WorksheetsÔN TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 4
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Bộ phận in đậm trong câu trả lời cho câu hỏi nào?
Em rửa tay thường xuyên để tiêu diệt vi khuẩn trên tay mình.
Vì sao?
Như thế nào?
Để làm gì?
Dấu hai chấm trong câu có tác dụng gì?
Cô hỏi: “Sao trò chơi không chịu làm bài?”
Bộ phận báo hiệu đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật
Bộ phận báo cáo đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước
Báo hiệu một danh sách
Cả 2 ý A và B đều đúng
Câu hỏi "Sao chú vàng anh này đẹp thế?" Có tác dụng gì?
Để hỏi.
Để khen ngợi
Để chê
Sử dụng lời chào thay thế
Câu tục ngữ nói về sự kiên trì để thành công là:
Có công mài sắt, có ngày nên kim
Thẳng như ruột ngựa
Cây ngay không sợ chết
Lá lành đùm lá rách
Từ nào dưới đây không phải là từ láy:
Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.
Bác sĩ nói….
- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé.
Dấu chấm
Dấu hai chấm
Dấu chấm than
Dấu chấm hỏi
Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?
Con Ếch đang kêu ộp ộp
Con Ếch có đôi mắt lấp lánh như vì sao.
Con Ếch đang nhảy trên lá sen.
Chú Ếch đang học bài.
Từ nào sau đây là từ ghép phân loại:
hoa hồng
bánh trái
mộc mạc
cứng cáp
Từ được cấu tạo bởi :
Các tiếng
Các vần
Các thanh
Các âm đầu
Từ nào dưới đây là từ láy?
Xa cách
Xa xôi
Xa hoa
Xa lạ
Đâu là từ ghép trong các từ sau?
Nhỏ bé
Khập khiễng
Phân vân
Mênh mang
Chọn đáp án đúng:
Hiền như ....
cọp
bụt
đất
ông lão
Từ nào là từ láy :
tái nhợt
tả tơi
thảm hại
nhân dân
Câu "Những cánh diều mềm mại như cánh bướm." thuộc mẫu câu nào đã học?
Ai làm gì?
Ai thế nào?
Ai là gì?
Tất cả các đáp án trên đúng
Nhóm nào sau đây toàn từ láy?
đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng
lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn.
khập khiễng, rạng rỡ, bền bỉ, lo lắng, khó khăn , đau đớn
“Nhân hậu” có nghĩa là:
Nhân ái, lục đục, hiền hậu
Nhân từ, chia rẽ, nhân ái
Nhân từ, đùm bọc, bất hoà
Nhân từ, nhân ái, hiền hậu
“Tự trọng” có nghĩa là :
Tin vào bản thân mình
Quyết định lấy công việc của mình
Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác
Trái nghĩa với từ “Trung thực” là:
Lừa dối, dối trá, gian xảo, lừa lọc
Lừa dối, chân thật, lừa lọc, bộc trực
Lừa dối, lừa lọc, lừa bịp, thật thà
Lừa dối, gian trá, thành thực, chính trực
Từ có nghĩa “Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với một người nào đó” là:
Trung hậu
Trung thành
Trung kiên
Trung bình
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy?
Mát mẻ, mơn mởn, lấp lánh, thì thầm, mênh mông.
Thiết tha, ao ước, thoang thoảng, vắng lặng, chen chúc.
Vi vu, trầm bổng, phố xá, mềm mại, lâng lâng.
Vi vu, thì thầm, thoang thoảng, phố xá, trầm bổng.
