wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn công nghệ đey

Total questions: 40

Worksheet time: 3hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Cho vật thể như sau: Hãy cho biết với các hướng chiếu A, B, C sẽ thu được hình chiếu nào sau đây?

a)

Hướng chiếu B -hình chiếu đứng, hướng chiếu C -hình chiếu bằng, hướng chiếu A -hình chiếu cạnh.

b)

Hướng chiếu A -hình chiếu đứng, hướng chiếu C -hình chiếu bằng, hướng chiếu B -hình chiếu cạnh

c)

Hướng chiếu A -hình chiếu đứng, hướng chiếu B -hình chiếu bằng, hướng chiếu C -hình chiếu cạnh

d)

Hướng chiếu C -hình chiếu đứng, hướng chiếu A -hình chiếu bằng, hướng chiếu B -hình chiếu cạnh

2.

Hình chóp đều được bao bởi các hình gì?

a)

Đa giác đều và hình tam giác cân

b)

Hình chữnhật và tam giác đều.

c)

Hình chữnhật và hình tròn.

d)

Hình chữnhật và đa giác đều.

3.

Hình hộp chữ nhật được bao bởi những hình gì?

a)

Hình tam giác

b)

Hình đa giác phẳng

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình bình hành.

4.

Hình chiếu bằng có hướng chiếu từ đâu tới?

a)

Trước tới

b)

Trên xuống

c)

Trái sang

d)

Phải sang

5.

Hình lăng trụđều được bao bởi các hình gì?Hình lăng trụ đều được bao bởi: hai mặt đáy là...................., các mặt bên là...................

a)

Hai đa giác đều bằng nhau/ các hình chữ nhật bằng nhau

b)

Hai đa giác đều/ các hình chữ nhật

c)

.Hai tam giác bằng nhau/ các hình chữ nhật bằng nhau

d)

Hai tam giác/ các hình chữ nhật

6.

Nếu đặt mặt đáy của hình chóp đều có đáy vuông song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh là hình gì?

a)

Hình tam giác.

b)

Hình tròn.

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình vuông.

7.

Nếu đặt mặt đáy của hình lăng trụtam giácđềusong song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh là hình gì ?

a)

Hình chữ nhật.

b)

Hình Tròn

c)

Hình tam giác đều

d)

Hình vuông

8.

Hình lăng trụ đều đáy tam giác thì:

a)

Hình chiếu đứng là hình chữ nhật

b)

Hình chiếu bằng là tam giác cân

c)

Hình chiếu bằng là hình chữ nhật

d)

Hình chiếu đứng là hình vuông

9.

Hìnhchóp đều có đáy vuôngthì:

a)

.Hình chiếu đứng là hình chữ nhật

b)

Hình chiếu đứnglà tam giác cân

c)

Hình chiếu bằng là hình chữ nhật

d)

Hình chiếu đứng là hình vuông

10.

Hộp sữa milo180ml là một khối đa diện thuộc hình:

a)

Hình hộp chữ nhật

b)

Hình nón cụt.

c)

Hình lăng trụ đều

d)

Hình chóp đều

11.

Kim tự tháp là một khối đa diện thuộc hình:

a)

Hình hộp chữ nhật

b)

Hình nón cụt.

c)

Hình lăng trụ đều

d)

Hình chóp đều

12.

Trong các đồ vật sau, đồ vật nào không có dạng tròn xoay?

a)

Bát

b)

Đĩa

c)

Quả bóng

d)

Hộp phấn

13.

Khối tròn xoay là:A. Đai ốc 6 cạnh.B. Quảbóng đá.C. Hộp phấn.D. Bao diêm.

a)

Đai ốc 6 cạnh

b)

Quảbóng đá

c)

Hộp phấn

d)

Bao diêm

14.

