Font size
Worksheetskiểm tra giữa kì 1
Total questions: 73
Worksheet time: 37mins
Chất có thể tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là
SiO2
CuO
Na2O
SO2
Dãy các chất tác dụng với nước tạo dung dịch làm qùy tím hóa đỏ
CO2; K2O;P2O5;MgO
SO3;P2O5;CuO;N2O5
SO2;CO2;P2O5;SO3
SO3;N2O5;Na2O;CO2
câu được chọn nhiều đáp án
Dãy các chất tác dụng được với H2SO4 loãng?
Cu
NaOH
Mg
Na2SO3
K2SO4
Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là:
Fe
NaCl
Na2SO3
CaCO3
Nguyên nhân chính gây nên mưa acid là
SO2
P2O5
K2O
CO2
PTHH : Cu + X -> CuSO4 + Y + H2O. X,Y có thể là ?
BaSO4 ; S
Na2SO4 ; SO2
H2SO4 loãng, Cu(OH)2
H2SO4 đặc , SO2
Sản phẩm của phản ứng phân hủy calcium cacbonate (CaCO3) bởi nhiệt là:
Ca; CO3
Ca(OH)2 ; C
CaO; CO2
CaCO4 ;O2
Để nhận biết các dung dịch K2SO4;KCl;NaOH;HCl cần dùng lần lượt các bước sau :
Qùy tím , ddBaCl2
Qùy tím ; AgNO3
Chỉ cần dùng quỳ tím
Chỉ cần dùng AgNO3
Cho dãy các chất sau : CuO ; SO2; NaOH ; HCl; H2O. Các cặp chất có thể tác dụng với nhau là :
1
2
3
4
Nhóm chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất kết tủa màu trắng:
ZnO, BaCl2
CuO, BaCl2
BaCl2, Ba(OH)2
. Ba(OH)2, ZnO
Cho 2,4 gam kim loại magnesium (Mg) tác dụng vừa đủ với dung dịch sulfuric acid. Thể tích khí Hydrogen thu được ở đktc là:
4,958 lít
2,479 lít
3,7185 lít
7,437 lít
Nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính là
CO2
SO3
SO2
CaO
Không dùng quỳ tím, Thuốc thử để nhận biết Na2SO4 ; H2SO4 là :
BaCl2
Ba(OH)2
Zn
Cu
Câu có thể chọn nhiều đáp án
Các dung dịch có thể là quỳ tím hóa đỏ là:
HCl
NaOH
HNO3
H2SO4
K2SO4
Phản ứng giữa acid - base được gọi là
phản ứng phân hủy.
phản ứng hóa hợp.
phản ứng thế.
phản ứng trung hòa.
Cho các chất có CTHH sau: SO2, Na2O, HNO3, CaO, BaCO3, Fe3O4, HCl, CuO. Có bao nhiêu hợp chất là oxide:
3
5
4
6
Muốn pha loãng sulfuric acid đặc ta phải:
Rót nước vào axit đặc.
Rót từ từ nước vào axit đặc.
Rót nhanh axit đặc vào nước.
Rót từ từ axit đặc vào nước.
Ca(OH)2 + H2SO4 -> .... + ...
điền vào dấu ...
CaO ; H
CaSO4 ; H2
CaSO4 ; H2O
CaSO4 ; H2SO3
CaO để lâu trong không khí bị giảm chất lượng là vì:
CaO tác dụng với O2
CaO tác dụng với CO2
CaO dụng với nước
Cả B và C
CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
Tác dụng với axit
Tác dụng với bazơ
Tác dụng với oxit axit
Tác dụng với muối
Trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 1M bằng V ml dung dịch NaOH 1M. V là:
50 ml
200 ml
300 ml
400ml
Chỉ ra các oxit bazơ trong các oxit sau: P2O5, CaO, CuO, BaO, SO2, CO2.
P2O5, CaO, CuO.
BaO, SO2, CO2.
CaO, CuO, BaO.
SO2, CO2, P2O5.
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
Na2O.
CuO
CO
SO2.
Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Fe, Cu, Mg.
Zn, Fe, Cu.
Mg, Fe, Al.
Fe, Zn, Ag.
Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải
rót nước vào axit đặc.
rót từ từ nước vào axit đặc.
rót nhanh axit đặc vào nước.
rót từ từ axit đặc vào nước.
