wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 9 TD TEST UNIT 2 :CITY LIFE (test 15 1st)

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Từ "asset (n) /ˈæset/ " có nghĩa là ?

a)

(giá cả) phải chăng

b)

tài sản

c)

xung đột

d)

thực hiện

2.

Từ "affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/ " có nghĩa là ?

a)

(giá cả) phải chăng

b)

tài sản

c)

xung đột

d)

thực hiện

3.

Từ "conduct (v) /kənˈdʌkt/ " có nghĩa là ?

a)

(giá cả) phải chăng

b)

tài sản

c)

xung đột

d)

thực hiện

4.

Từ "conflict (n) /ˈkɒnfl ɪkt/ " có nghĩa là ?

a)

(giá cả) phải chăng

b)

tài sản

c)

xung đột

d)

thực hiện

5.

Từ "downtown (adj) /ˌdaʊnˈtaʊn/ " có nghĩa là ?

a)

cư dân

b)

(thuộc) trung tâm thành phố

c)

thoải mái, dễ tính

d)

xác định

6.

Từ "downtown (adj) /ˌdaʊnˈtaʊn/ " có nghĩa là ?

a)

cư dân

b)

(thuộc) trung tâm thành phố

c)

thoải mái, dễ tính

d)

xác định

7.

Từ "dweller (n) /ˈdwelə/ " có nghĩa là ?

a)

cư dân

b)

(thuộc) trung tâm thành phố

c)

thoải mái, dễ tính

d)

xác định

8.

Từ "determine (v) /dɪˈtɜːmɪn/ " có nghĩa là ?

a)

cư dân

b)

(thuộc) trung tâm thành phố

c)

thoải mái, dễ tính

d)

xác định

9.

Từ "fabulous (adj) /ˈfæbjələs/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

tuyệt vời, tuyệt diệu

c)

bị cấm

d)

xác định

10.

Từ "factor (n) /ˈfæktə/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

tuyệt vời, tuyệt diệu

c)

bị cấm

d)

yếu tố

11.

Từ "for the time being /fə(r) ðə taɪm ˈbiːɪŋ/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

tuyệt vời, tuyệt diệu

c)

bị cấm

d)

yếu tố

12.

Từ "forbidden (adj) /fəˈbɪdn/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

tuyệt vời, tuyệt diệu

c)

bị cấm

d)

yếu tố

13.

Từ "grow up (ph.v) /ɡrəʊ ʌp/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

chỉ số

c)

bị cấm

d)

lớn lên, trưởng thành

14.

Từ "indicator (n) /ˈɪndɪkeɪtə/ " có nghĩa là ?

a)

đa văn hóa

b)

chỉ số

c)

cỡ vừa, cỡ trung

d)

lớn lên, trưởng thành

15.

Từ "index (n) /ˈɪndeks/" có nghĩa là ?

a)

đa văn hóa

b)

chỉ số

c)

cỡ vừa, cỡ trung

d)

lớn lên, trưởng thành

16.

Từ "medium-sized (adj) /ˈmiːdiəm-saɪzd/ " có nghĩa là ?

a)

đa văn hóa

b)

chỉ số

c)

cỡ vừa, cỡ trung

d)

lớn lên, trưởng thành

17.

Từ "metro (n) /ˈmetrəʊ/ " có nghĩa là ?

a)

tàu điện ngầm

b)

chỉ số

c)

cỡ vừa, cỡ trung

d)

lớn lên, trưởng thành

18.

What does it mean?


Oceania (n)

a)

Đại Dương

b)

châu Đại Dương

c)

châu Á

d)

châu Âu

19.

What does it mean?


urban (adj)

a)

(thuộc) đô thị, thành thị

b)

(thuộc) nông thôn, miền quê

c)

(thuộc) miền núi

d)

(thuộc) miền biển

20.

What does it mean?


reliable (adj)

a)

đáng tin cây

b)

đáng tin cậy

c)

đáng kính

d)

đáng yêu

21.

What does it mean?


packed (adj)

a)

đóng gói

b)

trọn gói

c)

rộng thùng thình

d)

chật ních người

22.

