wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nito và amoniac

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là:

a)

ns2np5

b)

ns2np3

c)

ns2np2

d)

ns2np4

2.

Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ:

a)

Không khí

b)

NH3 và O2

c)

NH4NO2

d)

Zn và HNO3

3.

Công thức của liti nitrua là:

a)

LiN3

b)

Li3N

c)

Li2N3

d)

Li3N2

4.

Trong phản ứng hóa học nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?

a)

N2 + 3H2 ↔ 2NH3.

b)

2 NH3 → N2 + 3H2.

c)

N2 + O2 ↔ 2NO.

d)

N2 + 3Mg→Mg3N2.

5.

Phương pháp chủ yếu để sản xuất N2 trong công nghiệp?

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

Nhiệt phân muối NH4NO2

c)

Phân huỷ protein

d)

Phân huỷ NH3

6.

Sấm sét trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây?

a)

NH3

b)

H2O

c)

NO

d)

N2

7.

Ở nhiệt độ thường N2 phản ứng được với chất nào dưới đây?

a)

Li

b)

Na

c)

Cl2

d)

Ca

8.

Ở nhiệt độ thường, nitơ hầu như rất trơ về mặt hóa học, nguyên nhân là

a)

Lớp ngòai cùng của nguyên tử nitơ chỉ có 5 electron

b)

Vỏ nguyên tố nitơ chỉ có 2 lớp

c)

Mối liên kết giữa 2 nguyên tử nitơ là liên kết 3 khá bền

d)

Độ âm điện của nitơ tương đối yếu

9.

Số oxi hoá của nitơ tăng dần trong dãy chất nào sau đây?

a)

NO, N2O, NH3, NH4NO3, N2O5

b)

(NH4)2CO3, N2O, NO, NaNO2, KNO3

c)

NH3, NaNO2, NO, N2O3, HNO3

d)

NH4Cl, N2, N2O5, N2O3, N2O

10.

Trong phản ứng hóa học nào sau đây, NH3 thể hiện tính khử?

a)

MgCl2 + 2NH3 + 2H2O → 2NH4Cl + Mg(OH)2

b)

NH3 + H2SO4 → NH4HSO4

c)

4NH3 + 3O2 →N2 + 6H2O

d)

N2 + 3H2 → 2NH3

11.

Tìm phát biểu đúng về NH3 ?

a)

chất oxi hoá mạnh.

b)

có tính khử mạnh, tính oxi hoá yếu.

c)

chất khử mạnh.

d)

có tính oxi hoá mạnh, tính khử yếu.

12.

Tìm phát biểu sai?

a)

Khí amoniac tan nhiều trong nước.

b)

NH3 là một bazơ yếu, không làm quỳ tím hóa xanh.

c)

Dung dịch amoniac làm quỳ tím hóa xanh.

d)

So với dung dịch NaOH có cùng nồng độ thì số mol OH- trong dung dịch NH3 bé hơn rất nhiều.

13.

Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm vì nó:

a)

Thoát ra một chất khí màu lục nhạt

b)

Thoát ra một chất khí không màu, không mùi

c)

Thoát ra một chất khí màu trắng, mùi khai, làm xanh giấy qùi ẩm

d)

Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy qùi ẩm.

14.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước

b)

đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2, H2O

c)

phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch

d)

dung dịch amoniac là một bazơ yếu

15.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4.

b)

NH4HCO3.

c)

CaCO3.

d)

NH4NO2.

16.

Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh NH3 có tính bazơ?

a)

2NH3 + 3Cl2 → N2+ HCl

b)

2NH3 + 3O2 → N2+ 6H2O

c)

2NH3 → N2+ 3H2

d)

NH3 + HCl → NH4Cl

17.

Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết gì?

a)

cộng hóa trị có cực

b)

phối trí

c)

ion

d)

cộng hóa trị không cực

18.

Khí nitơ có thể được tạo thành bằng phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

Đốt cháy NH3 trong oxi

b)

Nhiệt phân NH4NO3

c)

Nhiệt phân AgNO3

d)

Nhiệt phân NH4NO2

19.

Amoni nitrat có công thức hóa học là

a)

NH3

b)

NH4NO2

c)

NH4NO3

d)

NH4NO4

20.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng:

NH4Cl + AgNO3 ----> là?

a)

Cl- + Ag+ -> AgCl

b)

NH4+ + Cl- + Ag+ + NO3- -> AgCl + NH4NO3

c)

NH4Cl + AgNO3 -> AgCl + NH4NO3

d)

Cl+ + Ag- -> AgCl