Cho dãy bazơ sau: KOH, NaOH, Mg(OH)2, Ba(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Số chất trong dãy không bị nhiệt phân hủy là
1
2
3
4
Bazơ tan và bazơ không tan có tính chất hoá học chung là
làm quỳ tím hoá xanh.
tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước.
tác dụng với axit tạo thành muối và nước.
bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước.
Kali oxit (K2O) không có tính chất hóa học nào sau đây?
Làm quì tím chuyển sang màu xanh.
Tác dụng với SO2.
Tác dụng với dung dịch H2SO4.
Tác dụng với nước.
Dãy oxit vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với kiềm là
Al2O3, ZnO, PbO2
Al2O3, MgO, PbO2
CaO, FeO, Na2O
CuO, Al2O3, K2O.
Dãy các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành sản phẩm có chất khí là
BaO, Fe, CaCO3
Al, MgO, KOH
K2SO3, BaCO3, Al
Zn, Fe2O3, Na2SO3
Dung dịch ZnCl2 bị lẫn tạp chất CuCl2. Có thể làm sạch dung dịch bằng kim loại nào sau đây?
Zn
Fe
Al
Cu
Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit HCl?
Fe
Cu
Zn
Mg
Các chất nào sau đây đều phản ứng với axit HCl:
Cu, Al, Fe.
Cu, Ag, Fe.
CuO, Al, Fe(OH)2
Al, Fe, Ag.
Những chất nào sau đây đều làm quỳ tím hóa đỏ?
HCl, NaOH
HCl, H2O
HCl, KCl
HCl, HNO3
Sản phẩm của phương trình KOH + HCl là:
KCl + H2O
KCl3 + H2O
KCl2 + H2
KCl+ H2
Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit:
MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl
MgO, CaO, CuO, FeO
SO2, CO2, NaOH, CaSO4
CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
CO2
Na2O
SO2
P2O5
Có các dung dịch NaCl, Na2SO4. dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt chúng?
Dung dịch NaOH
Dung dịch BaCl2
Quỳ tím
Dung dịch HCl
Chất tác dụng với dung dịch HCl sinh ra chất khí là:
CuO
Fe
AgNO3
Zn(OH)2
Nhà máy xí nghiệp thải ra các chất khí trong đó có CO2. , dùng hóa chất nào để loại bỏ khí CO2 thoát ra ngoài môi trường?
H2SO4
H2O
MgCl2
Ca(OH)2
Cặp chất nào tác dụng với nhau để tạo thành sản phẩm là hợp chất khí?
Zn và HCl.
Na2CO3 và Ca(OH)2.
NaOH và HCl.
Na2CO3 và HCl.
Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → H2O + Y + CO2
X và Y lần lượt là:
H2SO4 và BaSO4.
HCl và BaCl2.
H2SO4 và BaO.
HCl và BaO.
Cho dãy chuyển hóa sau: S → SO2 → X → H2SO4. X là chất nào trong số các chất sau đây?
H2O
Na2SO3
SO3
H2SO3
Trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 1M bằng V ml dung dịch NaOH 1M. V là:
50 ml
200 ml
300 ml
400ml
Cho hỗn hợp Al, Cu, Fe, Ag, Zn vào dung dịch HCl. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là
2
3
4
5
Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:
A. Na, Mg, Zn
B. Al, Zn, Na
C. Mg, Al, Na
D. Pb, Al, Mg
Trường hợp nào tạo ra chất kết tủa khi trộn 2 dung dịch sau
NaCl và AgNO3
NaCl và Ba(NO3)2
KNO3 và BaCl2
CaCl2 và NaNO3
Phản ứng biểu diễn đúng sự nhiệt phân của muối Canxi Cacbonat là
2CaCO3 ---> 2CaO+CO+O2
2CaCO3 ---> 3CaO+CO2
CaCO3 ---> CaO +CO2.
2CaCO3 ----> 2Ca +CO2 +O2.
Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3. Hiện tượng quan sát được là
Có kết tủa trắng xanh.
Có khí thoát ra.
Có kết tủa đỏ nâu.
Kết tủa màu trắng.
Baking soda được sử dụng rộng rãi trong chế biến thực phẩm để tạo độ giòn, xốp cho thức ăn và nhiều ứng dụng khác như: làm đẹp, làm thuốc chữa đau dạ dày, lau chùi dụng cụ, vệ sinh nhà bếp… Công thức hóa học của baking soda là
MgCO3
NaHCO3
CaCO3
NaCl
Chất rắn X + dung dịch Y → dung dịch ZnCl2 + H2
Chất rắn Z + dung dịch Y → dung dịch CuCl2 + H2O
Các chất X, Y, Z là dãy chất nào sau đây?
