wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA9_U9+10 vocab

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.
accent
a)
giọng
b)
tình hình, trạng thái, hoàn cảnh
c)
tàu lượn siêu tốc
d)
giấy chứng nhận
e)
sự ổn định
2.
admission
a)
công khai; công luận; công cộng
b)
thiên hà
c)
sức mạnh
d)
sự cho phép vào
e)
tốc độ nhanh như đạn
3.
altitude
a)
chiều cao từ mực nước biển
b)
sự nhấn mạnh
c)
thả; giải thoát
d)
thỉnh thoảng
e)
thiên thạch
4.
approximately
a)
khoảng chừng
b)
không trọng lượng
c)
gây ấn tượng
d)
đóng góp
e)
ném, phóng
5.
assisted
a)
thả; giải thoát
b)
dải ngân hà
c)
giọng
d)
hỗ trợ
e)
có thể so sánh được
6.
astronaut
a)
nâng cấp
b)
tốc độ nhanh như đạn
c)
dịch
d)
cuộc phỏng vấn
e)
phi hành gia
7.
astronomy
a)
kinh nghiệm
b)
hài hòa, cân đối
c)
sự bảo đảm
d)
thích thú
e)
thiên văn học
8.
attach
a)
ngôn ngữ mẹ đẻ
b)
tròi buộc/ tham gia
c)
phi hành gia
d)
sự nhấn mạnh
e)
làng
9.
bachelor
a)
cử nhân
b)
sự ổn định
c)
sự nói lưu loát; sự viết trôi chảy
d)
tròi buộc/ tham gia
e)
thu thập, sưu tầm
10.
beverages
a)
thổ ngữ
b)
đồ uống
c)
vệ tinh
d)
được đơn giản hoá
e)
chức vô địch
11.
billingual
a)
ngôn ngữ mẹ đẻ
b)
song ngữ
c)
vũ trụ
d)
thích thú
e)
khách hàng
12.
border
a)
tiếng mẹ đẻ
b)
không trọng lượng
c)
toàn thế giới
d)
đường viền
e)
sự hiểu biết
13.
certificate
a)
sự nhập cư
b)
hành tinh
c)
giấy chứng nhận
d)
sự đơn giản
e)
xuống
14.
championship
a)
chiều dài
b)
chức vô địch
c)
kinh nghiệm
d)
đầy thuyết phục
e)
phi công lái máy bay phản lực
15.
chance
a)
bị han gỉ
b)
thiên văn học
c)
sự tình cờ
d)
sức mạnh
e)
thiên hà
16.
client
a)
phỏng đoán
b)
phi công lái máy bay phản lực
c)
cử nhân
d)
khách hàng
e)
vi trọng lực
17.
collaborate
a)
toàn thế giới
b)
hợp tác
c)
stuff
d)
tính mềm dẻo; tính linh hoạt
e)
tốc độ nhanh như đạn
18.
collect
a)
thu thập, sưu tầm
b)
đầy thuyết phục
c)
tiếng mẹ đẻ
d)
làng
e)
đường bay parabol
19.
communicate
a)
sự cho phép vào
b)
làng
c)
đều đặn
d)
giấy chứng nhận
e)
truyền đạt
20.
comparable
a)
giọng
b)
có thể so sánh được
c)
du chuyển ngoài vũ trụ
d)
viễn thông
e)
ném, phóng
21.
compounds
a)
sự thành lập
b)
bộ đồ bay
c)
ngôn ngữ thứ hai
d)
ghép lại, sự kết hợp
e)
nuốt
22.
contribute
a)
chiều dài
b)
đóng góp
c)
quỹ đạo
d)
cải thiện
e)
cuộc thám hiểm
23.
conversation
a)
sự nhúng
b)
ngành kĩ sư
c)
sự nhập cư
d)
bắt chước
e)
hội thoại
24.
deposit
a)
sự nhập cư
b)
tiền gửi
c)
gây ấn tượng
d)
sức mạnh
e)
tròi buộc/ tham gia
25.
derivatives
a)
quan trọng nhất
b)
cử nhân
c)
sự đa dạng
d)
nâng cấp
e)
khoảng chừng
26.
descends
a)
xuống
b)
chương trình
c)
sự thành lập
d)
phi công lái máy bay phản lực
e)
vi trọng lực
27.
dialect
a)
sự đơn giản
b)
thổ ngữ
c)
thu thập, sưu tầm
d)
cuộc phỏng vấn
e)
tiền gửi
28.
discovery mission
a)
nhiệm vụ khám phá ra
b)
đầy thuyết phục
c)
một cách hợp lý
d)
quỹ đạo
e)
có lẽ
29.