What does it mean?


metropolitan (adj)

a)

(thuộc về) đồ thị

b)

(thuộc về) đồ thị, thủ thủy

c)

(thuộc về) nông thôn, miền quê

d)

(thuộc về) đô thị, thủ phủ

23.

What does it mean?


multicultural (adj)

a)

đa văn hóa

b)

đa dân tộc

c)

đa nguyên đa Đảng

d)

đa thức

24.

What does it mean?


grow up (ph.v)

a)

lớn lệnh, trưởng thành

b)

lớn lên, trưởng thành

c)

phong phú, đa dạng

d)

cỡ vừa, cỡ trung

25.

What does it mean?


for the time being

a)

ngày xửa ngày xưa

b)

hiện thân trong lúc này

c)

hiện thời, trong lúc này

d)

ngay lập tức

26.

What does it mean?


factor (n)

a)

yêu quái

b)

yêu cầu

c)

yếu tố

d)

yêu ma

27.

What does it mean?


negative (adj)

a)

tích cực

b)

tiêu cực

c)

cùng cực

d)

đa cực

28.

What does it mean?


dweller (n)

a)

dân cư

b)

cư dân

c)

nông dân

d)

dân số

29.

What does it mean?


urban sprawl

a)

sự đồ thị hóa

b)

sự đô thị hóa

c)

sự nông thôn hóa

d)

sự sa mạc hóa

30.

What does it mean?


conduct

a)

thực vật

b)

thực tế

c)

thực hiện

d)

thực hành

31.

What does it mean?


easy-going

a)

thoải mái, dễ tính

b)

(giá cả) phải chăng

c)

đi lang thang

d)

không di chuyển được

32.

What does it mean?


affordable

a)

(giá cả) phải chăng

b)

(giá cả) không phù hợp

c)

(giá cả) leo thang

d)

(giá cả) quá rẻ

33.

What does it mean?


stuck

a)

mắc kẹt, không di chuyển được

b)

kẹt xe

c)

xe tải

d)

máy kéo

34.

What does it mean?


skyscraper

a)

nhà cau chọc trời

b)

nhà cao trọc trời

c)

nhà cao chọc chời

d)

nhà cao chọc trời

35.

get on with :

a)

xuất hiện / đến

b)

hòa thuận / có mối quan hệ tốt

c)

quay lại / trở về

36.

turn down :

a)

từ chối

b)

đối mặt

c)

giải quyết

37.

The Old-quarter is one of the _________ of Hanoi.

Phố cổ là một trong những nét đặc trưng của Hà Nội.

a)

suburb

b)

features

c)

melting pot

d)

atmosphere

e)

expectation

38.

Visiting Vietnam, tourists often take an _________ trip to discover more of its beauty.

Đến thăm Việt Nam, du khách thường kéo dài thêm chuyến đi để khám phá thêm về vẻ đẹp nơi đây.

a)

homeless

b)

fascinated

c)

jammed

d)

extended

e)

efficient

39.

Many people choose to live in _________ because they enjoy fresh air there.

Nhiều người chọn sống ở các vùng ngoại ô bởi vì họ thích không khí trong lành ở đó.

a)

atmosphere

b)

melting pot

c)

suburbs

d)

overcrowding

e)

expectation

40.

Ho Chi Minh city is like a ______ of people from different areas.

Thành phố Hồ Chí Minh giống như một thành phố giao thoa nhiều nền văn hóa gồm người dân từ các vùng khác nhau đến sinh sống.

a)

melting pot

b)

homeless

c)

suburb

d)

atmosphere

41.

We need to do something to help ______.

Chúng ta cần phải làm gì đó để giúp đỡ những người vô gia cư.

a)

melting pot

b)

melting pot

c)

feature

d)

efficient

e)

homeless people

42.

I’m completely _________ in this street in rush-hour.

Tôi hoàn toàn bị mắc kẹt ở con đường này vào giờ cao điểm.

a)

homeless

b)

efficient

c)

fascinated

d)

jammed

e)

impoverished

43.

This city has one of the most ________ traffic systems in the world.

