wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 7 Grade11 (No 2) Voca

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Choose the word whose main stressed syllable is placed differently from that of the other in each group.

A. refreshment     B. minority           C. exciting            D. artisan            

a)

A. refreshment

b)

B. minority       

c)

  C. exciting   

d)

D. artisan

2.

Choose the word whose main stressed syllable is placed differently from that of the other in each group.

A. fortress            B. success             C. measure           D. promise

a)

A. fortress   

b)

B. success  

c)

C. measure   

d)

D. promise

3.

Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group

A. hour                 B. history             C. honor               D. honest

a)

A. hour  

b)

B. history   

c)

  C. honor   

d)

D. honest

4.

Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group

A. pleasure           B. measure           C. treasure            D. great

a)

A. pleasure      

b)

B. measure  

c)

C. treasure 

d)

D. great

5.

Từ nào sau đây có nghĩa" sự tự lực"

a)

prosperous

b)

self-reliance

c)

figure skating

d)

soul

6.

Từ nào sau đây có nghĩa" kha khá"

a)

decent

b)

prestigious

c)

soul

d)

mystery

7.

Từ nào sau đây có nghĩa"người vừa mới lập gia đình"

a)

prestigious

b)

newly-wed

c)

beetroot

d)

venture

8.

Từ nào sau đây có nghĩa": môn đấu vật"

a)

wrestling

b)

beetroot

c)

magpie

d)

venture

9.

Từ nào sau đây có nghĩa "giai đoạn thực tập"

a)

 

internship

b)

faculty

c)

enter

d)

enrol

10.

Từ nào sau đây có nghĩa"viện, trường đại học"

a)

institution

b)

faculty

c)

enrol

d)

enter

11.

Từ nào sau đây có nghĩa"khoa (của một trường đại học)"

a)

faculty

b)

 

institution

c)

enrol

d)

enter

12.

Từ nào sau đây có nghĩa"gia nhập, theo học một trường"

a)

study

b)

enter

c)

enrol

d)

prepare

13.

Từ nào sau đây có nghĩa"ghi danh" 

a)

enrol

b)

study

c)

think

d)

work

14.

Từ nào sau đây có nghĩa"đủ tư cách, thích hợp"

a)

 

eligible

b)

neccessary

c)

helpful

d)

exchange

15.

Từ nào sau đây có nghĩa"học vị tiến sĩ"

a)

doctorate

b)

diploma

c)

CV

d)

fund

16.

Từ nào sau đây có nghĩa"bằng cấp, văn bằng"

a)

diploma

b)

degree

c)

CV

d)

abroad

17.

Từ nào sau đây có nghĩa"phê bình"

a)

study

b)

 

critical

c)

dean

d)

CV

18.

Từ nào sau đây có nghĩa"học vị, bằng cấp"

a)

degree

b)

diploma

c)

CV

d)

broad

19.

 

Từ nào sau đây có nghĩa" chủ nhiệm khoa (một trường đại học)

a)

abroad

b)

dean

c)

CV

d)

 

degree

20.

Từ nào sau đây có nghĩa"khoá học, chương trình học"

a)

broaden

b)

critical

c)

course

d)

CV

21.

Từ nào sau đây có nghĩa"người điều phối, điều phối viên"

a)

coordinator

b)

consult

c)

abroad

d)

college

22.

Từ nào sau đây có nghĩa"hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo"

a)

academic

b)

consult

c)

expert

d)

collaboration

23.

Từ nào sau đây có nghĩa"trường cao đẳng"

a)

high school

b)

college

c)

university

d)

primary school

24.

Từ nào sau đây có nghĩa"cộng tác"

a)

 

collaboration

b)

broaden

c)

campus

d)

broaden

25.

Từ nào sau đây có nghĩa"khu trường sở, sân bâi"

a)

bachelor

b)

campus

c)

academic

d)

broaden

26.

Từ nào sau đây có nghĩa"mở rộng, nới rộng"

a)

include

b)

broaden

c)

open

d)

close

27.

Từ nào sau đây có nghĩa"người có bằng cử nhân"

a)

academic

b)

 

baccalaureate

c)

 

bachelor

d)

degree

28.

Từ nào sau đây có nghĩa"kì thi tú tài"

a)

abroad

b)

acadamic

c)

 

baccalaureate

d)

degree

29.

Từ nào sau đây có nghĩa"phân tích"

a)

 

analytical

b)

accommodation

c)

 

achieve

d)

abroad

30.

Từ nào sau đây có nghĩa"sự vào hoặc được nhận vào một trường học"

a)

 

admission

b)

accommodation

c)

 

academic

d)

 

abroad

31.

Từ nào sau đây có nghĩa"đạt được"

a)

 

accommodation

b)

achieve

c)

academic

d)

gender

32.

Từ nào sau đây có nghĩa"phòng ở"

a)

academic

b)

abroad

c)

 

accommodation

d)

pen

33.