distance
a)
đóng góp
b)
dải ngân hà
c)
thiên văn học
d)
khoảng cách
e)
nuốt
30.
dominant
a)
sự bảo đảm
b)
tàu lượn siêu tốc
c)
sự hiểu biết
d)
quan trọng nhất
e)
ngành kĩ sư
31.
emphasis
a)
dịch
b)
không trọng lượng
c)
bộ đồ bay
d)
sự nhấn mạnh
e)
có thể ở được
32.
engineering
a)
sự hiểu biết
b)
ngành kĩ sư
c)
đường viền
d)
hợp tác
e)
quỹ đạo
33.
establishment
a)
chất lượng
b)
chiều cao từ mực nước biển
c)
về mặt kĩ thuật
d)
sự thành lập
e)
phi công lái máy bay phản lực
34.
estimate
a)
được đơn giản hoá
b)
ước tính
c)
thiên hà
d)
người nói tiếng mẹ đẻ
e)
đăng ký
35.
expedition
a)
song ngữ
b)
cử nhân
c)
vi trọng lực
d)
cuộc thám hiểm
e)
thiên văn học
36.
experience
a)
hỗ trợ
b)
hành trình
c)
lưu loát
d)
cải thiện
e)
kinh nghiệm
37.
explanation
a)
sự dàn xếp
b)
phi công lái máy bay phản lực
c)
ước tính
d)
sự giảng giải
e)
sự đơn giản
38.
first language
a)
khoảng chừng
b)
ngôn ngữ mẹ đẻ
c)
xuống
d)
cải thiện
e)
đồ uống
39.
flexibility
a)
tính mềm dẻo; tính linh hoạt
b)
công ty đa quốc gia
c)
bình nén khí của thợ lặn
d)
phỏng đoán
e)
có thể so sánh được
40.
flight suit
a)
bộ đồ bay
b)
chương trình
c)
hỗ trợ
d)
có thể so sánh được
e)
kính viễn vọng
41.
fluency
a)
thích thú
b)
quỹ đạo
c)
ngôn ngữ mẹ đẻ
d)
sự nói lưu loát; sự viết trôi chảy
e)
tròi buộc/ tham gia
42.
fluent
a)
giọng
b)
lưu loát
c)
cử nhân
d)
thả; giải thoát
e)
sự nhấn mạnh
43.
fruit fly
a)
tính mềm dẻo; tính linh hoạt
b)
ruồi giấm
c)
truyền đạt
d)
đăng ký
e)
không trọng lượng
44.
galaxy
a)
dải ngân hà
b)
sự nhấn mạnh
c)
đồ sộ; to lớn
d)
chức vô địch
e)
xuống
45.
guarantee
a)
lưu loát
b)
có lẽ
c)
sự bảo đảm
d)
tính mềm dẻo; tính linh hoạt
e)
thu thập, sưu tầm
46.
guess
a)
thổ ngữ
b)
du chuyển ngoài vũ trụ
c)
phỏng đoán
d)
khoảng chừng
e)
đường bay parabol
47.
habitatle
a)
du chuyển ngoài vũ trụ
b)
khoảng cách
c)
sự tình cờ
d)
quan trọng nhất
e)
có thể ở được
48.
harmoniously
a)
ước tính
b)
hài hòa, cân đối
c)
có lẽ
d)
chiều dài
e)
có thể so sánh được
49.
imitate
a)
toàn thế giới
b)
phi hành gia
c)
bắt chước
d)
về mặt kĩ thuật
e)
chiều cao từ mực nước biển
50.
immersion
a)
một cách hợp lý
b)
thu thập, sưu tầm
c)
tính mềm dẻo; tính linh hoạt
d)
sự nhúng
e)
ruồi giấm
51.
immigration
a)
tính mềm dẻo; tính linh hoạt
b)
sự nhập cư
c)
dải ngân hà
d)
một cách hợp lý
e)
đầy thuyết phục
52.
impressive
a)
truyền đạt
b)
hợp tác
c)
chất lượng
d)
thả; giải thoát
e)
gây ấn tượng
53.
improve
a)
bắt chước
b)
vi trọng lực
c)
cải thiện
d)
ngôn ngữ thứ hai
e)
bộ đồ bay
54.
interested in
a)
cải thiện
b)
đường bay parabol
c)
khoảng chừng
d)
thích thú
e)
không trọng lượng
55.
interview
a)
song ngữ
b)
gây ấn tượng
c)
cuộc phỏng vấn
d)
chiều dài
e)
vật thể tự nhiên
56.
