wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PRESENT PERFECT TENSE

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

They ------------ project yet.

a)

have started

b)

haven't started

c)

hasn't started

2.

already

a)

đã, rồi

b)

gần đây, mới đây

c)

chưa từng

d)

đã từng

3.

Trạng từ chỉ thời gian nào sau đây đi cùng với thì hiện tại hoàn thành? Chọn 3 đáp án đúng.

a)

up to now

b)

so far

c)

yesterday

d)

lately

4.

She ...........here since 2019.

a)

live

b)

has lived

c)

have lived

d)

lived

5.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Chọn 3 đáp án)

a)

now

b)

until now

c)

up to now

d)

recently

6.

Nancy                                      to Vietnam several times.

a)

was

b)

has been

c)

have been

7.

    I                                        our form teacher in the hospital already.

a)

visited

b)

have visited

c)

hasn't visited

8.

Our teacher                                     to us how to use the printer already.

a)

has explained

b)

has explain

c)

explained

9.

I                                       the good news from Mary a few minutes ago.

a)

heard

b)

have heard

c)

has heard

10.

   My uncle                                      to Da Lat in 2005.

a)

move

b)

moved

c)

has moved

11.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.

a)

for

b)

since

12.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

since last Sunday

b)

last Sunday

c)

on Sunday

d)

every Sunday

13.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ some days."

a)

since

b)

for

14.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Mary has learned English ____________ 8 a.m"

a)

since

b)

for

15.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two hours. "

a)

since

b)

for

16.

She ...........here since 2019.

a)

live

b)

has lived

c)

have lived

17.

already

a)

đã, rồi

b)

gần đây, mới đây

c)

chưa từng

18.

1.      We                                      to learn for the test yet.

a)

not begin

b)

didn't bigin

c)

haven't begun

19.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring.

a)

for

b)

since

20.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

change

c)

are changing

21.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

has gone

c)

gone

22.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

has read

c)

will read

23.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ four days"

a)

since

b)

for

24.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two o'clock"

a)

since

b)

for

25.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

now

b)

until now

c)

up to now

d)

present

26.

Trạng từ chỉ thời gian nào sau đây đi cùng với thì hiện tại hoàn thành? Chọn tất cả những đáp án đúng.

a)

up to now

b)

so far

c)

yesterday

d)

recently

27.

lately= recently

a)

gần đây, mới đây

b)

bao lâu

c)

từ khi

d)

chưa từng

28.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

29.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for

b)

until now

c)

up to now

d)

present

e)

recently

30.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

since last Sunday

b)

last Sunday

c)

on Sunday

d)

every Sunday

e)

next Sunday

31.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

32.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

33.

Đâu là công thức của thì HTHT

a)

S + v3/Ved+ O

b)

S + have/has +V3/Ved+ O

c)

S + V2/Ved

d)

S + V/V-s/es

34.

She..........here for 10 years.

a)

has live

b)

have lived

c)

has lived

d)

lived

35.

Đâu là dấu hiệu của thì HTHT

a)

yesterday

b)

last week

c)

since/for

d)

next year

36.

She has made that toy ....................yesterday.

a)

for

b)

next

c)

since

d)

last

37.

Công thức dạng phủ định của thì HTHT

a)

S + haven't/hasn't + V2/Ved

b)

S + haven't/hasn't + V

c)

S + đin't+ V

d)

S + haven't/hasn't + V3/Ved

38.

Hình thức "V3" của từ eat là:

a)

ate

b)

eateen

c)

eaten

d)

eat

39.

Hình thức " V3" của từ be là:

a)

were

b)

was

c)

being

d)

been

40.

Câu nào đúng?

a)

They have lived here since Monday.

b)

They have lived here for Monday.

c)

They has lived here since Monday.

d)

They has lived here since Monday.

41.

Lan has bought a new car.........10 years.

a)

last

b)

none

c)

since

d)

for

42.

We ....................Quang Trung School since last year.

a)

has attended

b)

have attend

c)

have attended

d)

has attend

43.

just

a)

vừa mới

b)

đã, rồi

c)

từ khi

d)

gần đây

44.

lately= recently

a)

gần đây, mới đây

b)

bao lâu

c)

từ khi

d)

chưa từng

45.

up to now

a)

đến tận bây giờ

b)

bao lâu

c)

chưa từng

d)

dã từng

46.

already

a)

đã, rồi

b)

gần đây, mới đây

c)

chưa từng

d)

đã từng

47.

once

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

bao lâu

d)

vừa mới

48.

so far

a)

dến tận bây giờ

b)

chưa từng

c)

chưa

d)

vừa mới

49.

yet

a)

chưa

b)

chưa từng

c)

vừa mới

d)

đã, rồi

50.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for

b)

until now

c)

up to now

d)

present

e)

recently

51.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

since last Sunday

b)

last Sunday

c)

on Sunday

d)

every Sunday

e)

next Sunday

52.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

53.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

54.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

in 2022

b)

in 2019

c)

in 2018

d)

in 2020

55.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ four days"

a)

since

b)

for

56.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two o'clock"

a)

since

b)

for

57.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Mary has learned English (a)   8 a.m"

58.

Phân từ 2 của động từ "see" là?

a)

seen

b)

saw

59.

