wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SMART START 5

Total questions: 80

Worksheet time: 2hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Đây là một môn thể thao mà bạn sử dụng chân để đá bóng vào lưới.

a)

bóng đá

b)

bóng chày

c)

bóng rổ

d)

cầu lông

2.

Đây là một loại thể thao. Bạn phải đánh bóng bằng gậy và chạy.

a)

bóng đá

b)

bóng chày

c)

bóng rổ

d)

cầu lông

3.

Phần này của cơ thể nằm giữa đầu và vai.

a)

cổ

b)

vai

c)

cánh tay

d)

chân

4.

Bạn có thể xem tin tức, chương trình hoặc phim trên cái này.

a)

máy tính

b)

tivi

c)

điện thoại

d)

máy chiếu

5.

Bạn có thể chơi các trò chơi như tennis hoặc bóng rổ ở nơi này.

a)

sân thể thao

b)

nhà

c)

trường học

d)

công viên

6.

Bạn ném và nảy bóng trong trò chơi này, nhưng bạn không thể đá nó.

a)

bóng rổ

b)

bóng đá

c)

bóng chày

d)

cầu lông

7.

Đây là một bộ phận cơ thể. Nó nằm giữa cổ và cánh tay của bạn.

a)

cổ

b)

vai

c)

cánh tay

d)

chân

8.

Một trò chơi được chơi trên máy tính, trong đó hình ảnh xuất hiện trên màn hình được điều khiển bằng cách nhấn phím hoặc di chuyển cần điều khiển.

a)

trò chơi điện tử

b)

trò chơi thể thao

c)

trò chơi bàn

d)

trò chơi thẻ

9.

Bạn nên chơi ngoài trời.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Bạn không nên chơi video game suốt ngày.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Tôi sẽ chơi bóng chày với Tom.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Anh ấy sẽ chơi tennis với bạn của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Cô ấy đôi khi chơi bóng chày sau giờ học.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Tôi thường đi bơi vào cuối tuần.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Anh ấy đã đâm vào một cái cây và bị thương ở khuỷu tay.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Bạn phải di chuyển rất nhanh.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Cô ấy đôi khi chơi cầu lông ở trường.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Jennifer có một cánh tay bị gãy. Cô ấy (a)   chơi bóng chuyền.

19.

Bạn sẽ làm gì? (a)   chơi bóng bàn với Peter.

20.

.................. Harry sẽ làm gì? Anh ấy sẽ ............... chơi bowling với Jane.

(a)  

21.

Bạn thường chơi tennis bao lâu? Tôi luôn (a)   vào cuối tuần.

22.

(a)   bạn đi chạy bộ? Tôi không bao giờ đi chạy bộ.

23.

Cái gì (a)   ? Tôi đã ngã vào bùn và bị thương ở lưng.

24.

Điều gì đã xảy ra? Anh ấy đã đâm vào một cái cây và (a)   khuỷu tay.

25.

Anh trai bạn chơi trò chơi điện tử bao lâu? Anh ấy thường chơi trò chơi điện tử sau giờ học.

4 lines
26.

Cô ấy có chơi bóng rổ với bạn của mình không? .................., cô ấy có.

4 lines
27.

Mẹ bạn thường đi mua sắm vào cuối tuần không? Có, bà ấy có.

4 lines
28.

Môn thể thao yêu thích của anh ấy là gì? ............................ là bóng đá.

4 lines
29.

Bạn thích làm gì? Tôi thích .................. chơi bóng bàn.

4 lines
30.

Anh ấy có một cơn đau lưng. Anh ấy ............... không thể mang những thứ nặng.

4 lines
31.

Caroline bị đau họng. Cô ấy .................... phải đi gặp bác sĩ.

4 lines
32.

Bạn chơi bóng bàn bao lâu một lần?

4 lines
33.

Jenny đi bơi bao lâu một lần?

4 lines
34.

Chị gái tôi thường đi bowling vào cuối tuần.

4 lines
35.

Bạn ăn trái cây bao nhiêu lần?

4 lines
36.

Chuyện gì đã xảy ra?

4 lines
37.

Peter đôi khi đi câu cá với cha của mình vào cuối tuần.

4 lines
38.

Chị gái tôi luôn dậy lúc sáu giờ mỗi sáng.

4 lines
39.

Toby và bạn của anh ấy .............................. cuối tuần trước.

a)

chơi cầu lông

b)

đi bơi

c)

chơi bóng đá

40.