Thành phố này có một trong những hệ thống giao thông hiệu quả nhất thế giới.

a)

impoverished

b)

efficient

c)

coastal

d)

fascinated

e)

rural

44.

I was ________ by the beauty of Ha Long bay at first sight.

Tôi bị thu hút bởi vẻ đẹp của vịnh Hạ Long ngay từ cái nhìn đầu tiên.

a)

impoverished

b)

coastal

c)

fascinated

d)

rural

e)

atmosphere

45.

Children in _____ mountainous areas in Vietnam don’t have enough warm clothes to wear in the cold winter.

Trẻ em nghèo vùng cao ở Việt Nam không có đủ quần áo ấm để mặc trong mùa đông lạnh giá.

a)

coastal

b)

impoverished

c)

rural

d)

atmosphere

e)

expectation

46.

Danang is one of the most beautiful _____ cities in Vietnam.

Đà Nẵng là một trong những thành phố ven biển đẹp nhất Việt Nam.

a)

coastal

b)

rural

c)

atmosphere

d)

expectation

e)

overcrowding

47.

Rice is grown in most ______ areas in Vietnam.

Hầu hết các vùng nông thôn ở Việt Nam đều trồng lúa.

a)

atmosphere

b)

expectation

c)

overcrowding

d)

rural

e)

metropolitan

48.

Visiting Vietnam, tourists feel a friendly _______ of people here.

Đến thăm Việt Nam, du khách có dịp cảm nhận được bầu không khí thân thiện của người dân nơi đây.

a)

pollution

b)

expectation

c)

overcrowding

d)

metropolitan

e)

atmosphere

49.

There is an _____ that Vietnamese tourism will boom in 5 years.

Ngành du lịch Việt Nam được kỳ vọng sẽ phát triển bùng nổ trong 5 năm tới.

a)

expectation

b)

overcrowding

c)

pollution

d)

metropolitan

e)

convenience

50.

The traffic system here should be reformed to reduce _________ on the roads.

Hệ thống giao thông ở đây nên được cải tổ lại để giảm thiểu tình trạng quá đông đúc trên đường.

a)

metropolitan

b)

pollution

c)

over crowding

d)

convenience

e)

packed

51.

Sydney is known as a _______ city.

Sydney nổi tiếng là một thành phố đô thị.

a)

pollution

b)

convenience

c)

packed

d)

metropolitan

e)

populous

52.

Raising the awareness of local people is one of the ways to reduce environmental ___________

Nâng cao nhận thức của người dân địa phương là một trong những cách làm giảm ô nhiễm môi trường.

a)

packed

b)

pollution

c)

convenience

d)

populous

e)

shelter

53.

Public transportation is mostly used in this city because of its ___________.

Phương tiện giao thông công cộng được sử dụng chính ở thành phố này do sự tiện lợi của nó.

a)

convenience

b)

shelter

c)

packed

d)

populous

e)

rural

54.

At weekends the city centre is ______ with people.

Vào cuối tuần trung tâm thành phố chật ních người.

a)

populous

b)

overcrowding

c)

metropolitan

d)

pollution

e)

packed

55.

Ho Chi Minh city is the most ______ city in Vietnam.

Thành Phố Hồ Chí Minh là thành phố đông dân nhất Việt Nam.

a)

populous

b)

packed

c)

overcrowding

d)

shelter

e)

coastal

56.

We need to raise money for charity to build ______ for the homeless.

Chúng ta cần quyên góp tiền từ thiện để xây chỗ ở cho những người vô gia cư.

a)

populous

b)

shelter

c)

packed

d)

convenience

e)

impoverished

57.

We need to raise money for charity to build ______ for the homeless.

Chúng ta cần quyên góp tiền từ thiện để xây chỗ ở cho những người vô gia cư.

a)

populous

b)

shelter

c)

packed

d)

convenience

e)

impoverished

58.

People from different countries come to live in New York, which makes it a __________.

Mọi người từ các nước khác đến sống ở New York, khiến thành phố này trở thành một thành phố đa văn hóa.

a)

variety

b)

multicultural city

c)

reliable

d)

reliable

e)

fabulous

59.

