wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BDHSG5

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ số nhiều của "potato" là ?

a)

potato

b)

potatoes

c)

potatos

2.

Danh từ số nhiều của "watch" là ?

a)

watchs

b)

watch

c)

watches

3.

Danh từ số nhiều của "key" là ?

a)

keies

b)

keys

c)

key

4.

Danh từ số nhiều của "country" là ?

a)

countries

b)

country

c)

countryes

5.

những danh từ nào là danh từ không đếm được?

a)

box, news, water, boy

b)

news, milk, class, key

c)

fruit, food, milk, flour

6.

She is going with .... to Sam Son tomorrow.

a)

his

b)

he

c)

him

7.

..... live on Hai Ba Trung Street.

a)

They

b)

Their

c)

Theirs

8.

.... have an English lesson on Friday.

a)

We

b)

Our

c)

Us

9.

They gave .... a gift on her birthday.

a)

her

b)

she

c)

hers

10.

Your bag is big but ........ is small.

a)

my

b)

I

c)

my bag

d)

mine

e)

my bag / mine

11.

His bedroom is bright and ...... is bright, too.

a)

my

b)

mine

c)

I

12.

I like ...... books. They are interesting.

a)

this

b)

that

c)

these

d)

there

13.

My bedroom is on the ...... floor.

a)

two

b)

second

14.

I visit my grandparents ..... times a week.

a)

three

b)

third

15.

She ..... in Ha Noi.

a)

don't live

b)

live

c)

doesn't live

16.

My parents ....... in this factory.

a)

don't work

b)

works

c)

doesn't work

17.

Từ nào là "làng quê"?

a)

mountain

b)

village

c)

town

18.

Đâu là từ "bận rộn"?

a)

busy

b)

large

c)

near

19.

Đâu là từ "rộng lớn"?

a)

quiet

b)

crowded

c)

large

20.

Đâu là từ "địa chỉ"?

a)

hometown

b)

address

c)

parents

21.

Đâu là từ "tòa nhà"?

a)

floor

b)

tower

c)

road

22.

Đâu là từ "học sinh"

a)

pupil

b)

flat

c)

lane

23.

Đâu là từ "căn hộ"?

a)

flat

b)

floor

c)

countryside

24.

Đâu là từ "đẹp"?

a)

quiet

b)

far

c)

pretty

25.

Đâu là từ "đông đúc"

a)

crowded

b)

village

c)

pretty

26.

Đâu là từ "yên tĩnh"?

a)

far

b)

near

c)

quiet

27.

He is the .......(big) student in the group

a)

biggest

b)

bigger

c)

big

d)

the biggest

28.

How does she look?

a)

She's fat

b)

She's pretty

c)

She's thin

d)

She's tall

29.

He is ........(clever) than me.

a)

the cleverest

b)

clever

c)

cleverer

d)

the cleverer

30.

Dạng so sánh hơn nhất của từ " 'little" là gì?

a)

the less

b)

the least

c)

less

d)

more

31.

Dạng so sánh hơn của từ " 'good" là gì?

a)

better

b)

worse

c)

the best

d)

worst

32.

Dạng so sánh nhất của từ " bad" là gì?

a)

worst

b)

worse

c)

best

d)

the worst

33.

No one in my group is _______ (kind) than Duong

a)

kindest

b)

kind

c)

kinder

d)

the kindest

34.

Lana is…………… (old) than John.

a)

older

b)

oldest

c)

the old

d)

old

35.

My Class is …………. (big) than yours.

a)

biger

b)

bigest

c)

bigger

d)

the biggest

36.

A holiday by the mountains is ……………….(good) than a holiday in the sea.

a)

the best

b)

gooder

c)

the goodest

d)

better

37.

Which help you see?

a)

nose

b)

eye

c)

mouth

d)

ear

38.

We should brush our ...................... twice a day

a)

feet

b)

teeth

c)

hair

d)

toes

39.

The part between the head and the body is the _________.

a)

leg

b)

shoulder

c)

knee

d)

neck

40.

Peter __________ a straight nose and fair skin.

a)

has

b)

goes

c)

comes

d)

does

41.

Would you like __________ to the hospital to visit my mother?

a)

to go

b)

going

c)

go

d)

will go

42.