Toby nghĩ lý do tốt nhất để .............................. là để khỏe mạnh.

a)

chơi thể thao

b)

học bài

c)

ngủ

41.

Lisa thích chơi ..............................

a)

trò chơi di động

b)

cầu lông

c)

bóng rổ

42.

Cuối tuần trước, Josh và Adam ..............................

a)

chơi bóng rổ

b)

đi bơi

c)

chơi cầu lông

43.

Bởi vì Josh nhảy rất cao, anh ấy ..............................

a)

bị thương

b)

thắng cuộc

c)

đi ngủ

44.

Toby, Lisa và Josh .............................. cùng nhau.

a)

chơi

b)

học

c)

ngủ

45.

Bởi vì Toby bị thương ở khuỷu tay và Josh bị thương ở mắt cá chân, mẹ của Toby đã nói với họ rằng họ nên đi đến ..............................

a)

bác sĩ

b)

trường học

c)

công viên

46.

Lisa nên ra ngoài và .............................. nhiều hơn.

a)

chơi

b)

học

c)

ngủ

47.

Bạn đi học bao lâu một lần?

4 lines
48.

Bạn có đi học vào cuối tuần không?

4 lines
49.

Bạn có bao nhiêu bài học mỗi ngày?

4 lines
50.

Bạn làm gì sau giờ học?

4 lines
51.

Bạn chơi thể thao bao lâu một lần?

4 lines
52.

Bạn đi đến hồ bơi bao lâu một lần?

4 lines
53.

Bạn đi đến sân chơi bao lâu một lần?

4 lines
54.

Bạn thường làm gì ở sân chơi?

4 lines
55.

Bạn thường làm gì vào cuối tuần?

4 lines
56.

Môn thể thao yêu thích của bạn là gì?

4 lines
57.

Bạn đi mua sắm bao lâu một lần?

4 lines
58.

Bạn thường làm gì vào tối thứ Sáu?

4 lines
59.

Bạn đôi khi ăn trưa ở đâu?

4 lines
60.

Bạn thường ăn trưa ở đâu?

4 lines
61.

Bạn không nên chơi trò chơi di động vào thời gian nào?

4 lines
62.

Cô ấy có một cơn đau đầu. Cô ấy nên làm gì?

4 lines
63.

Tôi đang đi yoga với ai?

4 lines
64.

Caroline có một cơn đau họng. Cô ấy nên làm gì?

4 lines
65.

Cô ấy đang đi chơi tennis với ai?

4 lines
66.

Em gái tôi đôi khi chơi tennis sau giờ học.

4 lines
67.

Bạn chơi cầu lông thường xuyên như thế nào?

4 lines
68.

Mẹ tôi thường đi mua sắm vào cuối tuần.

4 lines
69.

Anh ấy đã bị thương ở đâu?

4 lines
70.

Bạn có phải đá bóng không?

4 lines
71.

Khi nào tôi đã chơi bóng rổ và ngã?

4 lines
72.

Môn thể thao yêu thích của Peter là gì?

4 lines
73.

Jenny luôn ăn trái cây sau bữa trưa.

4 lines
74.

Hãy chọn từ khác biệt trong các từ sau: A. bóng chày B. bóng bàn C. bóng đá D. bơi

a)

bóng chày

b)

bóng bàn

c)

bóng đá

d)

bơi

75.

Hãy chọn từ khác biệt trong các từ sau: A. bowling B. luôn C. thường D. đôi khi

a)

bowling

b)

luôn

c)

thường

d)

đôi khi

76.

Hãy chọn từ khác biệt trong các từ sau: A. mắt cá chân B. vai C. khuỷu tay D. di chuyển

a)

mắt cá chân

b)

vai

c)

khuỷu tay

d)

di chuyển

77.

Hãy chọn từ khác biệt trong các từ sau: A. đá B. di chuyển C. máy tính D. đánh

a)

đá

b)

di chuyển

c)

máy tính

d)

đánh

78.

Hãy chọn từ khác biệt trong các từ sau: A. Nên B. Bao nhiêu C. Thường xuyên D. Bao nhiêu

a)

Nên

b)

Bao nhiêu

c)

Thường xuyên

d)

Bao nhiêu

79.

Hãy chọn từ khác biệt trong các từ sau: A. nhanh B. tốt C. chậm D. lớn

a)

nhanh

b)

tốt

c)

chậm

d)

lớn

80.

Hãy chọn từ khác biệt trong các từ sau: A. mệt B. lạnh C. đau bụng D. ốm

a)

mệt

b)

lạnh

c)

đau bụng

d)

ốm