We can enjoy a great ______ of foods from different countries in New York city.

Chúng ta có thể thưởng thức nhiều món ăn đa dạng từ các nước khác nhau ở thành phố New York.

a)

variety

b)

reliable

c)

easy-going

d)

multicultural

e)

fabulous

60.

Tourists prefer to use public transportation in New York because it is very safe and ________.

Khách du lịch thích sử dụng phương tiện công cộng ở thành phố New York hơn vì nó rất an toàn và đáng tin cậy.

a)

medium-sized

b)

variety

c)

easy-going

d)

reliable

e)

fabulous

61.

People in New York are friendly and _______, so don’t hesitate to ask for direction if you get lost.

Người dân ở New York rất thân thiện và dễ tính vì vậy đừng ngại hỏi đường nếu bạn bị lạc.

a)

fabulous

b)

forbidden

c)

easy-going

d)

medium-sized

e)

downtown

62.

New York has _________ attractions, so go to visit my city one day.

New York có rất nhiều địa điểm du lịch tuyệt vời, vì vậy hãy tới thăm thành phố quê tôi một ngày nào đó nhé.

a)

medium-sized

b)

forbidden

c)

downtown

d)

fabulous

e)

skyscraper

63.

It’s a __________ city with a population of 100,000 people.

Đó là một thành phố quy mô vừa với dân số là 100.000 người.

a)

downtown

b)

forbidden

c)

skyscraper

d)

urban

e)

medium-sized

64.

You can’t stop here. Parking is __________ in this street.

Bạn không thể đỗ xe ở đây. Đường này cấm đỗ xe.

a)

forbidden

b)

skyscraper

c)

urban

d)

downtown

e)

wander

65.

That city is one of the most _______ places to live in the U.S.

Thành phố đó là một trong những nơi có mức sống phải chăng nhất ở Mỹ.

a)

conduct

b)

Oceania

c)

affordable

d)

determine

e)

conflict

66.

They are _______ a survey about quality of life in big cities.

Họ đang thực hiện một cuộc khảo sát về chất lượng cuộc sống ở các thành phố lớn.

a)

conducting

b)

determining

c)

wandering

67.

They can’t ________ which cities around the world provide the best living condition.

Họ không thể quyết định thành phố nào trên thế giới cung cấp điều kiện sống tốt nhất.

a)

Oceania

b)

conduct

c)

determine

d)

conflict

e)

indicator

68.

Do you know any cities in _______?

Bạn có biết thành phố nào ở châu Đại Dương không?

a)

Conflict

b)

Indicator

c)

Metro

d)

Oceania

e)

Dweller

69.

In my opinion, the _______ between two cultures is unavoidable.

Theo ý kiến của tôi, mâu thuẫn giữa hai nền văn hóa là không thể tránh khỏi.

a)

metro

b)

indicator

c)

dweller

d)

negative

e)

conflict

70.

The economic __________ are worse than expected.

Các chỉ số kinh tế xấu hơn kỳ vọng.

a)

indicators

b)

restore

c)

dweller

d)

negative

e)

conduct

71.

Getting around New York is really easy because the city has a great _________ system.

Việc đi lại trong thành phố New York rất dễ dàng vì thành phố này có một hệ thống tàu điện ngầm lớn.

a)

negative

b)

metro

c)

dweller

d)

multicultural

e)

variety

72.

These factors contribute to making city life more difficult for its ___________.

Những yếu tố này góp phần làm cho đời sống ở thành phố của người dân khó khăn hơn.

a)

wander

b)

downtown

c)

skyscraper

d)

urban

e)

dwellers

73.

Air pollution has a _________ effect on people’s health.

Ô nhiễm không khí có ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe của con người.

a)

affordable

b)

medium-sized

c)

urban

d)

negative

e)

reliable

74.

Which city is the oldest?

a)

Ha Noi

b)

Hue

c)

Can Tho

75.

Which is the best-known city in North America?

a)

Chicago

b)

Vancouver

c)

New York

76.

You can't stop here. Parking is ___________ in this street.

a)

packed

b)

forbidden

c)

polluted

77.

