wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 9 UNIT 5 vocabularies

Total questions: 114

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

While _____ a jeep through the countryside, I enjoyed the scenic views and felt the refreshing breeze on my face.

a)

getting

b)

riding

c)

travelling

d)

arriving

2.

While _____ a jeep through the countryside, I enjoyed the scenic views and felt the refreshing breeze on my face.

a)

getting

b)

riding

c)

travelling

d)

arriving

3.

I had an incredible time_____ a historical site, learning about its rich heritage and capturing its beauty through my camera lens.

a)

exploring

b)

discovering

c)

looking

d)

watching

4.

_____ an eco-tour allowed me to appreciate nature's wonders while minimising my impact on the environment.

a)

Giving

b)

Getting

c)

Going

d)

Taking

5.

Some students prefer to learn information_______ memorizing it word for word without fully understanding the concepts.

a)

by heart

b)

by rote

c)

by memory

d)

by chance

6.

When I face with a difficult exam question, my mind tends to ______ and I can't recall the information.

a)

go away

b)

fly away

c)

go blank

d)

move back

7.

I _______ valuable survival skills and gained confidence through the camp's adventure

programmes.

a)

am learning

b)

learn

c)

learned

d)

have learned

8.

Yesterday we _______  in talent shows and _______  our unique skills and talents to the entire camp community.

a)

have taken part-showcased 

b)

took part-showcased

c)

take part-showcase

d)

was taking part-showcased

9.

In my grandfather's ________, people traveled mostly on foot or by bicycle.

a)

age

b)

generation

c)

past

d)

year

10.

The word _______ is new to most elderly people. They didn't know about it in their free time.

a)

eco-tour

b)

dance

c)

festival

d)

community

11.

Nowadays, _________ books have significantly replaced paper books.

a)

science

b)

picture

c)

comic

d)

