Font size
Worksheets24.10
Total questions: 15
Worksheet time: 9mins
(1) Chọn ngữ pháp phù hợp: 극장이 ... 층에 있어요?
몇
무슨
언제
얼마
(2) Trả lời câu hỏi: 한국에 몇 계절이 있어요?
네 계절이 있어요
넷 계절이 있어요
세 계절이 있어요
건기와 우기가 있어요
(3) Điền vào chỗ trống: Hãy cho tôi 5 quả táo và 2 quả dưa hấu.
사과 ... ...와 수박 ... ... ...
오 개/ 이 개/세요
다섯 개/ 두 개/주세요
둘 개/ 다섯 개/주 세요
이 개/다섯 개/세요
(4) Cuối tháng này tôi sẽ sang Nhật để gặp bạn.
친구를 만나... 일본에 ....
러/갈 거예요
려고/가요
기 위해서/갔어요
러/가고 싶어요
(5) Tôi từng ăn món bánh gạo cay ở chợ HQ.
한국 시장... 떡볶이를 먹...
에서/은 적이 있어요
에/은 적이 없어요
에서/어 봤어요
에/었어요
(6) 한국의 계절 중에 봄을 가장 좋아해요.
Trong các mùa của HQ, tôi thích nhất mùa xuân.
Ở HQ, tôi thích mùa xuân hơn mùa đông.
Trong các mùa của HQ, tôi thích nhất mùa hè.
Ở HQ, tôi thích mùa hè hơn mùa thu.
(7) Nếu muốn mua hoa và trái cây thì phải đến chợ.
(8) Tôi muốn trở thành một kiến trúc sư. (건축사)
(9) Dịch sang tiếng Hàn:
Hôm nay không có tiết học nên tôi không đến lớp.
오늘 수업이 없어서 학교에 안 가요.
내일 수업이 있어서 학교에 갈 거예요.
어제 수업이 있어서 학교에 갔어요.
오늘 수업이 있지만 학교에 안 가요.
(10) Phép chia
빼기
더하기
곱하기
나누기
(11) Giá (값) của cái bàn này là 432100 won.
(12) "Tại sao" tiếng Hàn là gì?
왜
언제
어디
어떻게
(13) 식당 안에 사람이 많이 있어요.
Trong nhà hàng có nhiều người.
Bên cạnh nhà hàng có nhiều quán cà phê.
Phía trước nhà hàng có cửa hàng quần áo.
Gần bưu điện có cửa hàng tiện lợi.
(14) Dịch sang tiếng Việt: 한옥은 한국의 전통 가옥입니다.
(15) Dịch sang tiếng Việt: 지금은 오전 열 시입니다.
Bây giờ là mười giờ sáng.
Hôm nay là ngày 10.
Bây giờ là 10 tối.
Hôm qua là ngày 15.