jet pilot
a)
về mặt kĩ thuật
b)
phi công lái máy bay phản lực
c)
đúng
d)
đồ uống
e)
dải ngân hà
57.
journey
a)
được đơn giản hoá
b)
hành trình
c)
công ty đa quốc gia
d)
khoảng cách
e)
thỉnh thoảng
58.
knowledge
a)
sự hiểu biết
b)
ngành kĩ sư
c)
thiên thạch
d)
lưu loát
e)
hành trình
59.
launch
a)
sự đơn giản
b)
ném, phóng
c)
sự giảng giải
d)
hài hòa, cân đối
e)
bộ đồ bay
60.
length
a)
chiều dài
b)
truyền đạt
c)
đường bay parabol
d)
bắt chước
e)
tròi buộc/ tham gia
61.
look up
a)
đóng góp
b)
vệ tinh
c)
cải thiện
d)
điều khiển
e)
tàu vũ trụ
62.
maintenance
a)
sự đa dạng
b)
sự ổn định
c)
hành tinh
d)
chương trình
e)
ruồi giấm
63.
massive
a)
cải thiện
b)
vật thể tự nhiên
c)
chiều dài
d)
đồ sộ; to lớn
e)
chức vô địch
64.
meteorite
a)
tình hình, trạng thái, hoàn cảnh
b)
tiền gửi
c)
cuộc phỏng vấn
d)
sự thành lập
e)
thiên thạch
65.
microgravity
a)
phi hành gia
b)
đăng ký
c)
người nói tiếng mẹ đẻ
d)
dải ngân hà
e)
vi trọng lực
66.
milky way
a)
thiên hà
b)
viễn thông
c)
sự nhúng
d)
ruồi giấm
e)
tàu lượn siêu tốc
67.
mother tongue
a)
sự tình cờ
b)
tàu vũ trụ
c)
điều khiển
d)
tiếng mẹ đẻ
e)
làng
68.
multinational company
a)
đồ sộ; to lớn
b)
ném, phóng
c)
đóng góp
d)
thuyết phục
e)
công ty đa quốc gia
69.
native speaker
a)
dịch
b)
thiên thạch
c)
người nói tiếng mẹ đẻ
d)
giọng
e)
dải ngân hà
70.
natural object
a)
vật thể tự nhiên
b)
cuộc thám hiểm
c)
sự dàn xếp
d)
hành trình
e)
chiều cao từ mực nước biển
71.
occasionally
a)
thỉnh thoảng
b)
đồ uống
c)
ghép lại, sự kết hợp
d)
nuốt
e)
vật thể tự nhiên
72.
operate
a)
điều khiển
b)
làng
c)
vi trọng lực
d)
bị han gỉ
e)
chức vô địch
73.
orbit
a)
quỹ đạo
b)
khách hàng
c)
sự cho phép vào
d)
tốc độ nhanh như đạn
e)
tàu vũ trụ
74.
parabolic flight
a)
đường bay parabol
b)
viễn thông
c)
công khai; công luận; công cộng
d)
cử nhân
e)
thiên văn học
75.
perhaps
a)
công ty đa quốc gia
b)
đồ uống
c)
cải thiện
d)
công khai; công luận; công cộng
e)
có lẽ
76.
persuade
a)
ước tính
b)
vũ trụ
c)
thuyết phục
d)
sự hiểu biết
e)
tàu lượn siêu tốc
77.
persuasive
a)
lưu loát
b)
bộ đồ bay
c)
có thể ở được
d)
đầy thuyết phục
e)
gây ấn tượng
78.
planet
a)
đường viền
b)
tròi buộc/ tham gia
c)
bắt chước
d)
người nói tiếng mẹ đẻ
e)
hành tinh
79.
programme
a)
sự tham dự
b)
ngành kĩ sư
c)
thỉnh thoảng
d)
chương trình
e)
nhiệm vụ khám phá ra
80.
properly
a)
mục đích
b)
thỉnh thoảng
c)
thổ ngữ
d)
đúng
e)
về mặt kĩ thuật
81.
public
a)
thuyết phục
b)
nhiệm vụ khám phá ra
c)
công khai; công luận; công cộng
d)
sự đa dạng
e)
cử nhân
82.
purposes
a)
cuộc phỏng vấn
b)
xuống
c)
sự đơn giản
d)
mục đích
e)
ném, phóng
83.
quality
a)
đều đặn
b)
sự đơn giản
c)
chất lượng
d)
được đơn giản hoá
e)
kính viễn vọng
84.
