wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grammar Grade 9 ( unit 123456)

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Từ "when" trong câu dưới đây bắt đầu cho mênh đề gì?

When people talk about traditional paintings, they think of Dong Ho village.

a)

Mệnh đề chỉ mục đích

b)

Mệnh đề chỉ thời gian

c)

Mệnh đề chỉ nguyên nhân

d)

Mệnh đề chỉ sự tương phản, đối lập

2.

so

a)

vì vậy

b)

mặc dù

c)

nhưng

3.

because of - due to - owning to

a)

vì vậy

b)

tuy nhiên

c)

bởi vì

4.

However - Nevertheless

a)

vì vậy

b)

tuy nhiên

c)

sau khi

5.

before

a)

sau khi

b)

trong khi

c)

trước khi

6.

after

a)

sau khi

b)

trong khi

c)

trước khi

7.

while

a)

trước khi

b)

trong khi

c)

sau khi

8.

as soon as

a)

bởi vì

b)

trong khi

c)

ngay khi

d)

sau khi

9.

since - because - as

a)

bởi vì

b)

để làm gì

c)

mặc dù

d)

vì vậy

10.

so that - in order that

a)

bởi vì

b)

mặc dù

c)

để ai làm gì

d)

ngay khi

11.

despite - in spite of

a)

mặc dù

b)

bời vì

c)

tuy nhiên

d)

sau khi

12.

although - even though - though

a)

mặc dù

b)

bời vì

c)

đê làm gì

d)

trong khi

13.

Choose a word in each line that has different stress pattern

a)

A. cognitive                                                

b)

B. adulthood   

c)

C. confident

d)

D. encourage

14.

Choose the word that has the stress differently from the others.

a)

A. astounding

b)

B. citadel

c)

C.located

d)

D. pagoda

15.

What does it mean?

administrative

a)

quản lý ; hành chính

b)

làm sững sờ, làm sửng sốt

c)

thuộc về hành chính

d)

thuộc về hoặc liên quan đến việc quản lý ; hành chính

16.

What does it mean?


limestone

a)

đá voi

b)

đá với

c)

đá vội

d)

đá vôi

17.

What does it mean?

geological

a)

(thuộc) địa chính

b)

(thuộc) địa chất

c)

(thuộc) địa lí

d)

(thuộc) địa phương

18.

What does it mean?

astounding

a)

làm sững sờ, làm sửng sốt

b)

thật kinh ngạc

c)

hang lớn, động

d)

thành luỹ , thành trì

19.

What does it mean?

fortress (n)

a)

pháo dài

b)

pháo đại

c)

pháo dai

d)

pháo đài

20.

What does it mean?

cavern

a)

hang lớn, động

b)

thành luỹ , thành trì

c)

khu liên hợp, quần thể

d)

đấu thủ , thí sinh

21.

What does it mean?


complex

a)

thành luỹ , thành trì

b)

khu liên hợp, quần thể

c)

đấu thủ , thí sinh

d)

biện pháp, phương sách

22.

What does it mean?


contestant

a)

thành luỹ , thành trì

b)

khu liên hợp, quần thể

c)

đấu thủ , thí sinh

d)

biện pháp, phương sách

23.

What does it mean?


citadel (n)

a)

thành luỹ , thành trì

b)

khu liên hợp, quần thể

c)

đấu thủ , thí sinh

d)

biện pháp, phương sách

24.

What does it mean?


measure (n)

a)

thành luỹ , thành trì

b)

khu liên hợp, quần thể

c)

đấu thủ , thí sinh

d)

biện pháp, phương sách

25.

What does it mean?


paradise

a)

thiên đường

b)

đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)

c)

sự công nhận, sự thừa nhận

d)

xe xích lô, xe kéo

26.

What does it mean?


rickshaw

a)

hiệp, vòng (trong trò chơi)

b)

đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)

c)

sự công nhận, sự thừa nhận

d)

xe xích lô, xe kéo

27.

What does it mean?


picturesque

a)

hiệp, vòng (trong trò chơi)

b)

đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)

c)

sự công nhận, sự thừa nhận

d)

bức tượng (điêu khắc)

28.