online

12.
amazing (adj) /əˈmeɪzɪŋ/
a)
ngạc nhiên ở mức đáng ngưỡng mộ
b)
không thoải mái, không vui vẻ
c)
điệu múa của bộ tộc
d)
gây xúc động, tạo cảm giác đồng cảm
13.
army-like (adj) /ˈɑːmi laɪk/
a)
như trong quân đội
b)
ngạc nhiên ở mức đáng ngưỡng mộ
c)
không thoải mái, không vui vẻ
d)
điệu múa của bộ tộc
14.
brilliant (adj) /ˈbrɪliənt/
a)
rất ấn tượng, rất thông minh
b)
như trong quân đội
c)
ngạc nhiên ở mức đáng ngưỡng mộ
d)
không thoải mái, không vui vẻ
15.
campus (n) /ˈkæmpəs/
a)
khuôn viên (của một trường học)
b)
rất ấn tượng, rất thông minh
c)
như trong quân đội
d)
ngạc nhiên ở mức đáng ngưỡng mộ
16.
confidence (n) /ˈkɒnfɪdəns/
a)
niềm tin, sự tin tưởng, sự tự tin
b)
khuôn viên (của một trường học)
c)
rất ấn tượng, rất thông minh
d)
như trong quân đội
17.
coral reef (n) /ˈkɒrəl riːf/
a)
rặng san hô
b)
niềm tin, sự tin tưởng, sự tự tin
c)
khuôn viên (của một trường học)
d)
rất ấn tượng, rất thông minh
18.
eco-tour (n) /ˈiːkəʊ ˌtʊə/
a)
du lịch sinh thái
b)
rặng san hô
c)
niềm tin, sự tin tưởng, sự tự tin
d)
khuôn viên (của một trường học)
19.
embarrassing (adj) /ɪmˈbærəsɪŋ/
a)
làm ai bối rối, ngượng ngùng
b)
du lịch sinh thái
c)
rặng san hô
d)
niềm tin, sự tin tưởng, sự tự tin
20.
exhilarating (adj) /ɪɡˈzɪləreɪtɪŋ/
a)
đầy phấn khích
b)
làm ai bối rối, ngượng ngùng
c)
du lịch sinh thái
d)
rặng san hô
21.
experience (n) /ɪkˈspɪəriəns/
a)
sự trải nghiệm
b)
đầy phấn khích
c)
làm ai bối rối, ngượng ngùng
d)
du lịch sinh thái
22.
explore (v) /ɪkˈsplɔː/
a)
khám phá, tìm tòi và học hỏi
b)
sự trải nghiệm
c)
đầy phấn khích
d)
làm ai bối rối, ngượng ngùng
23.
fauna (n) /ˈfɔːnə/
a)
tất cả động vật của một khu vực
b)
khám phá, tìm tòi và học hỏi
c)
sự trải nghiệm
d)
đầy phấn khích
24.
flora (n) /ˈflɔːrə/
a)
tất cả thực vật của một khu vực
b)
tất cả động vật của một khu vực
c)
khám phá, tìm tòi và học hỏi
d)
sự trải nghiệm
25.
lack (v) /læk/
a)
thiếu
b)
tất cả thực vật của một khu vực
c)
tất cả động vật của một khu vực
d)
khám phá, tìm tòi và học hỏi
26.
learn by rote /lɜːn bai rəʊt/
a)
học vẹt
b)
thiếu
c)
tất cả thực vật của một khu vực
d)
tất cả động vật của một khu vực
27.
memorable (adj) /ˈmemərəbl/
a)
đáng nhớ
b)
học vẹt
c)
thiếu
d)
tất cả thực vật của một khu vực
28.
performance (n) /pəˈfɔːməns/
a)
buổi biểu diễn
b)
đáng nhớ
c)
học vẹt
d)
thiếu
29.
seabed (n) /ˈsiːbed/
a)
đáy biển
b)
buổi biểu diễn
c)
đáng nhớ
d)
học vẹt
30.
snorkelling (n) /ˈsnɔːkəlɪŋ/
a)
môn thể thao bơi lặn dưới nước có bộ lặn và ống thở
b)
đáy biển
c)
buổi biểu diễn
d)
đáng nhớ
31.
theme (n) /θiːm/
a)
chủ đề, đề tài
b)
môn thể thao bơi lặn dưới nước có bộ lặn và ống thở
c)
đáy biển
d)
buổi biểu diễn
32.
thrilling (adj) /ˈθrɪlɪŋ/
a)
rất phấn khích và rất vui
b)
chủ đề, đề tài
c)
môn thể thao bơi lặn dưới nước có bộ lặn và ống thở
d)
đáy biển
33.
touching (adj) /ˈtʌtʃɪŋ/
a)
gây xúc động, tạo cảm giác đồng cảm
b)
rất phấn khích và rất vui
c)
chủ đề, đề tài
d)
môn thể thao bơi lặn dưới nước có bộ lặn và ống thở
34.
tribal dance /ˈtraɪbl dɑːns/
a)
điệu múa của bộ tộc
b)
gây xúc động, tạo cảm giác đồng cảm
c)
rất phấn khích và rất vui
d)
chủ đề, đề tài
35.
unpleasant (adj) /ʌnˈpleznt/
a)
không thoải mái, không vui vẻ
b)
điệu múa của bộ tộc
c)
gây xúc động, tạo cảm giác đồng cảm
d)
rất phấn khích và rất vui
