wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 SINH 9

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng con sinh ra khác với bố mẹ và khác nhau về nhiều chi tiết được gọi là :

a)

Di truyền

b)

Biến dị

c)

Biến dị tổ hợp

d)

Biến dị tương ứng

2.

Theo Menđen, nhân tố di truyền quy định:

a)

Tính trạng nào đó đang được nghiên cứu.

b)

Các đặc điểm về hình thái, cấu tạo của một cơ thể.

c)

Các đặc điểm về sinh lí của một cơ thể.

d)

Các tính trạng của sinh vật

3.

Nội dung không phải là của phương pháp phân tích các thế hệ lai

a)

Lai các cặp bố mẹ khác nhau về một hoặc một số cặp tính trạng thuần chủng tương phản.

b)

Theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng qua các thế hệ lai.

c)

Dùng toán thống kê phân tích các số liệu thu được, từ đó rút ra quy luật di truyền các tính trạng.

d)

Theo dõi sự di truyền toàn bộ các cặp tính trạng trên con cháu của từng cặp bố mẹ.

4.

Quy luật phân li được Menđen phát hiện trên cơ sở thí nghiệm:

a)

Phép lai hai cặp tính trạng.

b)

Phép lai một cặp tính trạng.

c)

Phép lai nhiều cặp tính trạng.

d)

Tạo dòng thuần chủng trước khi đem lai.

5.

Điểm cơ bản trong quy luật phân li của Menđen là:

a)

Sự tổ hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử.

b)

Sự phân li của các cặp nhân tố di truyền.

c)

Sự phân li của cặp nhân tố di truyền ở F1 tạo 2 loại giao tử tỉ lệ ngang nhau.

d)

Sự phân li tính trạng.

6.

Theo Menđen, tỉ lệ ở F2 được biểu hiện trong quy luật phân li là:

a)

1BB: 2Bb: 1bb

b)

1BB: 1Bb: 2bb

c)

1BB: 1bb : 1Bb

d)

1Bb: 2BB: 1bb

7.

Để xác định độ thuần chủng của giống, cần thực hiện phép lai

a)

Giao phấn.

b)

Lai phân tích

c)

Tự thụ phấn.

d)

Lai với cơ thể đồng hợp khác.

8.

Ở người, A: tóc xoăn; a: tóc thẳng; B: mắt đen, b: mắt xanh. Các gen PLĐL. Bố tóc thẳng, mắt xanh. Mẹ sẽ có kiểu gen như thế để con sinh ra đều có tóc xoăn, mắt đen ?

a)

AaBb

b)

AaBB

c)

AABb

d)

AABB

9.

Nhiễm sắc thể là cấu trúc có ở:

a)

Trong nhân tế bào

b)

Trong các bào quan

c)

Bên ngoài tế bào

d)

Trên màng tế bào

10.

Thành phần hoá học của NST bao gồm:

a)

Phân tử ADN

b)

Prôtêin và phân tử ADN

c)

Phân tử Prôtêin

d)

Axit và bazơ

11.

Một khả năng của NST đóng vai trò rất quan trọng trong sự di truyền là:

a)

Biến đổi hình dạng

b)

Trao đổi chất

c)

Tự nhân đôi

d)

Co, duỗi trong phân bào

12.

Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là:

a)

Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng

b)

Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ

c)

C. Luôn co ngắn lại

d)

Luôn luôn duỗi ra

13.

Bộ NST 2n = 46 là của loài:

a)

Đậu Hà Lan

b)

Người

c)

Ruồi giấm

d)

Tinh tinh

14.

Trong tế bào ở các loài sinh vật, NST có hình dạng:

a)

Hình que

b)

Hình hạt

c)

Hình chữ V

d)

Nhiều hình dạng

15.

Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào kì:

a)

Vào kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

16.

Điều dưới đây đúng khi nói về tế bào sinh dưỡng của Ruồi giấm là:

a)

Có hai cặp NST đều có hình que

b)

Có bốn cặp NST đều hình que

c)

Có ba cặp NST hình chữ V

d)

Có hai cặp NST hình chữ V

17.

