wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdcd 11

Total questions: 58

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

A. Đối tượng lao động. 

b)

B. Sức lao động.

c)

C. Tăng trưởng kinh tế. 

d)

D. Phát triển kinh tế.

2.

Hệ thống bình chứa thuộc một trong các yếu tố nào sau đây của quá trình sản xuất?

a)

A. Đối tượng sản xuất. 

b)

B. Tư liệu lao đông

c)

C. Môi trường tự nhiên.

d)

D. Yếu tố khách quan.

3.

Vai trò của sản xuất của cải vật chất  được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

A. Cung cấp thông tin. 

b)

B. Xóa bỏ mọi loại cạnh tranh.

c)

C. Lũng đoạn thị trường.  

d)

D.Cơ sở tồn tại của xã hội.

4.

Yếu tố nào sau đây cấu thành tư liệu lao động?

a)

Kết cấu hạ tầng

b)

Điều kiện thể chất.

c)

Đối tượng lao động.

d)

Đội ngũ nhân công

5.

Yếu tố nào sau đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất của quá trình sản xuất?

a)

Tư liệu lao động

b)

Sức lao động.

c)

Đối tượng lao động

d)

Công cụ lao động.

6.

: Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp thành yếu tố nào sau đây?

.

a)

Đội ngũ nhân công

b)

Tư liệu sản xuất.

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Tài nguyên thiên nhiên

7.

Nội dung nào sau đây là một trong những thuộc tính cơ bản của hàng hóa?

a)

Giá trị sử dụng.

b)

Điều tiết tiêu dùng.

c)

Phương tiện thanh toán.

d)

Đầu cơ tích trữ.

8.

Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hóa luôn có giá trị nào sau đây?

a)

Thặng dư.  

b)

Sử dụng. 

c)

Cá biệt.  

d)

Xã hội.

9.

Nội dung nào sau đây thể hiện một trong những chức năng của tiền tệ?

a)

Phương tiện lưu thông. 

b)

Xóa bỏ cạnh tranh.

c)

Cung cấp thông tin.  

d)

Triệt tiêu độc quyền

10.

     Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

      

a)

Điều tiết sản xuất.

b)

Kích thích tiêu dùng. 

c)

Cung cấp thông tin. 

d)

Phương tiện cất trữ. 

11.

Theo quy luật giá trị, trong lưu thông việc trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

Phân công lao động xã hội.   

b)

Hao phí lao động cá biệt khác nhau.

c)

Chuyên môn hóa sản xuất.

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

12.

Quy luật giá trị có tác động tích cực nào sau đây?

a)

Xóa bỏ các loại cạnh tranh

b)

Duy trì hiện tượng lạm phát.

c)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

d)

Thực hiện công bằng xã hội tuyệt đối.

13.

Mặt hạn chế của cạnh tranh được biểu hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Đầu cơ gây rối loạn thị trường. 

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Chủ động hội nhập quốc tế

d)

Nâng cao năng lực cạnh tranh.

14.

Cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Giành lợi nhuận nhiều nhất.

b)

Xóa bỏ cơ chế thị trường.

c)

Chấm dứt tình trạng lạm phát.

d)

Thúc đẩy đầu cơ tích trữ.

15.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với mức giá cả và thu nhập xác định là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Cung.  

b)

Cầu.   

c)

Thị trường.

d)

Cạnh tranh.

16.

Quan hệ cung - cầu không thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Cung - cầu triệt tiêu giá cả.  

b)

Giá cả ảnh hưởng đến cung - cầu.

c)

Cung - cầu tác động lẫn nhau

d)

Cung - cầu ảnh hưởng đến giá cả.

17.

Trong quá trình sản xuất, cây gỗ dùng để chống lò trong khu vực hầm mỏ là yếu tố nào sau đây?

a)

Tư liệu lao động.    

b)

Đối tượng lao động.

c)

Đội ngũ lao động. 

d)

Khả năng lao động

18.

Việc làm nào sau đây của công dân góp phần phát triển kinh tế gia đình?

a)

Chủ động tham gia sản xuất. 

b)

Thành lập quỹ bảo trợ xã hội. 

c)

Hướng dẫn chăm sóc sức khỏe. 

d)

Tiếp cận phương tiện truyền thông

19.

Khi trao đổi hàng hóa vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Thúc đẩy độc quyền

b)

Gia tăng lạm phát

c)

Công cụ tích trữ.

d)

Tiền tệ thế giới.

20.

Thị trường giúp người bán đưa ra các quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận là thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

Cung cấp thông tin. 

b)

Thước đo giá trị.

c)

Công cụ thanh toán. 

d)

Xóa bỏ cạnh tranh

21.

Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

Tiền tệ thế giới. 

b)

Phương tiện cất trữ.

c)

Cung cấp thông tin.   

d)

Thúc đẩy độc quyền

22.

Việc người sản xuất luân chuyển hàng hóa từ nơi này sang nơi khác thông qua sự biến động của giá cả thị trường là thực hiện chức năng nào sau đây của thị trường?

a)

Điều tiết.

b)

Thanh toán.

c)

Cất trữ. 

d)

Kiểm tra.

23.

Người sản xuất tiến hành cải tiến kĩ thuật là vận dụng tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

b)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

c)

Phân phối các yếu tố tư liệu lao động. 

d)

Thúc đẩy thời gian lao động cá biệt tăng.

24.

Người sản xuất phân phối lại nguồn hàng thông qua sự biến động của giá cả trên thị trường là vận dụng tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

b)

Thâu tóm ngân sách quốc gia.

c)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển. 

d)

San bằng các nguồn thu nhập.

25.

Việc khai thác gỗ bừa bãi làm cho rừng bị tàn phá là thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh ở nội dung nào sau đây?

a)

Khai thác tối đa nguồn lực của đất nước

b)

Điều tiết lưu thông hàng hóa.

c)

Chạy theo lợi nhuận một cách thiếu ý thức.

d)

Nâng cao năng lực cạnh tranh.

26.

Việc vi phạm quy luật tự nhiên trong khai thác tài nguyên làm cho môi trường suy thoái là biểu hiện sự tác động của cạnh tranh ở mặt nào sau đây?

a)

Hạn chế.

b)

Tích cực

c)

Tiến bộ.

d)

Lành mạnh.

27.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, giá cả thị trường cao hơn giá trị hàng hóa ở trường hợp nào sau đây?

a)

Cung lớn hơn cầu.

b)

Cung nhỏ hơn cầu.

c)

Cầu nhỏ hơn cung.

d)

Cầu cân bằng cung.

28.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả tăng lên, lượng cung và cầu thường thay đổi theo xu hướng nào sau đây?

a)

Cung giảm, cầu giảm. 

b)

Cung tăng, cầu giảm.

c)

Cung tăng, cầu tăng. 

d)

Cung giảm, cầu tăng.

29.

 Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò là

a)

động lực thúc đẩy xã hội phát triển

b)

nền tảng của xã hội loài người

c)

cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của xã hội

d)

cơ sở cho sự tồn tại của Nhà nước

30.

Muốn tồn tại, con người phải có thức ăn, đồ mặc, nhà ở. Để có những thứ đó, con người phải lao động để tạo ra của cải vật chất. Điều đó thể hiện

a)

vai trò của sản xuất của cải vật chất.

b)

ý nghĩa của sản xuất của cải vật chất.                             

c)

nội dung của sản xuất của cải vật chất. 

d)

phương hướng của sản xuất của cải vật chất.

31.

Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là

a)

tư liệu lao động.     

b)

công cụ lao động.     

c)

đối tượng lao động.  

d)

tài nguyên thiên nhiên.

32.

 Hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất?

  

a)

Đối tượng lao động.

b)

Tư liệu lao động.

c)

Công cụ lao động.  

d)

Nguyên vật liệu nhân tạo

33.

Phát triển kinh tế có ý nghĩa nào sau đây đối với cá nhân?

a)

Có điều kiện chăm sóc sức khỏe.    

b)

Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc.

c)

Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế. 

d)

Thực hiện dân giàu, nước mạnh.

34.

Sự tăng trưởng kinh tế là biểu hiện của sự

a)

phát triển kinh tế.     

b)

tiến bộ và công bằng xã hội.

c)

phát triển xã hội.

d)

phát triển bền vững.

35.

Hàng hoá là sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua

a)

sản xuất, tiêu dùng. 

b)

trao đổi mua – bán.

c)

phân phối, sử dụng.

d)

quá trình lưu thông.

36.

Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?

a)

Giá trị, giá trị sử dụng.

b)

Giá trị thương hiệu

c)

Giá trị trao đổi.

d)

Giá trị sử dụng.

37.

Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán là thực hiện chức năng

a)

phương tiện lưu thông.  

b)

phương tiện thanh toán.

c)

tiền tệ thế giới.   

d)

giao dịch quốc tế

38.

Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, hình thức, mẫu mã, số lượng, chất lượng hàng hoá thuộc chức năng của thị trường?

a)

Thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá.

b)

Thông tin.

c)

Điều tiết, kích thích sản xuất.

d)

Hạn chế sản xuất và tiêu dùng.

39.

 Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt để sản xuất hàng hóa phải phù hợp với

a)

thời gian lao động xã hội cần thiết.

b)

thời gian lao động cá nhân

c)

thời gian lao động tập thể. 

d)

.thời gian lao động cộng đồng.