reasonably
a)
phỏng đoán
b)
có thể ở được
c)
một cách hợp lý
d)
ngôn ngữ mẹ đẻ
e)
quỹ đạo
85.
regularly
a)
sức mạnh
b)
đều đặn
c)
bộ đồ bay
d)
công khai; công luận; công cộng
e)
viễn thông
86.
release
a)
giấy chứng nhận
b)
bình nén khí của thợ lặn
c)
thả; giải thoát
d)
thổ ngữ
e)
thỉnh thoảng
87.
roller coaster
a)
tàu lượn siêu tốc
b)
khách hàng
c)
thích thú
d)
không trọng lượng
e)
có thể ở được
88.
rusty
a)
ngôn ngữ thứ hai
b)
bị han gỉ
c)
hành tinh
d)
sự thành lập
e)
chương trình
89.
satellite
a)
sự giảng giải
b)
nuốt
c)
thuyết phục
d)
một cách hợp lý
e)
vệ tinh
90.
scuba diving
a)
bình nén khí của thợ lặn
b)
cuộc thám hiểm
c)
cải thiện
d)
bộ đồ bay
e)
gây ấn tượng
91.
second language
a)
về mặt kĩ thuật
b)
ngôn ngữ thứ hai
c)
tàu vũ trụ
d)
chất lượng
e)
hợp tác
92.
settlement
a)
người nói tiếng mẹ đẻ
b)
kính viễn vọng
c)
được đơn giản hoá
d)
sự dàn xếp
e)
hành trình
93.
sign up
a)
đều đặn
b)
quỹ đạo
c)
thiên thạch
d)
đăng ký
e)
có lẽ
94.
simplicity
a)
sự đơn giản
b)
ném, phóng
c)
có thể ở được
d)
song ngữ
e)
ruồi giấm
95.
simplified
a)
được đơn giản hoá
b)
hành trình
c)
nhiệm vụ khám phá ra
d)
dịch
e)
tốc độ nhanh như đạn
96.
situation
a)
sự nói lưu loát; sự viết trôi chảy
b)
ruồi giấm
c)
song ngữ
d)
chất lượng
e)
tình hình, trạng thái, hoàn cảnh
97.
spacecraft
a)
tàu vũ trụ
b)
khoảng cách
c)
quan trọng nhất
d)
ngành kĩ sư
e)
nhiệm vụ khám phá ra
98.
spacewalk
a)
ghép lại, sự kết hợp
b)
chức vô địch
c)
bị han gỉ
d)
sự bảo đảm
e)
du chuyển ngoài vũ trụ
99.
speeding bullet
a)
sức mạnh
b)
tốc độ nhanh như đạn
c)
tình hình, trạng thái, hoàn cảnh
d)
cuộc thám hiểm
e)
ngành kĩ sư
100.
strengths
a)
sức mạnh
b)
kinh nghiệm
c)
chiều cao từ mực nước biển
d)
thuyết phục
e)
nuốt
101.
stuff
a)
hội thoại
b)
sự ổn định
c)
giấy chứng nhận
d)
cải thiện
e)
stuff
102.
swallow
a)
ngôn ngữ thứ hai
b)
nuốt
c)
vũ trụ
d)
khách hàng
e)
hành trình
103.
technical terms
a)
về mặt kĩ thuật
b)
phi công lái máy bay phản lực
c)
thiên văn học
d)
đều đặn
e)
làng
104.
telecommunication
a)
bị han gỉ
b)
thỉnh thoảng
c)
quỹ đạo
d)
viễn thông
e)
thiên thạch
105.
telescope
a)
kính viễn vọng
b)
đăng ký
c)
mục đích
d)
ném, phóng
e)
bình nén khí của thợ lặn
106.
translate
a)
sự đa dạng
b)
thổ ngữ
c)
dịch
d)
quan trọng nhất
e)
bình nén khí của thợ lặn
107.
universe
a)
đúng
b)
có thể so sánh được
c)
phỏng đoán
d)
sự tình cờ
e)
vũ trụ
108.
varieties
a)
sự hiểu biết
b)
sự đa dạng
c)
kính viễn vọng
d)
sự bảo đảm
e)
hài hòa, cân đối
109.
village
a)
điều khiển
b)
làng
c)
hội thoại
d)
tiền gửi
e)
cử nhân
110.
weightlessness
a)
khoảng chừng
b)
không trọng lượng
c)
nâng cấp
d)
sự ổn định
e)
thiên hà
111.
worldwide
a)
điều khiển
b)
toàn thế giới
c)
vật thể tự nhiên
d)
sự tình cờ
e)
khoảng cách