Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

STRESS

Total questions: 35

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Từ "confide" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

2.

Từ "attack" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

3.

Từ "attack" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

4.

Từ nation có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

5.

tính từ và danh từ 2 âm tiết trọng âm rơi vào âm....

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

động từ 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào....

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

handsome

a)

1

b)

2

8.

decide

a)

1

b)

2

9.

dislike

a)

1

b)

2

10.

singer có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

11.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

follow

b)

become

c)

deny

12.

Choose the word whose stress is different from the others.

a)

offer

b)

deny

c)

delay

d)

apply

13.

Choose the word whose stress is different from the others.

a)

country

b)

women

c)

active

d)

depend

14.

Choose the word whose stress is different from the others.

a)

lucky

b)

flower

c)

normal

d)

become

15.

Chọn từ có phát âm khác

a)

prepare

b)

repeat

c)

purpose

d)

police

16.

Chọn từ có phát âm khác

a)

preface

b)

famous

c)

forget

d)

childish

17.

Chọn từ có phát âm khác

a)

complain

b)

river

c)

improve

d)

forgive

18.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

invite

b)

become

c)

homesick

d)

deny

19.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

advice

b)

mistake

c)

resent

d)

hotel

20.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

answer

b)

believe

c)

rely

d)

decrease

21.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

sentence

b)

suggest

c)

species

d)

system

22.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

father

b)

table

c)

sister

d)

agree

23.

Chọn từ có phần trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

silent

b)

noisy

c)

pretty

d)

polite

24.

Chọn từ có phần trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

teacher

b)

student

c)

worker

d)

forget

25.

Chọn từ có phần trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

enjoy

b)

candle

c)

tired

d)

father

26.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

paper

b)

picture

c)

pencil

d)

police

27.

Tìm một từ có trọng âm khác với từ còn lại

a)

paper

b)

busy

c)

relax

d)

enter

28.

Từ có chứa âm - ion, - ic, trọng âm thường rơi vào.........

a)

Chính âm tiết đó

b)

Âm tiết trước các âm - ion, - ic

29.

doctor có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

30.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

believe

b)

defeat

c)

attack

d)

happen

31.

Ở các từ có hai âm tiết, theo quy tắc chung, trọng âm được nhấn vào âm thứ hai đối với hầu hết .....

(Có thể trả lời nhiều hơn 1 đáp án)

a)

động từ

b)

danh từ

c)

tính từ

d)

giới từ

32.

Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại

a)

answer

b)

attract

c)

alive

d)

across

33.

Động từ 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết......................

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

34.

TRỌNG ÂM

a)

A. answer

b)

B. complain

c)

C. listen

d)

D. travel

35.

Tìm 1 từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

reduce

b)

super

c)

feeling

d)

ocean