Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập giữa kì

Total questions: 35

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Điện trở có công dụng là

a)

Phân chia điện áp

b)

Ngăn cản dòng một chiều

c)

Ngăn cản dòng xoay chiều

d)

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp

2.

Đơn vị đo điện trở là

a)

Oát (W)

b)

Ôm (Ω)         

c)

Fara (F)         

d)

Henry (H)     

3.

Công dụng của điện trở là

a)

Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

b)

Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện

c)

Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

d)

Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

4.

Ý nghĩa của trị số điện trở

a)

Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở

b)

Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở

c)

Cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện

d)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở

5.

Công dụng của tụ điện là:

a)

Ngăn chặn dòng điện, khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng

b)

Ngăn chặn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng

c)

Ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng.

d)

Tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua.

6.

Trị số điện dung của tụ điện có đơn vị là:

a)

Ôm (Ω)         

b)

Fara (F)         

c)

Henry (H)

d)

Oát (W)

7.

Loại tụ điện nào sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?

a)

  Tụ gốm

b)

Tụ xoay      

c)

Tụ giấy

d)

Tụ hoá

8.

Trên một tụ điện có ghi 160V - 100μF. Các thông số này cho ta biết điều gì?

a)

Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện.

b)

Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện

c)

Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện

d)

Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện

9.

Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào…

a)

vật liệu làm vỏ của tụ điện.    

b)

vật liệu làm chân của tụ điện.     

c)

vật liệu làm lớp điện môi.                  

d)

vật liệu làm hai bản cực của tụ điện.   

10.

Ý nghĩa của trị số điện dung là:

a)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng hóa học của tụ khi nạp điện.

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng cơ học của tụ khi phóng điện.

c)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện.

d)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện.

11.

Thông số kỹ thuật nào sau đây đặc trưng cho tụ điện?

a)

Điện cảm

b)

Cảm kháng  

c)

Điện dung

d)

Độ tự cảm

12.

Ý nghĩa của trị số điện cảm là:

a)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.

c)

Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua

d)

Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua

13.

Cuộn cảm được phân thành những loại nào?

a)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.

b)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.

c)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.

d)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần

14.

Điện áp đặt vào hai đầu điện trở có trị số 20KΩ là 5V thì dòng điện chạy qua điện trở đó là:

a)

25 A.

b)

0,25 mA.

c)

0,25 A.

d)

25 mA.

15.

Điện áp đặt vào hai đầu điện trở có trị số 5KΩ là 20V thì dòng điện chạy qua điện trở đó là:

a)

4 A.

b)

0,4 mA.

c)

4 mA.

d)

40 mA

16.

Dòng điện có trị số 4A qua một điện trở có trị số 2,5KΩ thì công suất tiêu tốn trên điện trở là:

a)

40KW.

b)

40 W.

c)

10W.

d)

10 KW

17.

Dòng điện có trị số 10A qua một điện trở có trị số 5KΩ thì công suất tiêu tốn trên điện trở là:

a)

50KW.

b)

0,5 MW.

c)

500W.

d)

5 KW

18.

Điện áp đặt vào 2 đầu điện trở là 2,5KV. Dòng điện chạy qua điện trở đó là 5A. Vậy trị số điện trở là bao nhiêu?

a)

5 Ω

b)

50 Ω

c)

0,5 KΩ

d)

5 KΩ

19.

Điện áp đặt vào 2 đầu điện trở là 15 KV. Dòng điện chạy qua điện trở đó là 0,5 A. Vậy trị số điện trở là bao nhiêu?

a)

30 KΩ

b)

3 KΩ

c)

3 Ω

d)

30 Ω

20.

Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 25Ω, một cuộn dây thuần L =0,75/  (H), và một tụ điện có điện dung C =2.10-4/  (F). Hãy tính ZL của mạch điện. Biết tần số dòng điện f= 50Hz

a)

75 Ω

b)

37,5 Ω       

c)

7,5 Ω

d)

375 Ω

21.

Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 25Ω, một cuộn dây thuần L =0,75/  (H), và một tụ điện có điện dung C =2.10-4/  (F). Hãy tính ZC của mạch điện. Biết tần số dòng điện f= 50Hz

a)

75 Ω

b)

25 Ω

c)

50 Ω

d)

100 Ω

22.

Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 40Ω, một cuộn dây thuần L =1/  (H), và một tụ điện có điện dung C =10-4/0,6  (F). Hãy tính ZL của mạch điện. Biết tần số dòng điện f= 50Hz

a)

75 Ω

b)

10 Ω

c)

100 Ω

d)

50 Ω

23.

Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 40Ω, một cuộn dây thuần L =1/  (H), và một tụ điện có điện dung C =10-4/0,6  (F). Hãy tính ZC của mạch điện. Biết tần số dòng điện f= 50Hz

a)

60Ω

b)

30 Ω

c)

120 Ω

d)

6 Ω

24.

Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R = 60Ω, một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,4/π (H) và một tụ điện có điện dung C=10-4/  (F) mắc nối tiếp. Hãy tính ZL của mạch điện. Biết tần số dòng điện f= 50Hz

a)

20 Ω

b)

60 Ω

c)

40 Ω

d)

80 Ω

25.

Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R = 60Ω, một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,4/π (H) và một tụ điện có điện dung C=10-4/  (F) mắc nối tiếp. Hãy tính ZC của mạch điện. Biết tần số dòng điện f= 50Hz

a)

100 Ω

b)

10 Ω

c)

200 Ω

d)

20 Ω

26.

Điot bán dẫn có

a)

2 lớp tiếp giáp p – n.

b)

3 lớp tiếp giáp p – n.

c)

1 lớp tiếp giáp p – n.

d)

4 lớp tiếp giáp p – n.

27.

Điôt có:

a)

Gồm 2 điện cực: K, G       

b)

Gồm 2 điện cực: A, K        

c)

Gồm 2 điện cực: A1, A2

d)

Gồm 2 điện cực: A, G

28.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Điôt chỉnh lưu biến đổi dòng xoay chiều

b)

Điôt tiếp điểm chỉ cho dòng điện nhỏ đi qua

c)

Điôt tiếp mặt chỉ cho dòng điện lớn đi qua

d)

Điôt ổn áp dùng để ổn định điện áp xoay chiều

29.

Tranzito là linh kiện bán dẫn có…

a)

Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G).

b)

Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

c)

Hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

d)

Hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là:  anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G).

30.

Người ta phân Tranzito làm hai loại là

a)

Tranzito PNN và Tranzito NPP.

b)

Tranzito PPN và Tranzito NPP.

c)

Tranzito PPN và Tranzito NNP.

d)

Tranzito PNP và Tranzito NPN.

31.

Chức năng nào dưới đây không phải của transistor

a)

Là linh kiện điện tử dùng để khuếch đại tín hiệu.

b)

Là linh kiện điện tử dùng để tạo sóng

c)

Là linh kiện điện tử dùng để tạo xung

d)

Là linh kiện điện tử dùng để chỉnh lưu

32.

Thyristor có mấy điện cực

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

33.

Thyristor thường được dùng để..

a)

để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung… 

b)

để ổn định điện áp một chiều.           

c)

để điều khiển các thiết bị điện trong các mạch điện xoay chiều.          

d)

trong mạch chỉnh lưu có điều khiển. 

34.

Người ta dùng linh kiện bán dẫn nào sau đây để chỉnh lưu?

a)

Không linh kiện nào

b)

Tranzito

c)

Triac

d)

Thyritor

35.

Hãy chọn câu đúng

a)

Triac có ba cực là: A, K và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A và K.

b)

Triac có ba cực là: A1, A2 và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A1 và A2.

c)

Triac và Điac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau.

d)

Triac có hai cực là: A1, A2, còn Điac thì có ba cực là: A1, A2 và G.