WorksheetsGrammar Grade 9 ( unit 123456)
Total questions: 107
Worksheet time: 54mins
Từ "when" trong câu dưới đây bắt đầu cho mênh đề gì?
When people talk about traditional paintings, they think of Dong Ho village.
Mệnh đề chỉ mục đích
Mệnh đề chỉ thời gian
Mệnh đề chỉ nguyên nhân
Mệnh đề chỉ sự tương phản, đối lập
so
vì vậy
mặc dù
nhưng
because of - due to - owning to
vì vậy
tuy nhiên
bởi vì
However - Nevertheless
vì vậy
tuy nhiên
sau khi
before
sau khi
trong khi
trước khi
after
sau khi
trong khi
trước khi
while
trước khi
trong khi
sau khi
as soon as
bởi vì
trong khi
ngay khi
sau khi
since - because - as
bởi vì
để làm gì
mặc dù
vì vậy
so that - in order that
bởi vì
mặc dù
để ai làm gì
ngay khi
despite - in spite of
mặc dù
bời vì
tuy nhiên
sau khi
although - even though - though
mặc dù
bời vì
đê làm gì
trong khi
Choose a word in each line that has different stress pattern
A. cognitive
B. adulthood
C. confident
D. encourage
Choose the word that has the stress differently from the others.
A. astounding
B. citadel
C.located
D. pagoda
What does it mean?
administrative
quản lý ; hành chính
làm sững sờ, làm sửng sốt
thuộc về hành chính
thuộc về hoặc liên quan đến việc quản lý ; hành chính
What does it mean?
limestone
đá voi
đá với
đá vội
đá vôi
What does it mean?
geological
(thuộc) địa chính
(thuộc) địa chất
(thuộc) địa lí
(thuộc) địa phương
What does it mean?
astounding
làm sững sờ, làm sửng sốt
thật kinh ngạc
hang lớn, động
thành luỹ , thành trì
What does it mean?
fortress (n)
pháo dài
pháo đại
pháo dai
pháo đài
What does it mean?
cavern
hang lớn, động
thành luỹ , thành trì
khu liên hợp, quần thể
đấu thủ , thí sinh
What does it mean?
complex
thành luỹ , thành trì
khu liên hợp, quần thể
đấu thủ , thí sinh
biện pháp, phương sách
What does it mean?
contestant
thành luỹ , thành trì
khu liên hợp, quần thể
đấu thủ , thí sinh
biện pháp, phương sách
What does it mean?
citadel (n)
thành luỹ , thành trì
khu liên hợp, quần thể
đấu thủ , thí sinh
biện pháp, phương sách
What does it mean?
measure (n)
thành luỹ , thành trì
khu liên hợp, quần thể
đấu thủ , thí sinh
biện pháp, phương sách
What does it mean?
paradise
thiên đường
đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)
sự công nhận, sự thừa nhận
xe xích lô, xe kéo
What does it mean?
rickshaw
hiệp, vòng (trong trò chơi)
đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)
sự công nhận, sự thừa nhận
xe xích lô, xe kéo
What does it mean?
picturesque
hiệp, vòng (trong trò chơi)
đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)
sự công nhận, sự thừa nhận
bức tượng (điêu khắc)
What does it mean?
recognition
hiệp, vòng (trong trò chơi)
đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)
sự công nhận, sự thừa nhận
bức tượng (điêu khắc)
What does it mean?
round (in a game)
hiệp, vòng (trong trò chơi)
đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)
sự công nhận, sự thừa nhận
bức tượng (điêu khắc)
What does it mean?
sculpture
hiệp, vòng (trong trò chơi)
đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)
sự công nhận, sự thừa nhận
bức tượng (điêu khắc)
What does it mean?
setting
khung cảnh, môi trường
đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ
công trình kiến trúc, công trình xây dựng
ngôi mộ
What does it mean?
tomb
khung cảnh, môi trường
đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ
công trình kiến trúc, công trình xây dựng
ngôi mộ
What does it mean?
structure
khung cảnh, môi trường
đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ
công trình kiến trúc, công trình xây dựng
ngôi mộ
What does it mean?
spectacular
khung cảnh, môi trường
đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ
công trình kiến trúc, công trình xây dựng
ngôi mộ
g_olog_cal (adj) : (thuộc) địa chất
e-i
e-e
i-e
i-i
contestant (n) nghĩa là gì?
thí sinh
khán giả
giám thị
cuộc thi
đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh) -> English
picturesque
picturesquece
pictursque
picturasque
round (in a game) (n) nghĩa là gì?
hiệp, vòng
tròn trịa
đường vòng
lượt
sc_lpt_re (n) : bức tượng (điêu khắc)
u-u
u-a
a-u
a-a
khung cảnh, môi trường -> English
setting
seting
satting
sating
What does it mean?
paradise
thiên đường
đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)
sự công nhận, sự thừa nhận
xe xích lô, xe kéo
Recognition
Sự công nhận
Thu hút
Di tích lịch sử
Tái chế
Lối vào
The imperial citadel
Khu vực tâm linh, khu vực thuộc về tín ngưỡng
Hoàng thành
Lão hoá
Đáng chú ý
A ____ is a grave where a dead person is buried.
tomb
man-made
chamber
treasure
What does it mean?