Khi quay một tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định, ta được hình gì?

a)

Hình trụ

b)

Hình nón

c)

Hình cầu

d)

Hình nón cụt

15.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Khi quay ......... một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định, ta được hình nón”

a)

Hình tam giác vuông

b)

Hình tam giác

c)

Hình chữ nhật

d)

Một nửa hình tròn

16.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào về khối tròn xoay là không đúng?

a)

Khi quay nửa hình tròn một vòng quanh đường kính cố định, ta được hình cầu.

b)

Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định, ta được hình trụ.

c)

Khi quay hình tam giác vuông một vòng quanh một góc vuông cố định, ta được hình nón

d)

Khi quay nửa hình tròn một vòng quanh đường kính cố định, ta được hình tròn

17.

Khi quay một nửa hình tròn một vòng quanh một đường kính cốđịnh, ta được hình gì?

a)

Hình trụ

b)

Hình nón

c)

Hình cầu

d)

Hình nón cụt

18.

Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định, ta được hình:

a)

Hình nón

b)

Hình trụ

c)

Hình cầu

d)

Hình hộp chữ nhật

19.

Các hình chiếu vuông góc của hình cầu đều là:

a)

Hình chữnhật

b)

Hình vuông

c)

Tam giác cân

d)

Hình tròn

20.

Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình nón là:

a)

Tam giác

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông

d)

Hình tròn

21.

Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình trụlà hình gì?

a)

Hình bình hành.

b)

Hình thang cân

c)

Hình tam giác cân

d)

Hình chữ nhật

22.

Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình cầulà hình gì?

a)

Hình bình hành.

b)

Hình thang cân.

c)

Hình tam giác cân

d)

Hình tròn

23.

Đọc bản vẽcác hình chiếu, hãy chỉ rõ sự tương quan giữa các khối với hình chiếu của chúng.

a)

A hình hộp, B hình chóp cụt, C hình trụ

b)

A hình trụ, B hình chóp cụt, C hình trụ

c)

A hình trụ, B hình chóp cụt, C hình hộp

d)

A hình chóp cụt, B hình hộp, C hình trụ

24.

Đọc bản vẽcác hình chiếu, hãy chỉrõ sựtương quan giữa các khối với hình chiếu của chúng.

a)

Hình chỏm cầu, B hình nóncụt, C hình trụ

b)

A hình chỏm cầu, B hình chópcụt, C hình trụ

c)

A hình chỏm cầu, B hình nóncụt, C hình hộp

d)

A hình chóp cụt, B hình chỏm cầu, C hình trụ

25.

Hình nón có hình chiếu đứng là tam giác cân, hình chiếu bằng là:

a)

Tam giác

b)

Tam giác cân

c)

Hình tròn

d)

Tam giác vuông

26.

Phát biểu nào không đúng khi nói về bản vẽ kĩ thuật?

a)

Bản vẽ kĩ thuật là các thông tin kĩ thuật trình bày dưới dạng hình vẽ, các kí hiệu theo các quy tắc thống nhất.

b)

Có hai loại bản vẽ kĩ thuật thuộc 2 lĩnh vực quan trọng là bản vẽcơ khí và bản vẽ xây dựng.

c)

Bản vẽ kĩ thuật thường được vẽtheo tỉ lệ.

d)

Bản vẽ kĩ thuật là các thông tin kĩ thuật trình bày dưới dạng hình vẽ, các kí hiệu theo các quy tắc thống nhất và không được vẽ theo tỉ lệ.

27.

Bản vẽ kĩ thuật được dùng trong lĩnh vực kĩ thuật nào?

a)

Cơ khí

b)

Kiến trúc

c)

Điện lực

d)

Mọi lĩnh vực kĩ thuật

28.

Phát biểu nào sau đâykhôngđúngkhi nói về bản vẽ kĩ thuật?

a)

Là các thông tin kĩ thuật trình bày dưới dạng hình vẽ theo quy tắc thống nhất

b)

Là các thông tin kĩ thuật trình bày dưới dạng các kí hiệu theo quy tắc thống nhất

c)

hường vẽ theo tỉ lệ

d)

Không được vẽ theo tỉ lệ

29.

Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở:

a)

Trước mặt phẳng cắt

b)

Sau mặt phẳng cắt

c)

Trên mặt phẳng cắt

d)

Dưới mặt phẳng cắt

30.

Hình cắt có công dụng gì?

a)

Hình cắt biểu diễn phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt

b)

Hình cắt biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể

c)

Hình cắt biểu diễn hình dạng ba chiều vật thể

d)

Hình biểu diễn chiếu đứng, hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh của vật thể

31.

Câu 31: Phần vật thểbịmặt phẳng cắt cắt qua được:

a)

Kẻ bằng nét đứt

b)

Kẻ bằng đường chấm gạch

c)

Kẻ gạch gạch

d)

Tô màu hồng

32.

Điền từthích hợp vào chỗtrống. Nêu trình tựcác bước vẽhình cắt?Dùng...tưởng tượng cắt vật thểthành hai phần, bỏđi phần vật thểphía...mặt phẳng cắt, chiếu nửa ...của vật thểlên...Hình nhận được trên mặt phẳng chiếu là hình cắt.

a)

Mặt phẳng chiếu /trước/sau/mặt phẳng cắt

b)

Mặt phẳng cắt/trước/sau/mặt phẳng chiếu

c)

Mặt phẳng cắt/sau/trước/mặt phẳng chiếu

d)

Mặt phẳng chiếu /sau/trước/mặt phẳng cắt

33.

Trong bản vẽ chi tiết của sản phẩm, gồm mấy nội dung:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Trong bản vẽkĩ thuật có ghi tỷlệ1: 100 nghĩa là

a)

Kích thước trong bản vẽ nhỏ hơn kích thước ngoài 100 lần.

b)

Bản vẽ phóng to so với vật thật.

c)

Kích thước trong bản vẽ lớn hơn kích thước ngoài 100 lần.

d)

Bản vẽ thu nhỏ so với vật thật

35.

Nội dung bản vẽchi tiết gồm:

a)

Khung tên, hình biểu diễn

b)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên

c)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật

d)

Hình biểu diễn, khung tên, yêu cầu kĩ thuật

36.

Khi đọc bản vẽchi tiết, phải đọc nội dung gì trước?

a)

Hình biểu diễn

b)

Kích thước

c)

Yêu cầu kĩ thuật

d)

Khung tên

37.

Kích thước chung của chi tiết trên bản vẽ hình 9.1 là:

a)

Đường kính ngoài 𝛟28, chiều dài 30

b)

Đường kính ngoài φ28, đường kính lỗφ16, chiều dài 30

c)

Đường kính lỗφ16, chiều dài 30

d)

Đường kính ngoài φ28, đường kính lỗφ16

38.

Hãy xác định tên gọi hình chiếu và vịtrí hình cắt của hình biểu diễn ởbản vẽhình 9.1

a)

Hình chiếu cạnh, hình cắt ở hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng, hình cắt ở hình chiếu cạnh

c)

Hình chiếu cạnh, hình cắt ở hình chiếu bằng

d)

Hình chiếu bằng, hình cắt ở hình chiếu đứng

39.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt:

a)

1. Khung tên, 2. Hình biểu diễn, 3. Kích thước, 4. Yêu cầu kĩ thuật, 5. Tổng hợp

b)

1. Hình biểu diễn, 2. Kích thước, 3. Khung tên, 4. Yêu cầu kĩ thuật, 5. Tổng hợp

c)

1. Hình biểu diễn, 2. Khung tên, 3. Kích thước, 4. Yêu cầu kĩ thuật, 5. Tổng hợp

d)

1. Khung tên, 2. Kích thước, 3. Hình biểu diễn, 4. Yêu cầu kĩ thuật, 5. Tổng hợp

40.

Câu 40.Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật tính theo đơn vị :

a)

mm

b)

cm

c)

dm

d)

M