Trong tế bào sinh dưỡng của mỗi loài, số NST giới tính bằng:

a)

Một chiếc

b)

Hai chiếc

c)

Ba chiếc

d)

Bốn chiếc

18.

Đơn phân cấu tạo nên ADN là:

                                                    

                                                                  

a)

A. Axit ribônuclêic    

b)

B. Axit đêôxiribônuclêic

c)

C. Axit amin

d)

D. Nuclêôtit

19.

Đơn phân của ADN gồm:

                    

a)

A. A, T, G, X

b)

B. A, T, U, X.

c)

C. A, U, G, X.

d)

D. A, T, U, G.

20.

Đoạn mạch thứ nhất của gen -A-T-G-T-A-X-X-G-T-A-G-G-. trình tự nuclêôtit là Trình tự các các nuclêôtit của đoạn mạch thứ hai là

a)

-A-T-G-T-A-X-X-G-T-A-G-G-.

b)

-T-A-X-A-T-G-G-X-A-T-X-X-.

c)

-T-A-X-A-T-G-G-X-G-T-G-X-.

d)

-T-A-X-X-T-A-G-X-A-T-X-X-.

21.

Một phân tử ADN có 150 chu kì xoắn. Tính theo lí thuyết, chiều dài của ADN là

                   

a)

A. 5100 .

b)

B. 2250 .

c)

C. 510 . 

d)

D. 250 .

22.

Quá trình nhân đôi ADN diễn ra trong nhân tế bào tại các nhiễm sắc thể ở

                   

a)

A. kì trung gian.

b)

B. kì đầu.

c)

C. kì giữa. 

d)

D. kì sau.

23.

Gen là

 

 

 

a)

 A. một đoạn của phân tử ADN mang thông tin quy định cấu trúc một loại prôtêin.

b)

B. một đoạn bất kì của phân tử ADN .

c)

C. một đoạn của phân tử ARN mang thông tin quy định cấu trúc một loại prôtêin.

d)

D. một đoạn của nhiễm sắc thể mang thông tin quy định cấu trúc một loại prôtêin.

24.

Chức năng của ADN là:

                                        

                                     

 

a)

 A. Lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền. 

b)

 B. Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường.

c)

 C. Vận chuyển axitamin cho qúa trình tổng hợp prôtêin. 

d)

D. Làm khuôn tổng hợp prôtêin.

25.

Trong phân tử ARN không có loại đơn phân nào sau đây?

a)

A.Uraxin.

b)

B. Timin.

c)

C. Xitôzin.

d)

D. Ađênin.

26.

Điều đúng khi nói về ARN:

1. Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N, P.

2. Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N, Fe.

3. Kích thước và khối lượng lớn.

4. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

5. Đơn phân là axit amin.

6. Đơn phân là nuclêôtit.

7. Cấu trúc không gian gồm một mạch đơn.

a)

A. 1, 3, 4, 6, 7.

b)

B. 1, 2, 3, 4, 5.

c)

C. 2, 3, 5, 6, 7.                    

d)

               

D. 3, 4, 5, 6, 7.

27.

Hình ảnh là sơ đồ :

a)

A. Quá trình hình thành chuỗi axit amin

b)

B. Quá trình tổng hợp ADN

c)

C. Qúa trình tổng hợp ARN

d)

D. Quá trình vận chuyển các chất.

28.

Mạch một của gen có 300 Ađênin, 600 Guanin, 100 Xitôzin, 500 Timin. Sao mã một lần, mạch 1 làm khuôn, số nuclêôtit từng loại của ARN là

a)

A. A = 300, G = 600, X =100, T = 500.

b)

B. U = 300, G = 600, X =100, A = 500.

c)

C. A = 300, G = 100, X =600, T = 500.

d)

D. U = 300, X = 600, G =100, A = 500.

29.

Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:

                   

a)

A. C, H, O, Na, S.

b)

B. C, H, O, N, P.

c)

C. C, H, O, P, Fe. 

d)

D. C, H, N, P, Mg.

30.

Câu 1. Biến dị đột biến là:

 

a)

Sự tổ hợp lại các gen tạo ra tổ hợp tính trạng khác bố, mẹ .

b)

Biến đổi trong cấu trúc vật chất di truyền ADN, nhiễm sắc thể.

c)

Biến đổi kiểu hình do ảnh hưởng trực tiếp của môi trường.

d)

Biến đổi kiểu gen, tính trạng làm xuất hiện các kiểu hình mới .