What does "populous" mean?

a)

không khí

b)

chỗ ở

c)

đông dân

78.

What does "metropolitan"

a)

(thuộc về) đô thị, thủ phủ

b)

(thuộc) nông thôn

c)

(thuộc) ven biển

79.

Which word means "hiệu quả"?

a)

efficient (adj)

b)

efficient (n)

c)

jammed (adj)

80.

What's the (small) ____________ country in the world?

- I think it's Monaco.

a)

smallest

b)

smaller

c)

small

81.

This laptop is much more user-friendly, but it costs ___________ the other one.

a)

twice as much as

b)

as many as

c)

twice as many

82.

Today's cities are ___________ than cities in previous times.

a)

as large

b)

much larger

c)

the largest

83.

Japan is the ___________ developed country in the world.

a)

most second

b)

second in most

c)

second most

84.

the comparative form of "good/ well"is_____________.

a)

worse

b)

gooder

c)

better

85.

The superlative form of "bad/ badly" is _______________

a)

the worst

b)

the best

c)

the least

86.

My mom is (not/ strict) _______________ your mom.

a)

not strict than

b)

not strict

c)

not as strict as

87.

Their children have all (a)   and left home for the city to work.

Con cái họ đều đã trưởng thành và rời nhà đến thành phố làm việc.

88.

Once you’ve finished cleaning, you can (a)   your work.

Khi nào lau dọn xong, bạn có thể tiếp tục làm công việc của mình.

89.

For the first day of work, she (a)   .

Ngày đầu tiên đi làm, cô ấy đã ăn mặc trang trọng.

90.

The doctor wanted to (a)   the test results with her patient.

Vị bác sĩ đã muốn cẩn thận xem xét kết quả kiểm tra với bệnh nhân của mình.

91.

You should (a)   your hat off in the cinema.

Bạn nên cởi mũ ra khi vào rạp chiếu phim.

92.

You should take your hat (a)   in the cinema.

Bạn nên cởi mũ ra khi vào rạp chiếu phim.

93.

The town council decided to (a)   the building down as it was unsafe.

Hội đồng thành phố đã quyết định phá bỏ tòa nhà đó vì nó không an toàn.

94.

The town council decided to pull the building (a)   as it was unsafe.

Hội đồng thành phố đã quyết định phá bỏ tòa nhà đó vì nó không an toàn.

95.

You don’t need the light on in here. (a)   it off please.

Bạn không cần để đèn sáng ở trong đây. Làm ơn tắt đèn đi.

96.

You don’t need the light on in here. Turn it (a)   please.

Bạn không cần để đèn sáng ở trong đây. Làm ơn tắt đèn đi.

97.

The meeting is on Oct. 15th. (a)   it down in your diary.

Cuộc họp diễn ra vào ngày 15 tháng 10. Hãy ghi chú lại vào sổ nhật ký của bạn nhé.

98.

The meeting is on Oct. 15th. Put it (a)   in your diary.

Cuộc họp diễn ra vào ngày 15 tháng 10. Hãy ghi chú lại vào sổ nhật ký của bạn nhé.

99.

I (a)   their job offer very carefully and decided to turn it down.

Tôi đã suy nghĩ kỹ về lời mời làm việc của họ và quyết định từ chối.

100.

I (a)   their job offer very carefully and decided to turn it down.

Tôi đã suy nghĩ kỹ về lời mời làm việc của họ và quyết định từ chối.

101.

Từ "asset (n) /ˈæset/ " có nghĩa là ?

a)

(giá cả) phải chăng

b)

tài sản

c)

xung đột

d)

thực hiện

102.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

103.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

c)

tính từ - r

104.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

c)

tính từ - r

105.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

đổi y thành i và thêm er sau tính từ

c)

tính từ - r

d)

more + tính từ

106.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

107.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...

a)

áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

108.

This novel is (a)   than that one. (boring)

109.

Which is (big) (a)   , a tiger or a lion?

110.

This exercise is (a)   than that one. (easy)

111.

This room is (a)   than that room. (large)

112.

Viết câu so sánh:

Mai/ young/ her sister

(a)