What does it mean?


recognition

a)

hiệp, vòng (trong trò chơi)

b)

đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)

c)

sự công nhận, sự thừa nhận

d)

bức tượng (điêu khắc)

29.

What does it mean?


round (in a game)

a)

hiệp, vòng (trong trò chơi)

b)

đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)

c)

sự công nhận, sự thừa nhận

d)

bức tượng (điêu khắc)

30.

What does it mean?


sculpture

a)

hiệp, vòng (trong trò chơi)

b)

đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)

c)

sự công nhận, sự thừa nhận

d)

bức tượng (điêu khắc)

31.

What does it mean?


setting

a)

khung cảnh, môi trường

b)

đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ

c)

công trình kiến trúc, công trình xây dựng

d)

ngôi mộ

32.

What does it mean?


tomb

a)

khung cảnh, môi trường

b)

đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ

c)

công trình kiến trúc, công trình xây dựng

d)

ngôi mộ

33.

What does it mean?


structure

a)

khung cảnh, môi trường

b)

đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ

c)

công trình kiến trúc, công trình xây dựng

d)

ngôi mộ

34.

What does it mean?


spectacular

a)

khung cảnh, môi trường

b)

đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ

c)

công trình kiến trúc, công trình xây dựng

d)

ngôi mộ

35.

g_olog_cal (adj) : (thuộc) địa chất

a)

e-i

b)

e-e

c)

i-e

d)

i-i

36.

contestant (n) nghĩa là gì?

a)

thí sinh

b)

khán giả

c)

giám thị

d)

cuộc thi

37.

đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh) -> English

a)

picturesque

b)

picturesquece

c)

pictursque

d)

picturasque

38.

round (in a game) (n) nghĩa là gì?

a)

hiệp, vòng

b)

tròn trịa

c)

đường vòng

d)

lượt

39.

sc_lpt_re (n) : bức tượng (điêu khắc)

a)

u-u

b)

u-a

c)

a-u

d)

a-a

40.

khung cảnh, môi trường -> English

a)

setting

b)

seting

c)

satting

d)

sating

41.
Consist of
a)
Bao gồm
b)
Giải pháp
c)
Đi tham quan
d)
Hoàng thành
e)
Tấn công
42.

What does it mean?


paradise

a)

thiên đường

b)

đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)

c)

sự công nhận, sự thừa nhận

d)

xe xích lô, xe kéo

43.
Preserve
a)
Bảo tồn
b)
Chức năng
c)
Lợi ích tài chính
d)
Bỏ lỡ
e)
Ngự hoa viên, vườn thượng uyển
44.

Recognition

a)

Sự công nhận

b)

Thu hút

c)

Di tích lịch sử

d)

Tái chế

e)

Lối vào

45.
Conserve
a)
Giữ gìn
b)
Tử cấm thành
c)
Bối cảnh
d)
Làm sững sờ, làm sửng sốt
e)
Thực ra
46.

The imperial citadel

a)

Khu vực tâm linh, khu vực thuộc về tín ngưỡng

b)

Hoàng thành

c)

Lão hoá

d)

Đáng chú ý

47.
Tomb
a)
Ngôi mộ
b)
Làm sững sờ, làm sửng sốt
c)
Di tích lịch sử
d)
Sự phá rừng
e)
Khách hành hương
48.
Geological
a)
Thuộc về địa chất
b)
Giữ gìn
c)
Thiên đường
d)
Thu hút
e)
Sự phá rừng
49.
Natural wonder
a)
Kỳ quan thiên nhiên
b)
Khí thải
c)
Đia điểm đẹp để ngắm cảnh
d)
Tham gia
e)
Đề cập
50.
Complex of monuments
a)
Quần thể di tích
b)
Chùa
c)
Khu vực tâm linh, khu vực thuộc về tín ngưỡng
d)
Đá vôi
e)
Tấn công
51.

A ____ is a grave where a dead person is buried.

a)

tomb

b)

man-made

c)

chamber

d)

treasure

52.

What does it mean?


rickshaw

a)

hiệp, vòng (trong trò chơi)

b)

đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)

c)

sự công nhận, sự thừa nhận

d)

xe xích lô, xe kéo

53.