Phân từ 2 của động từ "do" là?

a)

did

b)

done

c)

does

60.

Phân từ 2 của động từ "go" là?

a)

went

b)

gone

c)

goes

61.

Viết phân từ 2 của động từ "meet"

(a)  

62.

Viết phân từ 2 của động từ "read"

(a)  

63.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Since they________ her, they have lived here"

a)

have met

b)

has met

c)

met

64.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"He has not seen her since she _________ school"

a)

have left

b)

has left

c)

left

65.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

66.

Chọn đáp án đúng:

Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.

a)

graduated

b)

have graduated

c)

graduate

d)

am graduating

67.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

68.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

69.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

since last Sunday

b)

last Sunday

c)

on Sunday

d)

every Sunday

70.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ some days"

a)

since

b)

for

71.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two hours"

a)

since

b)

for

72.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Mary has learned English ____________ 8 a.m"

a)

since

b)

for

73.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

74.

Phân từ 2 của động từ "take" là?

a)

taken

b)

took

75.

Phân từ 2 của động từ "eat" là?

a)

ate

b)

eaten

c)

aten

76.

Viết phân từ 2 của động từ "make"

(a)  

77.

Last year, we (go)...................to the wonderful festival

a)

went

b)

have gone

c)

gone

d)

goed

78.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn

a)

ago

b)

last

c)

so far

d)

in the past

79.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

recently

b)

often

c)

so far

d)

just

80.

Điền vào chỗ trống:

see--> saw-->......................

a)

seed

b)

saw

c)

seen

d)

see

81.

Điền vào chỗ trống:

have--> had--> (a)  

82.

Điền vào chỗ trống:

swim--> (a)   ---> swum

83.

Tìm nghĩa tiếng Việt tương ứng:

donate blood (v)

a)

hiến máu

b)

quyên góp tiền

c)

lợi ích

d)

tổ chức

84.

They (establish) (a)   this fund for street children in 2020

85.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for

b)

until now

c)

up to now

d)

present

e)

recently

86.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

since last Sunday

b)

last Sunday

c)

on Sunday

d)

every Sunday

e)

next Sunday

87.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

88.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

89.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

in 2022

b)

in 2019

c)

in 2018

d)

in 2020

90.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ four days"

a)

since

b)

for

91.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two o'clock"

a)

since

b)

for

92.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Mary has learned English (a)   8 a.m"

93.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

now

b)

until now

c)

up to now

d)

present

94.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for

b)

until now

c)

up to now

d)

present

e)

recently

95.

Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào KHÔNG là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

Yet

b)

for + khoảng thời gian

c)

since

d)

last......

96.

Đáp án nào sau đây SAI về mặt ngữ pháp của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

I have never seen an elephant

b)

She have been to India three times

c)

My father has bought two red car

d)

Jenny has studied English for 4 years

97.

I_________to start working next week.

a)

have just decided

b)

has just decided

c)

just have decided

d)

have decide

98.

He ___________any gift or letter from his brother for a long time.

a)

hasn't received

b)

has receive

c)

has been receiving

d)

haven't received

99.

I have to take a bath. I ______ one since Thursday.

a)

haven't taken

b)

have taken

c)

had taken

d)

have been taking

100.

I _____such an exciting trip

a)

have never had

b)

have never have

c)

have been ever had

d)

had

101.

John ____ in this apartment since 2005.

a)

hasn't lived

b)

lived

c)

haven't lived

d)

has been lived

102.

I ____, ____ and ____ here since 2005 and have a happy family

a)

have moved - built - lived

b)

have moved - have built - have lived

c)

has moved - build - lived

d)

had moved - built - lived

103.

Her parents _______since 2010 but their time apart and she lived with her mother for up to 6 years because her father was a soldier.

a)

have married

b)

has married

c)

have been marrying

d)

haven't married

104.

From 2020, he ______France's ongoing response to the COVID-19 pandemic and vaccination rollout.

a)

has lead

b)

has led

c)

was leading

d)

have led

105.

human beings have________ exhaust fumes worldwide, which may be the main cause of air pollution.

a)

has emitted

b)

have emitted

c)

emitted

d)

emitting

106.

I ______in Hanoi since August. There _____so many positive changes since I moved to a new homestay near West Lake.

a)

have stayed - has been

b)

have been stayed - has been stayed

c)

have stayed - has being

d)

has stayed - have been

107.

The host ______here for three years, so he _____me a lot of tips to survive in this metropolitan.

a)

has already lived - has given

b)

have already lived - have given

c)

already have lived - has gave

d)

has already lived - has give

108.

You are eating in a restaurant. The waiter thinks you _____and starts to take your plate away.

a)

have finished

b)

has finished

c)

had finished

d)

have been finishing

109.

What's the most peaceful place you________?

a)

have ever visited

b)

have ever visit

c)

have been visiting

d)

has ever visited

110.

Jessica: "I apologize for being late. I got stuck in traffic for a very long way from Nguyen Tat Thanh Street to Truong Trinh Street. Even though I ride a motorbike"

Niny: "_____"

a)

It's okay, everyone just arrived.

b)

Thanks for being late.

c)

I couldn't agree with you more.

d)

Absolutely