồi giấm

c)

Thỏ

d)

Chuột bạch

93.

Cơ sở tế bào học của trao đổi đoạn nhiễm sắc thể là:

a)

Sự tiếp hợp các NST tương đồng ở kì trước của giảm phân I

b)

Sự trao đổi đoạn giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì trước của giảm phân II.

c)

Sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn gốc ở kì trước giảm phân I.

d)

Sự phân li và tổ hợp tự do của nhiễm sắc thể trong giảm phân.

94.

Vì sao các gen liên kết được với nhau:

a)

Vì chúng nằm trên cùng 1 chiếc NST

b)

Vì các tính trạng do chúng quy định cùng biểu hiện

c)

Vì chúng cùng ở cặp NST tương đồng

d)

Vì chúng có lôcut giống nhau.

95.

Sau khi lai ruồi giấm thuần chủng thân xám cánh dài với thân đen cánh cụt được F1 thì Morgan đã thí nghiệm tiếp thế nào để phát hiện hoán vị gen ?

a)

Lai phân tích ruồi cái F1

b)

Lai phân tích ruồi đực P

c)

Lai phân tích ruồi đực F1

d)

Lai phân tích ruồi cái P

96.

Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n= 8. Số nhóm gen liên kết của loài này là

a)

2

b)

8

c)

4

d)

6

97.

Nhận định nào dưới đây về tần số hoán vị gen không đúng? 

a)

Được sử dụng để lập bản đồ gen.

b)

Thể hiện lực liên kết giữa các gen

c)

Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen

d)

Không vượt quá 50%

98.

Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gengiảm phân bình thường tạo giao tử AB chiếm tỉ lệ bao nhiêu? Biết rằng đã xảy ra hoán vị gen với tần số 20%.

a)

20%

b)

40%

c)

10%

d)

30%

99.

Một cơ thể có kiểu genkhi giảm phân có trao đổi chéo xảy ra có thể cho tối đa mấy loại giao tử?

a)

8

b)

4

c)

16

d)

2

100.

Hình sau mô tả 2 cặp gen A, a và B, b nằm trên NST thường của 2 cơ thể khác nhau. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Ở cơ thể 2, các cặp gen có thể di truyền liên kết hoàn toàn với nhau.

b)

Cơ thể 1 giảm phân cho 4 loại giao tử với tỷ lệ bằng nhau.

c)

Cơ thể 1 có bộ NST 2n = 2.

d)

Cơ thể 2 giảm phân luôn cho giao tử AB và ab với tỷ lệ bằng nhau