40.

Nguồn hàng được phân phối lại từ nơi này sang nơi khác theo hướng từ nơi có lãi ít sang nơi có lãi nhiều thể hiện tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

b)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

c)

Làm cho năng suất lao động tăng lên.

d)

Phân hóa giàu ngèo giữa những người sản xuất.

41.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

cạnh tranh

b)

lợi tức.

c)

đấu tranh.

d)

tranh giành

42.

Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những

a)

nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh. 

b)

tính chất của cạnh tranh. 

c)

nguyên nhân của sự giàu nghèo.

d)

nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.

43.

. Khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định được gọi là

a)

cung.   

b)

cầu.

c)

tổng cầu. 

d)

tiêu thụ.

44.

Khối lượng hàng hoá, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với giá cả và thu nhập xác định được gọi là

a)

cung. 

b)

cầu.   

c)

tổng cầu.

d)

tiêu thụ.

45.

. Người kinh doanh mở rộng qui mô sản xuất góp phần tăng thu nhập cho gia đình thể hiện vai trò  của phát triển kinh tế đối với

a)

gia đình.  

b)

xã hội.

c)

tập thể.                   

d)

cộng đồng.

46.

Một số thanh niên không chịu đi làm mà chỉ lo ăn chơi, Việc làm của những thanh niên đó không thực hiện trách nhiệm của công dân trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Phát triển kinh tế.

b)

Giữ gìn truyền thống gia đình.

c)

Củng cố an ninh quốc phòng.

d)

Phát huy truyền thống văn hóa.

47.

Vật phẩm nào dưới đây không phải là hàng hóa?

a)

Điện.  

b)

Nước máy.   

c)

Không khí.

d)

Rau trồng để bán.

48.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào dưới đây?

a)

Giá trị trao đổi.

b)

Giá trị số lượng, chất lượng.

c)

Lao động xã hội của người sản xuất. 

d)

Giá trị sử dụng của hàng hóa.

49.

Yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hoá?

a)

Quan hệ cung - cầu về hàng hoá.

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá.

c)

Giá trị của hàng hoá. 

d)

Xu hướng của người tiêu dùng.

50.

Hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì chúng có

a)

giá trị và giá trị sử dụng

b)

giá trị sử dụng khác nhau.

c)

giá trị bằng nhau

d)

giá cả khác nhau.

51.

Thông qua yếu tố nào dưới đây, hàng hóa sẽ được phân phối lại theo hướng từ nơi có lãi ít hoặc không có lãi sang nơi có lãi nhiều?

a)

Giá cả thị trường

b)

Giá trị xã hội của hàng hóa

c)

Nhu cầu của người tiêu dùng

d)

Năng lực của người sản xuất.

52.

Để làm xong một chiếc bàn, hao phí lao động của anh B tính theo thời gian mất 4 giờ lao động. Khi đó, 4 giờ lao động của anh B được gọi là thời gian lao động

a)

xã hội cần thiết.   

b)

cá biệt

c)

xã hội cá biệt. 

d)

thực tế.

53.

. Nội dung nào dưới đây không phải là mục đích của cạnh tranh?

a)

Khai thác nguyên liệu và các nguồn lực sản xuất khác.

b)

Khai thác ưu thế về khoa học và công nghệ.

c)

Khai thác thị trường, nơi đầu tư, các hợp đồng

d)

Khai thác tối đa mọi tiềm năng sáng tạo của con người

54.

Yếu tố nào dưới đây không phải là mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Kích thích lực lượng sản suất, khoa học kĩ thuật phát triển

b)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nâng cao năng lực cạnh tranh.

d)

Khai thác tài nguyên làm cho môi trường suy thoái.

55.

. Nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng kinh doanh khi

a)

cung giảm. 

b)

cầu giảm.

c)

cung tăng. 

d)

cầu tăng

56.

Khi cầu tăng, sản xuất kinh doanh mở rộng, cung tăng thuộc biểu hiện nào của quan hệ cung – cầu?

a)

Cung  - cầu tác động lẫn nhau

b)

Cung  - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.

c)

Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu

d)

Cung  - cầu ảnh hưởng lẫn nhau.

57.

Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm

a)

đối tượng lao động, sức lao động, công cụ lao động.

b)

sức lao động, đối tượng lao động,tư liệu lao động.

c)

tư liệu lao động, sức lao động,công cụ lao động. 

d)

công cụ sản xuất, sức lao động,tư liệu lao động.

58.

Xã hội muốn có nhiều của cải vật chất thì phải thường xuyên chăm lo phát triển nguồn lực nào?

a)

Con người.  

b)

Khoa học - kỹ thuật

c)

Trình độ dân trí. 

d)

Hệ thống máy tự động