31.

Dạng đột biến không làm thay đổi chiều dài của gen là:

    

a)

Thêm một cặp nuclêôtit. 

b)

Mất một cặp nuclêôtit.

c)

Thêm một cặp nuclêôtit và mất một cặp nuclêôtit.

d)

Thay thế cặp một nuclêôtit này bằng cặp một nuclêôtit khác.

32.

Dạng đột biến làm tăng chiều dài của gen là:

    

a)

Thêm một cặp nuclêôtit.

b)

Mất một cặp nuclêôtit.

c)

Thêm một cặp nuclêôtit và mất một cặp nuclêôtit. 

d)

Thay thế cặp một nuclêôtit này bằng cặp một nuclêôtit khác.

33.

Dạng đột biến làm thay đổi chiều dài của gen là:

    

a)

Thêm một cặp nuclêôtit và thay thế cặp một nuclêôtit này bằng cặp một nuclêôtit khác. 

b)

Mất một cặp nuclêôtit và thay thế cặp một nuclêôtit này bằng cặp một nuclêôtit khác.

c)

Thêm một cặp nuclêôtit và mất một cặp nuclêôtit. 

d)

Thay thế cặp một nuclêôtit này bằng cặp một nuclêôtit khác.

34.

Tên các đột biến cấu trúc NST là:

a)

1- mất đoạn, 2- đảo đoạn, 3- lặp đoạn.

b)

1- đảo đoạn, 2- lặp đoạn, 3- mất đoạn

c)

1- mất đoạn, 2- lặp đoạn, 3- đảo đoạn.

d)

1- đảo đoạn, 2- mất đoạn, 3- lặp đoạn.

35.

Đoạn gen a bình thường, các đoạn gen đột biến b, c, d theo thứ tự là

a)

b- mất một cặp nu, c-thêm 1 cặp nu, d- thay một cặp nu này bằng 1 cặp nu khác.

b)

b-thêm 1 cặp nu, c- thay một cặp nu này bằng 1 cặp nu khác, d- mất một cặp nu

c)

b- mất một cặp nu, c-thay một cặp nu này bằng 1 cặp nu khác, d- mất 1 cặp nu.

d)

b-thêm 1 cặp nu, c- mất một cặp nu, d- thay một cặp nu này bằng 1 cặp nu khác.

36.

Đột biến gen là

a)

những biến đổi về vị trí gen trên nhiễm sắc thể.

b)

những biến đổi về số lượng gen trên nhiễm sắc thể.

c)

những biến đổi trong cấu trúc của gen.

d)

những biến đổi chức năng của gen.

37.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

 

a)

Đột biến gen có thể gây hại, có thể có lợi cho sinh vật

b)

Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau của một gen.

c)

Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.

d)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

38.

Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số lượng gen trên một NST?

a)

Đảo đoạn NST.

b)

Mất đoạn NST.

c)

Lặp đoạn NST.

d)

Mất đoạn NST, đảo đoạn NST.

39.

Biến dị nào sau đây không phải là thường biến?

a)

Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm ở người.

b)

Cây rụng lá vào mùa đông.

c)

Cáo tuyết có lông màu trắng, mùa tuyết tan lông chuyển sang màu nâu.

d)

Lá hoa súng trong điều kiện ngập dưới nước lá nhỏ và nhọn, còn lá nổi trên mặt nước to và tròn.

40.

Những biến đổi kiểu hình phát sinh trong đời cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi trường là

a)

đột biến gen

b)

thường biến

c)

đột biến NST

d)

biến dị tổ hợp

41.

Cơ thể 2n+ 1 ở người có bao nhiêu NST

a)

46

b)

45

c)

47

d)

48

42.

Một người có 45 nhiễm sắc thể. Người này:

  

a)

Đột biến số lượng nhiễm sắc thể dạng dị bội.

b)

Đột biến số lượng nhiễm sắc thể dạng đa bội.

c)

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.

d)

Bộ nhiễm sắc thể bình thường.