Font size
WorksheetsPRESENT PERFECT TENSE
Total questions: 110
Worksheet time: 55mins
They ------------ project yet.
have started
haven't started
hasn't started
already
đã, rồi
gần đây, mới đây
chưa từng
đã từng
Trạng từ chỉ thời gian nào sau đây đi cùng với thì hiện tại hoàn thành? Chọn 3 đáp án đúng.
up to now
so far
yesterday
lately
She ...........here since 2019.
live
has lived
have lived
lived
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Chọn 3 đáp án)
now
until now
up to now
recently
Nancy to Vietnam several times.
was
has been
have been
I our form teacher in the hospital already.
visited
have visited
hasn't visited
Our teacher to us how to use the printer already.
has explained
has explain
explained
I the good news from Mary a few minutes ago.
heard
have heard
has heard
My uncle to Da Lat in 2005.
move
moved
has moved
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.
for
since
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
since last Sunday
last Sunday
on Sunday
every Sunday
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ some days."
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Mary has learned English ____________ 8 a.m"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two hours. "
since
for
She ...........here since 2019.
live
has lived
have lived
already
đã, rồi
gần đây, mới đây
chưa từng
1. We to learn for the test yet.
not begin
didn't bigin
haven't begun
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring.
for
since
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
has gone
gone
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
has read
will read
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ four days"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two o'clock"
since
for
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
now
until now
up to now
present
Trạng từ chỉ thời gian nào sau đây đi cùng với thì hiện tại hoàn thành? Chọn tất cả những đáp án đúng.
up to now
so far
yesterday
recently
lately= recently
gần đây, mới đây
bao lâu
từ khi
chưa từng
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
read
am reading
will read
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for
until now
up to now
present
recently
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
since last Sunday
last Sunday
on Sunday
every Sunday
next Sunday
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Đâu là công thức của thì HTHT
S + v3/Ved+ O
S + have/has +V3/Ved+ O
S + V2/Ved
S + V/V-s/es
She..........here for 10 years.
has live
have lived
has lived
lived
Đâu là dấu hiệu của thì HTHT
yesterday
last week
since/for
next year
She has made that toy ....................yesterday.
for
next
since
last
Công thức dạng phủ định của thì HTHT
S + haven't/hasn't + V2/Ved
S + haven't/hasn't + V
S + đin't+ V
S + haven't/hasn't + V3/Ved
Hình thức "V3" của từ eat là:
ate
eateen
eaten
eat
Hình thức " V3" của từ be là:
were
was
being
been
Câu nào đúng?
They have lived here since Monday.
They have lived here for Monday.
They has lived here since Monday.
They has lived here since Monday.
Lan has bought a new car.........10 years.
last
none
since
for
We ....................Quang Trung School since last year.
has attended
have attend
have attended
has attend
just
vừa mới
đã, rồi
từ khi
gần đây
lately= recently
gần đây, mới đây
bao lâu
từ khi
chưa từng
up to now
đến tận bây giờ
bao lâu
chưa từng
dã từng
already
đã, rồi
gần đây, mới đây
chưa từng
đã từng
once
1 lần
2 lần
bao lâu
vừa mới
so far
dến tận bây giờ
chưa từng
chưa
vừa mới
yet
chưa
chưa từng
vừa mới
đã, rồi
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for
until now
up to now
present
recently
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
since last Sunday
last Sunday
on Sunday
every Sunday
next Sunday
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
in 2022
in 2019
in 2018
in 2020
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ four days"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two o'clock"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Mary has learned English (a) 8 a.m"
Phân từ 2 của động từ "see" là?
seen
saw
Phân từ 2 của động từ "do" là?
did
done
does
Phân từ 2 của động từ "go" là?
went
gone
goes
Viết phân từ 2 của động từ "meet"
(a)
Viết phân từ 2 của động từ "read"
(a)
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Since they________ her, they have lived here"
have met
has met
met
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"He has not seen her since she _________ school"
have left
has left
left
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.
graduated
have graduated
graduate
am graduating
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
went
go
gone
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
read
am reading
will read
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
since last Sunday
last Sunday
on Sunday
every Sunday
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ some days"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two hours"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Mary has learned English ____________ 8 a.m"
since
for
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Phân từ 2 của động từ "take" là?
taken
took
Phân từ 2 của động từ "eat" là?
ate
eaten
aten
Viết phân từ 2 của động từ "make"
(a)
Last year, we (go)...................to the wonderful festival
went
have gone
gone
goed
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn
ago
last
so far
in the past
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
recently
often
so far
just
Điền vào chỗ trống:
see--> saw-->......................
seed
saw
seen
see
Điền vào chỗ trống:
have--> had--> (a)
Điền vào chỗ trống:
swim--> (a) ---> swum
Tìm nghĩa tiếng Việt tương ứng:
donate blood (v)
hiến máu
quyên góp tiền
lợi ích
tổ chức
They (establish) (a) this fund for street children in 2020
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for
until now
up to now
present
recently
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
since last Sunday
last Sunday
on Sunday
every Sunday
next Sunday
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
in 2022
in 2019
in 2018
in 2020
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ four days"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two o'clock"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Mary has learned English (a) 8 a.m"
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
now
until now
up to now
present
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for
until now
up to now
present
recently
Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào KHÔNG là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
Yet
for + khoảng thời gian
since
last......
Đáp án nào sau đây SAI về mặt ngữ pháp của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
I have never seen an elephant
She have been to India three times
My father has bought two red car
Jenny has studied English for 4 years
I_________to start working next week.
have just decided
has just decided
just have decided
have decide
He ___________any gift or letter from his brother for a long time.
hasn't received
has receive
has been receiving
haven't received
I have to take a bath. I ______ one since Thursday.
haven't taken
have taken
had taken
have been taking
I _____such an exciting trip
have never had
have never have
have been ever had
had
John ____ in this apartment since 2005.
hasn't lived
lived
haven't lived
has been lived
I ____, ____ and ____ here since 2005 and have a happy family
have moved - built - lived
have moved - have built - have lived
has moved - build - lived
had moved - built - lived
Her parents _______since 2010 but their time apart and she lived with her mother for up to 6 years because her father was a soldier.
have married
has married
have been marrying
haven't married
From 2020, he ______France's ongoing response to the COVID-19 pandemic and vaccination rollout.
has lead
has led
was leading
have led
human beings have________ exhaust fumes worldwide, which may be the main cause of air pollution.
has emitted
have emitted
emitted
emitting
I ______in Hanoi since August. There _____so many positive changes since I moved to a new homestay near West Lake.
have stayed - has been
have been stayed - has been stayed
have stayed - has being
has stayed - have been
The host ______here for three years, so he _____me a lot of tips to survive in this metropolitan.
has already lived - has given
have already lived - have given
already have lived - has gave
has already lived - has give
You are eating in a restaurant. The waiter thinks you _____and starts to take your plate away.
have finished
has finished
had finished
have been finishing
What's the most peaceful place you________?
have ever visited
have ever visit
have been visiting
has ever visited
Jessica: "I apologize for being late. I got stuck in traffic for a very long way from Nguyen Tat Thanh Street to Truong Trinh Street. Even though I ride a motorbike"
Niny: "_____"
It's okay, everyone just arrived.
Thanks for being late.
I couldn't agree with you more.
Absolutely
