Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HH12C1B01 - Khối Đa Diện

Total questions: 31

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Trong khối đa diện, Hai đa giác bất kì có thể có ...

a)

không có điểm chung

b)

có một đỉnh chung

c)

có một cạnh chung

d)

một mặt phẳng chung

2.

Trong khối đa diện, mỗi cạnh là cạnh chung của...

a)

từ hai đa giác trở lên

b)

đúng hai đa giác

c)

đúng ba đa giác

d)

từ ba đa giác trở lên

3.

Mọi khối chóp và khối lăng trụ luôn có thể phân chia được thành những khối ...

a)

khối

b)

tứ

c)

diện

1)
2)
3)
4.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.

a)

Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng hai mặt của khối đa diện.

b)

Hai mặt bất kỳ của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung.

c)

Mỗi đỉnh của khối đa diện là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt.

d)

Mỗi mặt của khối đa diện có ít nhất 3 cạnh.

5.

Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?

a)
b)
c)
d)
6.

Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện

a)
b)
c)
d)
7.

Hình nào dưới đây không phải là hình đa đa diện

a)
b)
c)
d)
8.

Hình nào dưới đây là hình đa diện

a)
b)
c)
d)
9.

Khối đa diện đều là khối đa diện lồi có những tính chất nào?

a)

Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh

b)

Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt

c)

Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng p mặt

d)

Mỗi mặt của nó là một đa giác đều q cạnh

10.

Người ta đã chứng minh được có bao nhiêu khối đa diện đều?

a)

Đúng 5 khối

b)

Nhiều hơn 5 khối

c)

Ít hơn năm khối

d)

Chưa thể xác định được!

11.

Khối đa diện đều thường được kí kiệu là: {p;q}

p là gì?

a)

Số cạnh của một mặt

b)

Số cạnh của một đỉnh

c)

Số cạnh của khối đa diện

d)

Số đỉnh của khối đa diện

12.

Khối đa diện đều thường được kí kiệu là: {p;q}

q là gì?

a)

Số cạnh của một mặt

b)

Số mặt chung của một đỉnh

c)

Số cạnh của khối đa diện

d)

Số đỉnh của khối đa diện

13.

Đâu là khối tứ diện đều?

a)
b)
c)
d)
14.

Đâu là khối lập phương?

a)
b)
c)
d)
15.

Đâu là khối bát diện đều?

a)
b)
c)
d)
16.

Đâu là khối thập nhị diện đều?

a)
b)
c)
d)
17.

Đâu là khối nhị thập diện đều?

a)
b)
c)
d)
18.

Xem hình và chọn khẳng định đúng về khối tứ diện đều

a)

Có 4 mặt

b)

Có 4 đỉnh

c)

Có 6 cạnh

d)

Phân loại {3;4}

19.

Xem hình và chọn khẳng định đúng về khối lập phương

a)

Có 4 mặt

b)

Có 8 đỉnh

c)

Có 12 cạnh

d)

Phân loại {3;3}

20.

Xem hình và chọn khẳng định đúng về khối bát diện đều

a)

Có 8 mặt

b)

Có 6 đỉnh

c)

Có 12 cạnh

d)

Phân loại {3;4}

21.

Xem hình và chọn khẳng định đúng về khối thập nhị diện đều

a)

Có 12 mặt

b)

Có 20 đỉnh

c)

Có 30 cạnh

d)

Phân loại {3;5}

22.

Xem hình và chọn khẳng định đúng về khối nhị thập diện đều

a)

Có 20 mặt

b)

Có 12 đỉnh

c)

Có 30 cạnh

d)

Phân loại {3;5}

23.

Số mặt phẳng đối xứng của khối tứ diện đều là?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

9

24.

Số mặt phẳng đối xứng của bát diện đều là?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

9

25.

Số mặt phẳng đối xứng của khối lăng trụ đứng tam giác đều là?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

9

26.

Số mặt phẳng đối xứng của khối chóp tứ giác đều là?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

9

27.

Đâu là khối tứ diện đều?

a)
b)
c)
d)
28.

Hình lập phương có thể được phân chia thành bao nhiêu khối tứ diện?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

29.

Đâu là công thức tính nhanh thể tích của khối tứ diện đều cạnh a?

a)

V=a3212V=\frac{a^3\sqrt{2}}{12}

b)

V=a323V=\frac{a^3\sqrt{2}}{3}

c)

V=a324V=\frac{a^3\sqrt{2}}{4}

d)

a334\frac{a^3\sqrt{3}}{4}

30.

Đâu là công thức tính nhanh thể tích của bát diện đều cạnh a?

a)

V=a3212V=\frac{a^3\sqrt{2}}{12}

b)

V=a323V=\frac{a^3\sqrt{2}}{3}

c)

V=a324V=\frac{a^3\sqrt{2}}{4}

d)

a334\frac{a^3\sqrt{3}}{4}

31.

Ghép các hình đúng với công thức tích thể tích của chúng?

a)

1.

V=a3212V=\frac{a^3\sqrt{2}}{12}

b)

2.

V=a323V=\frac{a^3\sqrt{2}}{3}

c)

3.

V=a3V=a^3

d)

4.

V=a.b.cV=a.b.c