What does it mean?


structure

a)

khung cảnh, môi trường

b)

đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ

c)

công trình kiến trúc, công trình xây dựng

d)

ngôi mộ

54.
Underpass
a)

Đường hầm

b)

đường sắt trên không

c)

đường cao tốc

d)

đường hầm cho người đi bộ

e)

cầu vượt

55.
Tunnel
a)

Đường trên cao

b)
Ngăn
c)

đường hầm

d)
Khu vực ngoại ô
e)

hầm cho người đi bộ

56.
Tram
a)

đường ray xe điện

b)

xe kéo

c)

xe xích lô

d)

tàu hoả

e)

xe điện

57.
Tiled
a)

nhà tranh

b)
Bao quanh
c)
Lao động chân tay
d)

lợp ngói

e)

sắt

58.
Thatched house
a)

Nhà ngói

b)

nhà tranh

c)

Chung cư

d)

cao ốc

e)

nhà quê

59.
Rubber
a)

kim loại

b)
Thuộc về công nghiệp
c)

cao su

d)
Thuộc về nông nghiệp
e)

60.
Roof
a)

sảnh

b)
Chung
c)
Triển lãm ảnh
d)

mái nhà

e)
Đường xe điện
61.
Flyover
a)

bay qua

b)

đường trên cao

c)

cầu vượt

d)
Xe điện
e)
Đường xe điện
62.
Elevated walkway
a)

phố đi bộ

b)

Hầm chui đi bộ

c)

Cầu vượt cho người đi bộ

d)

lối tắt

e)
Cao su
63.
Cooperate
a)

kết bạn

b)
Thập kỷ
c)
Đáng kinh ngạc
d)

hợp tác

e)
Ruộng lúa
64.

SURROUND /səˈraʊnd/ (V)

a)

ĐI LẠI

b)

ĐI ĐẾN

c)

BAO ĂN

d)

BAO QUANH

65.

RUBBER SANDALS

/ˈrʌbə(r)/ /ˈsændl/

a)

GIÀY VẢI

b)

GIÀY BATA

c)

DÉP CAO SU

d)

DÉP TỔ ONG

66.

STRAW HAT /strɔː/ /hæt/

a)

NÓN LÁ

b)

NÓN RƠM

c)

NÓN QUAI THAO

d)

NÓN BẢO HIỂM

67.

NUCLEAR /ˈnjuːkliə(r)/ (ADJ)

a)

HẠT GẠO

b)

HẠT NHÂN

c)

HẠT CƠM

d)

HẠT BỤI

68.

UNDERPASS /ˈʌndəpɑːs/

a)

hầm chui đi bộ

b)

hầm tránh bom

c)

hầm tránh mưa

d)

hầm thịt

69.

pedestrian /pəˈdestriən/

eg: Two pedestrians were injured when the car skidded.

a)

người đi ô tô

b)

người đi bộ

c)

người đi xe máy

d)

người bay

70.

ELEVATE /ˈelɪveɪt/

a)

NÂNG LÊN, ĐƯA LÊN

b)

HẠ XUỐNG, ĐƯA XUỐNG

c)

TẠT NGANG

d)

BỐC ĐẦU

71.

COOPERATIVE (ADJ) /kəʊˈɒpərətɪv/

a)

CÓ TINH THẦN HỢP TÁC

b)

KHÔNG HỢP TÁC

c)

PHẢN ĐỐI HỢP TÁC

d)

CÓ TINH THẦN CHIẾN ĐẤU

72.

ENVIRONMENT /ɪnˈvaɪrənmənt/

a)

môi trường

b)

không gian

c)

môi mỏng

d)

không lối thoát

73.
Bridge
a)
Cầu
b)
Bao quanh
c)
Đường hầm
d)
Phức tạp
e)
Tập thể
74.
Paddy field
a)
Ruộng lúa
b)
Đang xây dựng, thi công
c)
Ngày kỷ niệm
d)
Đường xe điện
e)
Điều kiện
75.

nuclear family

a)

gia đình ít thế hệ

b)

gia đình nhiều người

c)

gia đình nhiều thế hệ

76.
Annoyed
a)
Bực mình
b)

Vui mừng

c)

cảm thấy phiền

d)

hồi hộp

e)
Kinh ngạc
77.
Astonished
a)

