wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GK1 lý

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

1. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

2.

2. Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?

a)

b)

c)

d)

3.

3. Cho hai điện tích đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn F.

a)

A. F tỉ lệ thuận với r.

b)

B. F tỉ lệ nghịch với r. 

c)

C. F tỉ lệ thuận với r2.

d)

D. F tỉ lệ nghịch với r2.

4.

4. Cho hai điện tích q1 và q2  đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn F. Chỉ biểu thức đúng

a)

A. F tỉ lệ thuận với tích q1 và q2.          

b)

B. F tỉ lệ nghịch với tích q1 và q2.

c)

C. F tỉ lệ thuận với tổng q1 và q2.

d)

D. F tỉ lệ nghịch với tổng q1 và q2.

5.

5. Nếu tăng khoảng cách hai điện tích điểm lên 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

A. tăng lên 4 lần.

b)

B. tăng lên 2 lần

c)

C. giảm đi 4 lần

d)

D. giảm đi 2 lần

6.

6. Nếu giảm khoảng cách hai điện tích điểm đi 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

A. tăng lên 9 lần

b)

B. tăng lên 3 lần.         

c)

C. giảm đi 9 lần.

d)

D. giảm đi 3 lần.

7.

7. Trong một hệ cô lập về điện

a)

A. Tổng Điện tích dương của các vật trong hệ luôn Không đổi.

b)

B. tổng điện tích âm của các vật trong hệ luôn không đổi.

c)

C. tổngđiện tích của các vật trong hệ luôn bằng không

d)

D. Tổng đại số các điện tích của hệ luôn Không đổi.

8.

8. Theo nội dung của thuyết electron, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Electron có thể rời khỏi nguyên tử để di chuyển từ nơi này đến nơi khác

b)

B. Vật nhiễm điện âm khi chỉ số electron mà nó chứa lớn hơn số proton

c)

C. Nguyên tử nhận thêm electron sẽ trở thành ion dương

d)

D. Nguyên tử bị mất electron sẽ trở thành ion dương

9.

9. Theo nội dung của thuyết electron, phát biểu nào sau đây là Đúng?

a)

A. Electron có thể rời khỏi nguyên tử để di chuyển từ nơi này đến nơi khác

b)

B. Vật nhiễm điện âm khi chỉ số electron mà nó chứa nhỏ hơn số proton

c)

C. Nguyên tử nhận thêm electron sẽ trở thành ion dương

d)

D. Nguyên tử bị mất electron sẽ trở thành ion âm

10.

10. Theo nội dung của thuyết electron, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Electron có thể rời khỏi nguyên tử để di chuyển từ nơi này đến nơi khác

b)

B. Vật nhiễm điện âm khi chỉ số electron mà nó chứa nhỏ hơn số proton

c)

C. Nguyên tử nhận thêm electron sẽ trở thành ion âm

d)

D. Nguyên tử bị mất electron sẽ trở thành ion dương

11.

11. Tìm Phát biểu Sai Về điện Trường

a)

A. Điện trường tồn tại xung quanh điện tích

b)

B. Điện Trường tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt Trong nó

c)

C. Điện trường của điện tích Q ở các điểm càng xa Q càng yếu

d)

D. Xung quanh một hệ hai điện tích điểm đặt gần nhau chỉ có điện trường do một điện tích gây ra.

12.

12. Trong hệ SI, đơn vị đo cường độ điện trường là

a)

A. Fara (F).

b)

B. Ampe (A).

c)

C. Vôn/mét (V/m).

d)

D. Niutơn (N).

13.

13. Cường độ điện trường của điện tích điểm Q tại một điểm cách nó một khoảng r trong điện môi đồng chất có hằng số điện môi ɛ có độ lớn là :

a)

b)

c)

d)

14.

14. Cho một điện tích điểm Q = 5.10-19C, điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

A. hướng về phía nó.

b)

B. hướng ra xa nó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn của nó

d)

D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

15.

15. Một điện tích điểm q = -2,5.10[-7]C đặt tại điểm M trong điện trường, chịu tác dụng của lực điện trường có độ lớn 6,2.10-2N. Cường Độ điện Trường tại M Là

a)

A. 2,4.10[5] V/m

b)

B. -2,4.10[5]V/M

c)

C. 15.10[-9]V/m

d)

D. -15.10[-9]V/m

16.

16. Đặt 1 Điện Tích thử - 1μC tại một điểm, nó chịu một lực điện 1mN có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là

a)

A. 1000 V/m, từ trai sang phai

b)

B. 1000 V/m, từ phai sang trai

c)

C. 1V/m, từ trai sang phai

d)

D. 1 V/m, Từ phai sang trai

17.

17. Một điện tích điểm Q = -2.10-7 C , đặt tại điểm A trong môi trường có hằng số điện môi ε = 2. Véc tơ cường độ điện trường do điện tích O gây ra tại điểm B với AB = 7,5cm có

a)

A. phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 2,5. 10[5] V/m.

b)

B. phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 1,6.10[5] V/m.

c)

C. phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 2,5.10[5] V/m.

d)

D. phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 1,6.10[5] V/m.

18.

18. Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 N. Độ lớn điện tích đó là.

a)

A. q = 8.10[-12]C.

b)

B. q = 12,5.10[-12]C.

c)

C. q = 8.10[-6]C. 

d)

D. q = 12,5.10[-4]C.

19.

19. Trên một đường sức của một điện trường đều , một điện tích dương q chuyển động cùng chiều điện trường từ điểm M đến điểm N.  Biết khoảng cách MN là d. Công của lực điện tác dụng lên q được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

20.

20. Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng.

a)

A. UMN = VM – VN

b)

B. UMN = E.d

c)

C. AMN = q.UMN  

d)

D. E = UMN.d

21.

21. Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Độ lớn của cường độ điện trường

b)

B. Hình dạng đường đi từ điểm M đến điểm Ng

c)

C. Điện tích q

d)

D. Vị trí của điểm M và điểm N.

22.

22. Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là.

a)

b)

c)

d)

23.

23: Một điện tích điểm q = -2.10-7C di chuyển ngược chiều điện trường được đoạn đường 5cm. Điện trường đều có cường độ điện trường 5000V/m. Công của lực điện thực hiện trong quá trình di chuyển của điện tích q là

a)

A. -5.10[-5]J       

b)

B. 5.10[-5]J

c)

C. 5.10[-3]J

d)

D. -5.10-3J

24.

24. Một điện tích điểm q = 4.10[-7]C di chuyển được đoạn đường 5 cm dọc theo một đường sức của điện trường đều có cường độ điện trường 2000V/m. Công của lực điện thực hiện trong quá trình di chuyển của điện tích q là

a)

A. -5.10[-4]J

b)

B. 4.10[-5]J

c)

C. - 4.10[-5]J

d)

D. -5.10[-2]J

25.

25. Điện tích q di chuyển trong điện trường giữa hai điểm M, N có hiệu điện thế UMN=2,4V thì lực điện trường sinh công 3,84.10-6J. Giá trị của điện tích q là

a)

A.1,6.10[-6]C

b)

B.-1,6.10[-6]C

c)

C.1,2.10[-6]C

d)

D.-1,2.10-6C

26.

26. Hai bản kim loại phẳng, đặt song song cách nhau 0,02 m. Hiệu điện thế giữa hai bản kim loại đó là 300 V. Độ lớn cường độ điện trường trong khoảng không gian giữa hai bản kim loại là

a)

 A. 15000 V/m.

b)

B. 50 V/m.

c)

C. 8000 V/m

d)

D. 800 V/m.

27.

27. Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là

a)

A. 2.10[-6]C.

b)

B. 16.10[-6]C.

c)

C. 4.10[-6]C.

d)

D. 8.10[-6]C.

28.

28. Trên vỏ của 1 tụ điện có ghi 6 nF − 110 V. Điện dung của tụ là

a)

A. 6nF

b)

B. 110V           

c)

C. 660 F

d)

D. 55/3 C.

29.

29. 1μF bằng

a)

A. 10[-3] (F).           

b)

B. 10[-9] (F).

c)

C. 10[-6] (F).          

d)

D. 10-12 (F).

30.

30. Điện dung C của tụ điện được tính bằng đơn vị nào sau đây?

a)

A. Fara (F).

b)

B. Ampe (A).

c)

C. Vôn (V).

d)

D. Niutơn (N).

31.

31. Tụ điện có cấu tạo gồm

a)

A. một vật có thể tích điện được

b)

B. một vật bằng kim loại mà có thể làm cho hai đầu của nó mang điện trái dấu

c)

C. hai tấm nhựa đặt gần nhau có thể được tích điện trái dấu với độ lớn bằng nhau.

d)

D. hai vật bằng kim loại đặt gần nhau và giữa chúng là chất cách điện

32.

32. Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện

a)

A. Điện tích của tụ điện

b)

B. Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện

c)

C. Cường độ điện trường trong tụ điện.

d)

D. Điện dung của tụ điện

33.

33. Chọn câu phát biểu đúng.

a)

A. Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó

b)

B. Điện tích của tụ điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản của nó

c)

C. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó.

d)

D. Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.

34.

34. Chọn phát biểu đúng

a)

A. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi

b)

B. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian

c)

C. Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích

d)

D. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

35.

35. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

A. thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện

b)

B. sinh công trong mạch điện

c)

C. tạo ra điện tích dương trong một giây

d)

D. dự trữ điện tích của nguồn điện

36.

36. Đơn vị của cường độ dòng điện trong hệ SI là

a)

A. Fara (F).

b)

B. Ampe (A).

c)

C. Vôn (V).

d)

D. Niutơn (N).

37.

37. Đơn vị của suất điện động trong hệ SI là

a)

A. Fara (F).

b)

B. Ampe (A).

c)

C. Vôn (V).

d)

D. Niutơn (N).

38.

38. Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của

a)

A. các hạt mang điện

b)

B. các ion dương

c)

C. các ion âm

d)

D. các ion dương.

39.

39. Dụng cụ để đo hiệu điện thế là

a)

A. amp kế

b)

B. vôn kế

c)

C. công tơ điện

d)

D. nhiệt kế

40.

40. Dụng cụ để đo cường độ dòng điện là

a)

A. amp kế

b)

B. vôn kế

c)

C. công tơ điện

d)

D. nhiệt kế

41.

41. Dụng cụ để đo điện năng tiêu thụ là

a)

A. amp kế

b)

B. vôn kế

c)

C. công tơ điện

d)

D. nhiệt kế

42.

42. Công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là:

a)

A. 6V     

b)

B. 96V     

c)

C. 12V     

d)

D. 9,6V

43.

43. Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức

a)

A. Png = U.I.t.

b)

B. Png = E.I.t.

c)

C. Png = U.I

d)

D. Png= E.I.

44.

44. Công của nguồn điện được xác định theo công thức

a)

A. Ang = U.I.t.

b)

B. Ang = E.I.t.

c)

C. Ang = U.I.

d)

D. Ang= E.I.

45.

45. Công của của dòng điện có đơn vị là

a)

A.  J.s

b)

B. kWh

c)

C.W

d)

D.kVA

46.

46. Công suất của của nguồn điện có đơn vị là

a)

A. V

b)

 B.  kWh

c)

C. W

d)

D. A

47.

47. Công của dòng điện được xác định theo công thức

a)

A. A = U.I.t.

b)

B. A = E.I.t.

c)

C. A = U.I.

d)

D. A= E.I.

48.

48. Công suất của dòng điện được xác định theo công thức

a)

A. P = U.I.t.

b)

B. P = E.I.t.

c)

C. P = U.I.

d)

D. P= E.I.

49.

49. Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?

a)

A. Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn.

b)

B. Cường độ dòng điện qua vật dẫn

c)

C. Thời gian dòng điện đi qua vật dẫn.

d)

D. Điện trở của vật dẫn.

50.

50. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn

a)

A. tỉ lệ thuận với điện trở của vật.       

b)

B. tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật.

c)

C. tỉ lệ với bình thường cường độ dòng điện chạy qua vật.

d)

D. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

51.

51. Công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là:

a)

A. 6V     

b)

B. 96V     

c)

C. 12V     

d)

D. 9,6V

52.

52. Một điện lượng 5.10[-3]C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này là

a)

A. 10 mA     

b)

B. 2,5mA     

c)

C. 0,2mA     

d)

D. 0,5mA

53.

53. Một nguồn điện suất điện động 6 V mắc vào hai đầu một mạch điện tạo thành một mạch kín. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là 0,1 A. Công của nguồn điện khi nó hoạt động 5 phút là

a)

A. 180 J.

b)

B. 3 J

c)

C. 30 J

d)

D. 120 J.

54.

54. Khi nối hai cực của nguồn điện với một mạch ngoài thì công do nguồn điện sinh ra trong thời gian một phút là 720J. Công suất của nguồn điện bằng:

a)

A. 4,2W  

b)

B. 12W 

c)

B. 12W

d)

42W

55.

55. Trên một bóng đèn có ghi: 3V-3W, điện trở của bóng đèn là:

a)

A. 9Ω

b)

B. 3Ω  

c)

C. 6Ω

d)

D. 12Ω

56.

56. Biết hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là 6V. Điện năng tiêu thụ trên dây dẫn khi có dòng điện cường 2A chạy qua trong 1 giờ là

a)

A. 12J 

b)

B. 43200J

c)

C. 10800J

d)

D. 1200J

57.

57. Dùng ấm điện có ghi 220V - 1100W ở điện áp 220V để đun 2,5 lít nước từ nhiệt độ 20oC thì sau 15 phút nước sôi. Nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/(kg.K). Hiệu suất của ấm là

a)

A. 80%

b)

B. 84,64%

c)

C. 86,46%

d)

D. 88,4%

58.

58. Tìm phát biểu sai

a)

A. Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi điện trở của mạch ngoài rất nhỏ

b)

B. Suất điện động E của nguồn điện luôn có giá trị bằng độ giảm điện thế mạch trong.

c)

C. Suất điện động E của nguồn điện có giá trị bằng tốc độ giảm thế ở mạch ngoài và mạch trong.

d)

D. Điện trở toàn phần của toàn mạch là tổng giá trị số của điện trở trong và điện trở tương đương của mạch ngoài.

59.

59. Một nguồn điện không đổi ghép với một mạch điện tạo thành mạch kín. Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện tỉ lệ nghịch với

a)

A. suất điện động của nguồn điện

b)

B. bình phương suất điện động của nguồn điện

c)

C. điện trở toàn phần của mạch điện

d)

D. bình phương điện trở toàn phần của mạch điện