rickshaw
hiệp, vòng (trong trò chơi)
đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)
sự công nhận, sự thừa nhận
xe xích lô, xe kéo
What does it mean?
structure
khung cảnh, môi trường
đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ
công trình kiến trúc, công trình xây dựng
ngôi mộ
Đường hầm
đường sắt trên không
đường cao tốc
đường hầm cho người đi bộ
cầu vượt
Đường trên cao
đường hầm
hầm cho người đi bộ
đường ray xe điện
xe kéo
xe xích lô
tàu hoả
xe điện
nhà tranh
lợp ngói
sắt
Nhà ngói
nhà tranh
Chung cư
cao ốc
nhà quê
kim loại
cao su
bơ
sảnh
mái nhà
bay qua
đường trên cao
cầu vượt
phố đi bộ
Hầm chui đi bộ
Cầu vượt cho người đi bộ
lối tắt
kết bạn
hợp tác
SURROUND /səˈraʊnd/ (V)
ĐI LẠI
ĐI ĐẾN
BAO ĂN
BAO QUANH
RUBBER SANDALS
/ˈrʌbə(r)/ /ˈsændl/
GIÀY VẢI
GIÀY BATA
DÉP CAO SU
DÉP TỔ ONG
STRAW HAT /strɔː/ /hæt/
NÓN LÁ
NÓN RƠM
NÓN QUAI THAO
NÓN BẢO HIỂM
NUCLEAR /ˈnjuːkliə(r)/ (ADJ)
HẠT GẠO
HẠT NHÂN
HẠT CƠM
HẠT BỤI
UNDERPASS /ˈʌndəpɑːs/
hầm chui đi bộ
hầm tránh bom
hầm tránh mưa
hầm thịt
pedestrian /pəˈdestriən/
eg: Two pedestrians were injured when the car skidded.
người đi ô tô
người đi bộ
người đi xe máy
người bay
ELEVATE /ˈelɪveɪt/
NÂNG LÊN, ĐƯA LÊN
HẠ XUỐNG, ĐƯA XUỐNG
TẠT NGANG
BỐC ĐẦU
COOPERATIVE (ADJ) /kəʊˈɒpərətɪv/
CÓ TINH THẦN HỢP TÁC
KHÔNG HỢP TÁC
PHẢN ĐỐI HỢP TÁC
CÓ TINH THẦN CHIẾN ĐẤU
ENVIRONMENT /ɪnˈvaɪrənmənt/
môi trường
không gian
môi mỏng
không lối thoát
nuclear family
gia đình ít thế hệ
gia đình nhiều người
gia đình nhiều thế hệ
Vui mừng
cảm thấy phiền
hồi hộp
Kinh hãi
hồi hộp
vui mừng
kinh ngạc
phá huỷ
bom
huỷ hoại
hành khách
toa tàu
hành lý
chung cư
vỗ tay
Leng keng
khai thác
người xuất khẩu
người nhập khẩu
Tự động
Tăng trưởng chậm
Tăng trưởng nhanh như nấm
hành tây
thống cáo
đáng chú ý
ghi chú
dân cư
người đi bộ
1. ....................... are you going?
"To the gym"
Where
What
When
Who
2. ....................... baked the chocolate cake?
"Hanna"
How
Where
Who
What
3. ....................... are you going home?
"At 5 o'clock"
Where
How
Who
When
4. ....................... did you have for lunch?
"An egg sanwich"
What
Who
Where
When
5. ....................... are you upset?
"Because I lost my mobile"
How
When
Why
Where
6. ....................... do your boy play football?
"In the park"
What
Why
Who
Where
7. ....................... did you get for your birthday?
"A new iPad"
What
When
Where
How
8. ....................... sits next to you in class?
"My best friend Maya"
How
Why
What
Who
9. ....................... do you go to school?
"By bike"
Where
How
When
Who
10. ....................... are you leaving so early?
"Because T ahve an appointment'
When
What
How
Why
Jhon: "I am so tired of this work"
Jhon said that ________________
He will be tired of this work
He is tired of this work
He was tired of this work
María: "We will go to the store"
María said that _________________
She would go to the store
She will go to the store
She was go to the store
Present continuous changes to
Past continuous
Present simple
Past simple
My friend: "you can be whatever you want"
My friend told me me that _______________
I could be whatever I wanted
I can be whatever I wanted
I should be whatever I wanted
Mike and Josh says: "We didn't finish our homework"
They said they hadn't finished their homework
They said they didn't finish our homework
Jason says: "I will have finished my report on monday"
He said he would have finished his report on monday
He said he would finish his report on monday
He said he would have finish his report on monday
Clark says: "I have studied for my exam"
He said he had studied for his exam
He said he has studied for my exam
He said he was studying for his exam
They said: "We had done a lot of work that day"
They said they had done a lot of work that day
They said we had done a lot of work that day
Peter asks me: "What time is it?"
He asked me what time it was
He asked me what time is it
Alison asks me: "Do you have a pet?"
She asked me if I had a pet
She asked me if Do I have a pet?
Jason asks me: "Are you having fun?"
He asked me if I was having fun
He asked me if was I having fun?
Steve asks: "Can you drive?"
He asked me if I could drive
He asked me if can I drive?
He asked me if could I drive