ZnO, HCl, CuO
ZnO, HCl, Cu(OH)2
Zn, HCl, Cu
Zn, HCl, CuO
Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 + 2H2O
Fe + S (to) → FeS
2Ag + O3 → Ag2O + O2
2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2
Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
CuO, Mg, Fe(OH)3, CO2
Al2O3, K, ZnO, Cu
Cu(OH)2, Na2O, KOH, Zn
Ba(OH)2, Ag, Fe2O3, Cu(OH)2
Cho hỗn hợp Al, Cu, Fe, Ag, Zn vào dung dịch HCl. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là
2
3
4
5
Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → H2O + Y + CO2
X và Y lần lượt là:
H2SO4 và BaSO4.
HCl và BaCl2.
H2SO4 và BaO.
HCl và BaO.
Từ kim loại Cu và hoá chất nào dưới đây để điều chế được CuSO4?
A. MgSO4
B. Al2(SO4)3
C. H2SO4 loãng
D. H2SO4 đặc, nóng
Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:
A. Na, Mg, Zn
B. Al, Zn, Na
C. Mg, Al, Na
D. Pb, Al, Mg
Dãy oxit tác dụng với dung dịch axit clohiđric (HCl):
CuO, Fe2O3, CO2, FeO
Fe2O3, CuO, MnO, Al2O3
CaO, CO, N2O5, ZnO
SO2, MgO, CO2, Ag2O
Trường hợp nào tạo ra chất kết tủa khi trộn 2 dung dịch sau
NaCl và AgNO3
NaCl và Ba(NO3)2
KNO3 và BaCl2
CaCl2 và NaNO3
Đất bị chua ta dùng hóa chất nào sau đây để khử chua?
axit HCl
bazơ Ca(OH)2
muối NaCl
canxioxit CaO
Chất khí làm đục nước vôi trong Ca(OH)2 là
CO
N2O5
CO2
O2
Nhà máy xí nghiệp thải ra các chất khí trong đó có CO2. , dùng hóa chất nào để loại bỏ khí CO2 thoát ra ngoài môi trường?
H2SO4
H2O
MgCl2
Ca(OH)2
Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dung dịch: HCl, HNO3, H2SO4 đựng trong 3 lọ khác nhau đã mất nhãn. Các thuốc thử dùng để nhận biết được chúng là:
Dung dịch AgNO3 và giấy quì tím
Dung dịch BaCl2 và dung dịch AgNO3
Dùng quỳ tím và dung dịch NaOH
Dung dịch BaCl2 và dung dịch phenolphtalein
Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch
CuSO4 và NaOH
CuSO4 và HCl
NaOH và HCl
Ba(OH)2 và H2SO4
Cặp chất nào sau đây là hợp chất bazơ ?
A. CO; NaOH
B. KCl và Ba(NO3)2
C. Ca(OH)2 ; NaOH
D. NaOH; H2CO3
A
B
C
D
Dung dịch NaOH phản ứng được với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
A. FeCl2; HCl; Fe; CuO
B. MgSO4; CO; Fe(NO3)3; SO3
C. H2SO4 ; SO3 ; CO2; HCl
D. Cả A, B, C sai.
A
B
C
D
Cho PTHH: NaOH + HCl --> NaCl + H2O.
Phản ứng trên gọi là
Phản ứng trung hòa
Phản ứng thế
Phản ứng oxi hóa
Phản ứng phân hủy
Cho dung dịch HCl tác dụng với dung dịch KOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được có hiện tượng là
Quỳ tím hóa đỏ
Quỳ tím hóa xanh
Quỳ tím không đổi màu
Quỳ tím mất màu
Dãy bazơ nào tương ứng với các oxit sau: Na2O ; CuO; BaO ; Fe2O3?
A. NaOH ; CuOH ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3
B. NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)2
C. NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3
D. NaOH ; CuOH ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)2
: Dung dịch NaOH không có tính chất hoá học nào sau đây?
L àm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:
Màu xanh vẫn không thay đổi.
Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn
Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ
Màu xanh đậm thêm dần
Phản ứng hoá học nào sau đây tạo ra NaOH ?
Cho dd Ca(OH)2 phản ứng với SO2
Cho dd NaOH phản ứng với SO2
Cho dd Cu(OH)2 phản ứng với HCl
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3. Hiện tượng quan sát được là
Có kết tủa trắng xanh.
Có khí thoát ra.
Có kết tủa đỏ nâu.
Kết tủa màu trắng.