Kinh hãi

b)

hồi hộp

c)

vui mừng

d)

kinh ngạc

e)
Tàu điện trên cao
78.
Boom
a)
Bùng nổ
b)

phá huỷ

c)

bom

d)
Bị hỏng, không hoạt đọng
e)

huỷ hoại

79.
Compartment
a)
Ngăn
b)

hành khách

c)

toa tàu

d)

hành lý

e)

chung cư

80.
Clanging
a)

vỗ tay

b)
Chất lương, tốt đảm bảo tiêu chuẩn
c)
Nhà tranh
d)

Leng keng

81.
Exporter
a)

khai thác

b)
Đáng kinh ngạc
c)

người xuất khẩu

d)
Đoàn kết
e)

người nhập khẩu

82.
Manual
a)
Bằng tay
b)
Sáng lập
c)
Thuộc về công nghiệp
d)

Tự động

e)
Đường đất
83.
Mushroom
a)

Tăng trưởng chậm

b)
thiệt hại cho
c)

Tăng trưởng nhanh như nấm

d)
Thập kỷ
e)

hành tây

84.
Noticeable
a)

thống cáo

b)
Cư xử sai
c)

đáng chú ý

d)
Tàu điện trên cao
e)

ghi chú

85.
Pedestrian
a)

dân cư

b)
Tàu điện trên cao
c)

người đi bộ

d)
Tập thể
e)
Cầu
86.

1. ....................... are you going?

"To the gym"

a)

Where

b)

What

c)

When

d)

Who

87.

2. ....................... baked the chocolate cake?

"Hanna"

a)

How

b)

Where

c)

Who

d)

What

88.

3. ....................... are you going home?

"At 5 o'clock"

a)

Where

b)

How

c)

Who

d)

When

89.

4. ....................... did you have for lunch?

"An egg sanwich"

a)

What

b)

Who

c)

Where

d)

When

90.

5. ....................... are you upset?

"Because I lost my mobile"

a)

How

b)

When

c)

Why

d)

Where

91.

6. ....................... do your boy play football?

"In the park"

a)

What

b)

Why

c)

Who

d)

Where

92.

7. ....................... did you get for your birthday?

"A new iPad"

a)

What

b)

When

c)

Where

d)

How

93.

8. ....................... sits next to you in class?

"My best friend Maya"

a)

How

b)

Why

c)

What

d)

Who

94.

9. ....................... do you go to school?

"By bike"

a)

Where

b)

How

c)

When

d)

Who

95.

10. ....................... are you leaving so early?

"Because T ahve an appointment'

a)

When

b)

What

c)

How

d)

Why

96.

Jhon: "I am so tired of this work"

Jhon said that ________________

a)

He will be tired of this work

b)

He is tired of this work

c)

He was tired of this work

97.

María: "We will go to the store"

María said that _________________

a)

She would go to the store

b)

She will go to the store

c)

She was go to the store

98.

Present continuous changes to

a)

Past continuous

b)

Present simple

c)

Past simple

99.

My friend: "you can be whatever you want"

My friend told me me that _______________

a)

I could be whatever I wanted

b)

I can be whatever I wanted

c)

I should be whatever I wanted

100.

Mike and Josh says: "We didn't finish our homework"

a)

They said they hadn't finished their homework

b)

They said they didn't finish our homework

101.

Jason says: "I will have finished my report on monday"

a)

He said he would have finished his report on monday

b)

He said he would finish his report on monday

c)

He said he would have finish his report on monday

102.

Clark says: "I have studied for my exam"

a)

He said he had studied for his exam

b)

He said he has studied for my exam

c)

He said he was studying for his exam

103.

They said: "We had done a lot of work that day"

a)

They said they had done a lot of work that day

b)

They said we had done a lot of work that day

104.

Peter asks me: "What time is it?"

a)

He asked me what time it was

b)

He asked me what time is it

105.

Alison asks me: "Do you have a pet?"

a)

She asked me if I had a pet

b)

She asked me if Do I have a pet?

106.

Jason asks me: "Are you having fun?"

a)

He asked me if I was having fun

b)

He asked me if was I having fun?

107.

Steve asks: "Can you drive?"

a)

He asked me if I could drive

b)

He asked me if can I drive?

c)

He asked me if could I drive