36.
amazing (adj) /əˈmeɪzɪŋ/
a)
ngạc nhiên ở mức đáng ngưỡng mộ
b)
không thoải mái, không vui vẻ
c)
điệu múa của bộ tộc
d)
gây xúc động, tạo cảm giác đồng cảm
37.
army-like (adj) /ˈɑːmi laɪk/
a)
như trong quân đội
b)
ngạc nhiên ở mức đáng ngưỡng mộ
c)
không thoải mái, không vui vẻ
d)
điệu múa của bộ tộc
38.
brilliant (adj) /ˈbrɪliənt/
a)
rất ấn tượng, rất thông minh
b)
như trong quân đội
c)
ngạc nhiên ở mức đáng ngưỡng mộ
d)
không thoải mái, không vui vẻ
39.
campus (n) /ˈkæmpəs/
a)
khuôn viên (của một trường học)
b)
rất ấn tượng, rất thông minh
c)
như trong quân đội
d)
ngạc nhiên ở mức đáng ngưỡng mộ
40.
confidence (n) /ˈkɒnfɪdəns/
a)
niềm tin, sự tin tưởng, sự tự tin
b)
khuôn viên (của một trường học)
c)
rất ấn tượng, rất thông minh
d)
như trong quân đội
41.
coral reef (n) /ˈkɒrəl riːf/
a)
rặng san hô
b)
niềm tin, sự tin tưởng, sự tự tin
c)
khuôn viên (của một trường học)
d)
rất ấn tượng, rất thông minh
42.
eco-tour (n) /ˈiːkəʊ ˌtʊə/
a)
du lịch sinh thái
b)
rặng san hô
c)
niềm tin, sự tin tưởng, sự tự tin
d)
khuôn viên (của một trường học)
43.
embarrassing (adj) /ɪmˈbærəsɪŋ/
a)
làm ai bối rối, ngượng ngùng
b)
du lịch sinh thái
c)
rặng san hô
d)
niềm tin, sự tin tưởng, sự tự tin
44.
exhilarating (adj) /ɪɡˈzɪləreɪtɪŋ/
a)
đầy phấn khích
b)
làm ai bối rối, ngượng ngùng
c)
du lịch sinh thái
d)
rặng san hô
45.
experience (n) /ɪkˈspɪəriəns/
a)
sự trải nghiệm
b)
đầy phấn khích
c)
làm ai bối rối, ngượng ngùng
d)
du lịch sinh thái
46.
explore (v) /ɪkˈsplɔː/
a)
khám phá, tìm tòi và học hỏi
b)
sự trải nghiệm
c)
đầy phấn khích
d)
làm ai bối rối, ngượng ngùng
47.
fauna (n) /ˈfɔːnə/
a)
tất cả động vật của một khu vực
b)
khám phá, tìm tòi và học hỏi
c)
sự trải nghiệm
d)
đầy phấn khích
48.
flora (n) /ˈflɔːrə/
a)
tất cả thực vật của một khu vực
b)
tất cả động vật của một khu vực
c)
khám phá, tìm tòi và học hỏi
d)
sự trải nghiệm
49.
lack (v) /læk/
a)
thiếu
b)
tất cả thực vật của một khu vực
c)
tất cả động vật của một khu vực
d)
khám phá, tìm tòi và học hỏi
50.
learn by rote /lɜːn bai rəʊt/
a)
học vẹt
b)
thiếu
c)
tất cả thực vật của một khu vực
d)
tất cả động vật của một khu vực
51.
memorable (adj) /ˈmemərəbl/
a)
đáng nhớ
b)
học vẹt
c)
thiếu
d)
tất cả thực vật của một khu vực
52.
performance (n) /pəˈfɔːməns/
a)
buổi biểu diễn
b)
đáng nhớ
c)
học vẹt
d)
thiếu
53.
seabed (n) /ˈsiːbed/
a)
đáy biển
b)
buổi biểu diễn
c)
đáng nhớ
d)
học vẹt
54.
snorkelling (n) /ˈsnɔːkəlɪŋ/
a)
môn thể thao bơi lặn dưới nước có bộ lặn và ống thở
b)
đáy biển
c)
buổi biểu diễn
d)
đáng nhớ
55.
theme (n) /θiːm/
a)
chủ đề, đề tài
b)
môn thể thao bơi lặn dưới nước có bộ lặn và ống thở
c)
đáy biển
d)
buổi biểu diễn
56.
thrilling (adj) /ˈθrɪlɪŋ/
a)
rất phấn khích và rất vui
b)
chủ đề, đề tài
c)
môn thể thao bơi lặn dưới nước có bộ lặn và ống thở
d)
đáy biển
57.
touching (adj) /ˈtʌtʃɪŋ/
a)
gây xúc động, tạo cảm giác đồng cảm
b)
rất phấn khích và rất vui
c)
chủ đề, đề tài
d)
môn thể thao bơi lặn dưới nước có bộ lặn và ống thở
58.
tribal dance /ˈtraɪbl dɑːns/
a)
điệu múa của bộ tộc
b)
gây xúc động, tạo cảm giác đồng cảm
c)
rất phấn khích và rất vui
d)
chủ đề, đề tài
59.
unpleasant (adj) /ʌnˈpleznt/
a)
không thoải mái, không vui vẻ
b)
điệu múa của bộ tộc
c)
gây xúc động, tạo cảm giác đồng cảm
d)
rất phấn khích và rất vui
60.