Từ nào sau đây có nghĩa"

thuộc vể hoặc liên quan đến giáo dục, việc học tập, mang tính học thuật"

3. 

Xem thêm tại:

a)

primary

b)

academic

c)

abroad

d)

 

accommodation

34.

Từ nào sau đây có nghĩa" ở nước ngoài"

a)

book

b)

foreign

c)

abroad

d)

accomadation

35.

vocational

a)

cuộc sống

b)

nghề

c)

đại dương

d)

núi lửa

36.

grant (v)

a)

vượt qua

b)

hài lòng

c)

hiểu

d)

cung cấp

37.

make sacrafices

a)

giảm

b)

hủy

c)

hi sinh

d)

có chọn lọc

38.

catch sb V-ing

a)

cung cấp

b)

hi sinh

c)

từ bỏ

d)

bắt gặp

39.

pursue

a)

vượt qua

b)

theo đuổi

c)

giảm

d)

giảm

40.

give up

a)

từ bỏ

b)

sự hài lòng

c)

theo đuổi

d)

hủy

41.

meaningful

a)

từ bỏ

b)

bắt buộc

c)

không bắt buộc/ tùy chọn

d)

ý nghĩa

42.

steady = quick

a)

vững chắc

b)

ý nghĩa

c)

hủy

d)

sự hài lòng

43.

insignificant

a)

vững chắc

b)

quan trọng

c)

không quan trọng

d)

ý nghĩa

44.

please(v)

a)

không quan trọng

b)

vững chắc

c)

từ bỏ

d)

hài lòng

45.

loose

a)

kỷ luật

b)

cứng, nghiêm khắc

c)

nghiêm trọng

d)

nới lỏng, thoải mái

46.

severe = serious

a)

nghiêm trọng

b)

kỷ luật

c)

cứng, nghiêm khắc

d)

nới lỏng, thoải mái

47.

tough = strict

a)

nghiêm trọng

b)

cứng, nghiêm khắc

c)

bắt buộc

d)

có chọn lọc

48.

discipline

a)

bắt buộc

b)

giới hạn

c)

kỷ luật

d)

cứng, nghiêm khắc

49.

pass

a)

vượt qua

b)

sự hài lòng

c)

cứng, nghiêm khắc

d)

kỷ luật

50.

V + miserably

a)

làm gì đấy một cách thảm hại

b)

không quan trọng

c)

vững chắc

d)

ý nghĩa

51.

limited

a)

hủy

b)

giới hạn

c)

sự hài lòng

d)

giảm

52.

selective

a)

giới hạn

b)

làm gì đấy một cách thảm hại

c)

có chọn lọc

d)

màn trình diễn

53.

mandatory = compulsory

a)

có chọn lọc

b)

bắt buộc

c)

làm gì đấy một cách thảm hại

d)

giới hạn

54.

optional

a)

bắt buộc

b)

có chọn lọc

c)

không bắt buộc/ tùy chọn

d)

giới hạn

55.

reduce

a)

sự hài lòng

b)

hủy

c)

giảm

d)

hiểu

56.

delay

a)

trì hoãn = postpone

b)

giảm

c)

từ chối

d)

có chọn lọc

57.

cancel

a)

trì hoãn

b)

hủy

c)

giảm

d)

có chọn lọc

58.

satisfactory

a)

sự hài lòng

b)

điểm số

c)

giấy chứng nhận

d)

màn trình diễn

59.

transcript of marks

a)

sự hài lòng

b)

hủy

c)

bảng điểm

d)

có chọn lọc

60.

turn down = reject to V

a)

hủy

b)

giảm

c)

từ chối

d)

trì hoãn

61.

prepare well

a)

học nhồi nhét

b)

chuẩn bị tốt

c)

màn trình diễn

d)

bắt buộc

62.

prepare in a short period = cram

a)

chuẩn bị tốt

b)

học nhồi nhét

c)

bằng Đại Học

d)

hiểu

63.

score

a)

học nhồi nhét

b)

chuẩn bị tốt

c)

điểm số

d)

từ chối

64.

performance

a)

điểm số

b)

màn trình diễn

c)

học nhồi nhét

d)

chuẩn bị tốt

65.

understand

a)

nộp bài

b)

hiểu

c)

ở lại

d)

chú ý

66.

take the exam = sit for the exam

a)

ở lại

b)

mong chờ

c)

đóng góp, góp phần

d)

làm bài kiểm tra

67.

degree

a)

chứng chỉ/ bằng cấp (sau 1 thời gian học ngắn)

b)

bằng cấp

c)

giấy chứng nhận

d)

bằng Đại Học

68.

diploma

a)

giấy chứng nhận

b)

chứng chỉ/ bằng cấp (sau 1 thời gian học ngắn)

c)

bằng Đại Học

d)

bằng cấp

69.

certificate

a)

bằng cấp

b)

chứng chỉ/ bằng cấp (sau 1 thời gian học ngắn)

c)

giấy chứng nhận

d)

bằng Đại Học

70.

