wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Anh 9 - Ôn tập 2

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
6. downtown (adj)
a)
: (thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại
b)
Thợ làm đồ thủ công
c)
: bị cấm
d)
: lớn lên, trưởng thành
2.
7. dweller (n)
a)
: cư dân (một khu vực cụ thể)
b)
Đan chéo
c)
: hiện thời, trong lúc này
d)
: xác định
3.
8. easy-going (adj)
a)
: thoải mái, dễ tính
b)
Mặt trống
c)
: chỉ số
d)
: (thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại
4.
9. grow up (ph.v)
a)
: lớn lên, trưởng thành
b)
Thêu
c)
: cỡ vừa, cỡ trung
d)
: cư dân (một khu vực cụ thể)
5.
10. fabulous (adj)
a)
: tuyệt vời, tuyệt diệu
b)
Khung
c)
: tàu điện ngầm
d)
: thoải mái, dễ tính
6.
11. factor (n)
a)
: yếu tố
b)
Sản phẩm thủ công
c)
: (thuộc về) đô thị, thủ phủ
d)
: lớn lên, trưởng thành
7.
14. index (n)
a)
: chỉ số
b)
Tạo khuôn
c)
Điêu khắc, đồ điêu khắc
d)
: tàu điện ngầm
8.
17. metro (n)
a)
: tàu điện ngầm
b)
: bị cấm
c)
: nhà cao chọc trời
d)
: tài sản
9.
18 metropolitan (adj)
a)
: (thuộc về) đô thị, thủ phủ
b)
: hiện thời, trong lúc này
c)
: mắc ket, không di chuyển đươc
d)
: thực hiện
10.
19. multicultural (adj)
a)
: đa văn hóa
b)
: chỉ số
c)
: (thuộc) đô thị, thành thị
d)
: xung đột
11.
20. negative (adj)
a)
: tiêu cực
b)
: chỉ số
c)
: sự đô thị hóa
d)
: xác định
12.
21. Oceania (n)
a)
: châu Đại Dương
b)
Xây dựng đội ngũ
c)
: sự phong phú, đa dạng
d)
: đáng tin cậy
13.
22. packed (adj)
a)
: chật ních người
b)
Xử lí (chất thải…)
c)
: đi lang thang
d)
: nhà cao chọc trời
14.
23. reliable (adj)
a)
: đáng tin cậy
b)
Sợi
c)
: cỡ vừa, cỡ trung
d)
: mắc ket, không di chuyển đươc
15.
24. skyscraper (n)
a)
: nhà cao chọc trời
b)
Xuất hiện, đến
c)
: tàu điện ngầm
d)
: (thuộc) đô thị, thành thị
16.
25. stuck (adj)
a)
: mắc ket, không di chuyển đươc
b)
đan, dệt
c)
: (thuộc về) đô thị, thủ phủ
d)
đan, dệt
17.
26. urban (adj)
a)
: (thuộc) đô thị, thành thị
b)
Công xưởng, xưởng
c)
: đa văn hóa
d)
Công xưởng, xưởng
18.
27. urban sprawl
a)
: sự đô thị hóa
b)
: nhà cao chọc trời
c)
Xuất hiện, đến
d)
: tàu điện ngầm
19.
29. wander (v)
a)
: đi lang thang
b)
: (thuộc) đô thị, thành thị
c)
Công xưởng, xưởng
d)
: đa văn hóa
20.

crime (n)

a)

công trường

b)

tệ nạn, tội phạm

c)

tiến hành, tổ chức

d)

đám đông

21.

góp phần, đóng góp vào (v)

a)

conflict

b)

contribution

c)

contribute to

d)

conduct

22.

Từ "affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/ " có nghĩa là ?

a)

(giá cả) phải chăng

b)

tài sản

c)

xung đột

d)

thực hiện

23.

Từ "forbidden (adj) /fəˈbɪdn/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

tuyệt vời, tuyệt diệu

c)

bị cấm

d)

yếu tố

24.

Từ "grow up (ph.v) /ɡrəʊ ʌp/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

chỉ số

c)

bị cấm

d)

lớn lên, trưởng thành

25.

What does it mean?


reliable (adj)

a)

đáng tin cây

b)

đáng tin cậy

c)

đáng kính

d)

đáng yêu

26.

What does it mean?


cognitive skill

a)

kĩ năng mềm

b)

kĩ năng tư duy

c)

kĩ năng tự lập

d)

kĩ năng làm việc nhà

27.

What does it mean?


concentrate

a)

tập chung

b)

tập trung

c)

tự tin

d)

tự giác

28.

What does it mean?


relaxed (adj)

a)

lo lắng

b)

căng thẳng

c)

mệt mỏi

d)

thoải mái, thư giãn

29.

What does it mean?


life skill

a)

kĩ năng sống

b)

kỹ năng mềm

c)

kỹ năng tư duy

d)

kỹ năng làm việc nhà

30.

What does it mean?


self-disciplined

a)

tự nhận thức, ngộ ra

b)

sự độc lập, tự lập

c)

tự rèn luyện

d)

tự tin

31.

What does it mean?


self-aware (adj)

a)

tự rèn luyện

b)

tự nhận thức, ngộ ra

c)

tự tin

d)

sự độc lập, tự lập

32.

What does it mean?


left out (adj)

a)

cảm thấy bị bỏ rơi, bị cô lập

b)

quyết định có cân nhắc

c)

sự độc lập, tự lập

d)

bực bội (vì không giải quyết được việc gì)

33.

What does it mean?


informed decision (n)

a)

sự độc lập, tự lập

b)

đường dây nóng trợ giúp

c)

quyết định có cân nhắc

d)

bực bội (vì không giải quyết được việc gì)

34.

What does it mean?


helpline (n)

a)

đường dây nóng trợ giúp

b)

đường dây lạnh

c)

kĩ năng làm việc nhà

d)

sự độc lập, tự lập

35.

What does it mean?


house-keeping skill

a)

kĩ năng sống

b)

kỹ năng tư duy

c)

kĩ năng làm việc nhà

d)

tự nhận thức, ngộ ra

36.

What does it mean?


independence 

a)

sự độc lập, tự lập

b)

quyết định có cân nhắc

c)

bực bội (vì không giải quyết được việc gì)

d)

căng thẳng, mệt mỏi