Viết từ vựng cho từ sau:

đỉnh

(a)  

61.

Viết từ vựng cho từ sau:

suối

(a)  

62.

Viết từ vựng cho từ sau:

đặc sản địa phương

(a)  

63.

Viết từ vựng cho từ sau:

động thực vật

(a)  

64.

Viết từ vựng cho từ sau:

cồng chiêng

(a)  

65.

Viết từ vựng cho từ sau:

tuyệt vời

(a)  

66.

Viết từ vựng cho từ sau:

khiêu vũ

(a)  

67.

Viết từ vựng cho từ sau:

phong cảnh

(a)  

68.

Viết từ vựng cho từ sau:

thịt heo nướng

(a)  

69.

Viết từ vựng cho từ sau:

ly kỳ

(a)  

70.

Viết từ vựng cho từ sau:

du lịch sinh thái

(a)  

71.

Viết từ vựng cho từ sau:

đoán

(a)  

72.

Viết từ vựng cho từ sau:

địa điểm

(a)  

73.

Viết từ vựng cho từ sau:

loài

(a)  

74.

Viết từ vựng cho từ sau:

động thực vật

(a)  

75.

Choose the best answer:

lái xe - đã lái xe

a)

ride - rided

b)

ride - riden

c)

ride - rode

d)

ride - ride

76.

Viết từ vựng cho từ sau:

đáy biển

(a)  

77.

Viết từ vựng cho từ sau:

khám phá

(a)  

78.

push sb to their limits

(a)  

79.

xin lỗi ai vì điều gì

a)

apologise sb for Ving

b)

apologise sb on Ving

c)

apologise sb to Ving

d)

apologise sb with Ving

80.

be unable to V

(a)  

81.

be able to V

(a)  

82.

It is three years since he last visited London.

a)

He didn't visit London three years ago.

b)

He has been in London for three years.

c)

He was in London for three years.

d)

He hasn't visited London for three years.

83.

I haven't visited my hometown for a few years.

a)

It is a few years for I last visited my hometown.

b)

I was in my hometown for a few years.

c)

I didn's visit my hometown a few years ago.

d)

It is a few years since I last visited my hometown.

84.

He started learning French six years ago.

a)

He has learned French for six years.

b)

It was six years ago did he start learning French.

c)

He hasn't learnt French for six years.

d)

It is six years since he has learnt French.

85.

This is the first time I attend such an enjoyable wedding party.

a)

The first wedding party I attended was enjoyable.

b)

I had the first enjoyable wedding party.

c)

My attendance at the first wedding party was enjoyable.

d)

I have never attended such an enjoyable wedding party before.

86.

I have not met her for three years.

a)

It is three years since I last met her

b)

It is three years when I will meet her.

c)

I did not meet her three years ago.

d)

During three years, I met her once.

87.

I haven't eaten this kind of food before.

a)

This is the first time I've eaten this kind of food.

b)

I haven't eaten this kind of food already.

c)

This is the first kind of food I have eaten.

d)

Even before I have not eaten this kind of food.

88.

She started working three months ago.

a)

It is three months since she started working.

b)

She had been working for three months.

c)

She is working here for three months now.

d)

It’s three months that she worked for.

89.

The police started investigating the case a week ago.

a)

The police have investigated the case for a week.

b)

The police has investigated the case for a week.

c)

The police have investigated the case since a week.

d)

The police has investigated the case since a week.

90.

dễ chịu, thoải mái

(a)  

91.

không dễ chịu, không thoải mái

(a)  

92.

exhilarating

a)

thú vị

b)

đầy phấn khích

c)

kịch tính

d)

thông minh

93.

rất ấn tượng, rất thông minh

(a)  

94.

It is _________ to mistakenly take someone else's phone.

a)

embarrassing

b)

embarrassed

95.

He feft _______ when he took her bag by mistake

a)

embarrassing

b)

embarrassed

96.

embarrassed

a)

bối rối, ngượng ngùng

b)

giật gân, ly kỳ

c)

cảm động

d)

gây hứng thú

97.

thrilling

(a)  

98.

helpless

(a)  

99.

helpful

(a)  

100.

amazing

(a)  

101.

memorable (adj) = unforgetable (adj)

(a)  

102.

gây hứng thú

(a)  

103.

touching

(a)  

104.

parachute

(a)  

105.

army-like

(a)  

106.

June _______ French for 4 months.

a)

learns

b)

has learnt

c)

learnt

d)

have learnt

107.

Yesterday, I _______ to the restaurant with a client.

a)

goes

b)

is going

c)

went

d)

has gone

108.

She hasn't _______us about that accident yet.

a)

telling

b)

told

c)

tells

d)

tell

109.

I _______ to school last Sunday.

a)

didn't go

b)

hadn't gone

c)

hasn't gone

d)

won't go

110.

I saw my best friends last week but I ________ them so far.

a)

saw

b)

didn't see

c)

hasn't seen

d)

haven't seen

111.

It's the first time that this car _______ down this week.

a)

breaks

b)

broke

c)

has broken

d)

had broken

112.

Kate hasn't done her homework ________________________.

a)

already

b)

just

c)

yet

d)

never

113.
I've ___________ watched this film, it was fantastic!
a)
just
b)
yet
c)
so far
114.

He hasn't called me _________ yesterday morning.

a)

since

b)

from

c)

for

d)

in