Which is on your face?

a)

hand

b)

foot

c)

nose

d)

leg

43.
Arm
a)
Cánh tay
b)
Một chiếc răng
c)
Nụ cười/ mỉm cười
d)
Cái cổ
44.
Body
a)
Thân hình
b)
Nhiều chiếc răng
c)
Ngón chân
d)
Bờ vai
45.
Ear
a)
Cái tai
b)
Cánh tay
c)
Một chiếc răng
d)
Nụ cười/ mỉm cười
46.
Eye
a)
Con mắt
b)
Thân hình
c)
Nhiều chiếc răng
d)
Ngón chân
47.
Face
a)
Khuôn mặt
b)
Cái tai
c)
Cánh tay
d)
Một chiếc răng
48.
Foot
a)
Một bàn chân
b)
Con mắt
c)
Thân hình
d)
Nhiều chiếc răng
49.
Feet
a)
Nhiều bàn chân
b)
Khuôn mặt
c)
Cái tai
d)
Cánh tay
50.
Hair
a)
Mái tóc
b)
Một bàn chân
c)
Con mắt
d)
Thân hình
51.
Hand
a)
Bàn tay
b)
Nhiều bàn chân
c)
Khuôn mặt
d)
Cái tai
52.
Head
a)
Cái đầu
b)
Mái tóc
c)
Một bàn chân
d)
Con mắt
53.
Leg
a)
Cẳng chân
b)
Bàn tay
c)
Nhiều bàn chân
d)
Khuôn mặt
54.
Mouth
a)
Cái miệng
b)
Cái đầu
c)
Mái tóc
d)
Một bàn chân
55.
Nose
a)
Cái mũi
b)
Cẳng chân
c)
Bàn tay
d)
Nhiều bàn chân
56.
Finger
a)
Ngón tay
b)
Cái miệng
c)
Cái đầu
d)
Mái tóc
57.
Neck
a)
Cái cổ
b)
Cái mũi
c)
Cẳng chân
d)
Bàn tay
58.
Shoulder
a)
Bờ vai
b)
Ngón tay
c)
Cái miệng
d)
Cái đầu
59.
Smile
a)
Nụ cười/ mỉm cười
b)
Cái cổ
c)
Cái mũi
d)
Cẳng chân
60.
Toe
a)
Ngón chân
b)
Bờ vai
c)
Ngón tay
d)
Cái miệng
61.
Tooth
a)
Một chiếc răng
b)
Nụ cười/ mỉm cười
c)
Cái cổ
d)
Cái mũi
62.
Teeth
a)
Nhiều chiếc răng
b)
Ngón chân
c)
Bờ vai
d)
Ngón tay
63.
address
a)
địa chỉ
b)
cái lược
c)
khăn ( tắm)
d)
bàn chải
64.
apartment
a)
căn hộ
b)
gương
c)
xà phòng
d)
bàn chải đánh răng
65.
bin
a)
thùng
b)
địa chỉ
c)
cái lược
d)
khăn ( tắm)
66.
cooker
a)
cái nồi
b)
căn hộ
c)
gương
d)
xà phòng
67.
cushion
a)
cái đệm, cái nệm
b)
thùng
c)
địa chỉ
d)
cái lược
68.
flat
a)
tầng lầu, mặt phẳng
b)
cái nồi
c)
căn hộ
d)
gương
69.
floor
a)
tầng lầu, sàn nhà
b)
cái đệm, cái nệm
c)
thùng
d)
địa chỉ
70.
home
a)
nhà, gia đình
b)
tầng lầu, mặt phẳng
c)
cái nồi
d)
căn hộ
71.
house
a)
nhà ( về kiến trúc)
b)
tầng lầu, sàn nhà
c)
cái đệm, cái nệm
d)
thùng
72.
bath
a)
bồn tắm
b)
nhà, gia đình
c)
tầng lầu, mặt phẳng
d)
cái nồi
73.
bathroom
a)
nhà tắm
b)
nhà ( về kiến trúc)
c)
tầng lầu, sàn nhà
d)
cái đệm, cái nệm
74.
shower
a)
vòi sen
b)
bồn tắm
c)
nhà, gia đình
d)
tầng lầu, mặt phẳng
75.
take a shower
a)
tắm vòi sen
b)
nhà tắm
c)
nhà ( về kiến trúc)
d)
tầng lầu, sàn nhà
76.
toilet
a)
nhà vệ sinh
b)
vòi sen
c)
bồn tắm
d)
nhà, gia đình
77.
brush
a)
bàn chải
b)
tắm vòi sen
c)
nhà tắm
d)
nhà ( về kiến trúc)
78.
toothbrush
a)
bàn chải đánh răng
b)
nhà vệ sinh
c)
vòi sen
d)
bồn tắm
79.
towel
a)
khăn ( tắm)
b)
bàn chải
c)
tắm vòi sen
d)
nhà tắm
80.
soap
a)
xà phòng
b)
bàn chải đánh răng
c)
nhà vệ sinh
d)
vòi sen
81.
comb
a)
cái lược
b)
khăn ( tắm)
c)
bàn chải
d)
tắm vòi sen
82.
mirror
a)
gương
b)
xà phòng
c)
bàn chải đánh răng
d)
nhà vệ sinh