specialize in

a)

giấy chứng nhận

b)

bằng Đại Học

c)

làm bài kiểm tra

d)

chuyên môn về cgi

71.

qualification

a)

chuyên môn về cgi

b)

bằng cấp

c)

giấy chứng nhận

d)

bằng Đại Học

72.

make contribution to

a)

đóng góp, góp phần

b)

lên xe

c)

khảo sát

d)

chú ý

73.

course

a)

đóng góp, góp phần

b)

bằng cấp

c)

khóa học

d)

lễ tốt nghiệp

74.

stay on

a)

giáo dục

b)

ở lại

c)

bỏ học

d)

mong chờ

75.

get in

a)

lên xe

b)

khóa học

c)

chuyên môn về cgi

d)

ở lại

76.

drop out

a)

học phí

b)

bỏ học

c)

bỏ học giữa chừng

d)

chi phí

77.

left school = left out of school

a)

học phí

b)

bỏ học

c)

bỏ học giữa chừng

d)

chi phí

78.

expense

a)

nộp bài

b)

chi phí

c)

học phí

d)

giáo dục

79.

looking forward to

a)

bắt kịp với

b)

mong chờ

c)

học phí

d)

chú ý

80.

graduation

a)

khảo sát

b)

sự ôn tập

c)

có tiết học

d)

lễ tốt nghiệp

81.

forget/remember Ving

a)

lễ tốt nghiệp

b)

quên/nhớ hành động trong QK

c)

bỏ học giữa chừng

d)

bỏ học

82.

forget/remember to V

a)

quên/nhớ hành động trong TL

b)

quên/nhớ hành động trong QK

c)

lễ tốt nghiệp

d)

bỏ học

83.

hand in

a)

lễ tốt nghiệp

b)

nộp bài

c)

mong chờ

d)

học phí

84.

revision

a)

nộp bài

b)

sự ôn tập

c)

lễ tốt nghiệp

d)

mong chờ

85.

survey

a)

khảo sát

b)

sự ôn tập

c)

nộp bài

d)

mong chờ

86.

education

a)

khảo sát

b)

bắt kịp với

c)

giáo dục

d)

chú ý

87.

pay attention to

a)

thu hút sự chú ý

b)

chú ý

c)

curriculum :

d)

mang tính cạnh tranh

88.

keep up, catch up with

a)

hiểu được mục đích của

b)

bắt kịp với

c)

có tiết học

d)

sự ôn tập

89.

in two minds

a)

bắt kịp với

b)

chú ý

c)

đối mặt với

d)

suy nghĩ/ phân vân

90.

have a lesson

a)

có tiết học

b)

hiểu được mục đích của

c)

suy nghĩ/ phân vân

d)

tra cứu từ điển

91.

attract one's attention

a)

khảo sát

b)

thu hút sự chú ý

c)

chú ý

d)

giáo dục

92.

look for

a)

có tiết học

b)

suy nghĩ/ phân vân

c)

find

d)

chú ý

93.

look out

a)

find

b)

trông chừng

c)

học giả

d)

học bổng

94.

look up + dictionary

a)

trông chừng

b)

tra cứu từ điển

c)

có tiết học

d)

suy nghĩ/ phân vân

95.

see the point in/of

a)

hiểu được mục đích của

b)

tra cứu từ điển

c)

chương trình học

d)

học giả

96.

scholarship

a)

hiểu được mục đích của

b)

tra cứu từ điển

c)

học bổng

d)

trông chừng

97.

scholar

a)

học giả

b)

học bổng

c)

tra cứu từ điển

d)

có tiết học

98.

cope with, deal with

a)

đối mặt với

b)

học bổng

c)

trông chừng

d)

suy nghĩ/ phân vân

99.

competitor

a)

đối thủ cạnh tranh

b)

mang tính cạnh tranh

c)

cuộc thi

d)

đối mặt với

100.

competitive

a)

mang tính cạnh tranh

b)

đối thủ cạnh tranh

c)

cuộc thi

d)

đối mặt với

101.

the end-of-term test

a)

bắt gặp

b)

final test

c)

cung cấp

d)

nghề

102.

postgraduate

a)

sinh viên chưa tốt nghiệp

b)

final test

c)

bắt gặp

d)

sinh viên sau tốt nghiệp

103.

secondary

a)

trung học

b)

sinh viên chưa tốt nghiệp

c)

tiểu học

d)

sinh viên sau tốt nghiệp

104.

primary:

a)

sinh viên sau tốt nghiệp

b)

tiểu học

c)

sinh viên chưa tốt nghiệp

d)

final test

105.
vocational (adj)
a)
thuộc về/ hoặc liên quan đến học nghề, hướng nghiệp
b)
gia nhập, theo học một trường
c)
khoa (của một trường đại học)
d)
viện, trường đại học
106.
university (n)
a)
trường đại học
b)
thuộc về/ hoặc liên quan đến học nghề, hướng nghiệp
c)
gia nhập, theo học một trường
d)
khoa (của một trường đại học)