NEW
Font size
WorksheetsTiếng Anh 9 - Ôn tập 2
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
crime (n)
công trường
tệ nạn, tội phạm
tiến hành, tổ chức
đám đông
góp phần, đóng góp vào (v)
conflict
contribution
contribute to
conduct
Từ "affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/ " có nghĩa là ?
(giá cả) phải chăng
tài sản
xung đột
thực hiện
Từ "forbidden (adj) /fəˈbɪdn/ " có nghĩa là ?
hiện thời, trong lúc này
tuyệt vời, tuyệt diệu
bị cấm
yếu tố
Từ "grow up (ph.v) /ɡrəʊ ʌp/ " có nghĩa là ?
hiện thời, trong lúc này
chỉ số
bị cấm
lớn lên, trưởng thành
What does it mean?
reliable (adj)
đáng tin cây
đáng tin cậy
đáng kính
đáng yêu
What does it mean?
cognitive skill
kĩ năng mềm
kĩ năng tư duy
kĩ năng tự lập
kĩ năng làm việc nhà
What does it mean?
concentrate
tập chung
tập trung
tự tin
tự giác
What does it mean?
relaxed (adj)
lo lắng
căng thẳng
mệt mỏi
thoải mái, thư giãn
What does it mean?
life skill
kĩ năng sống
kỹ năng mềm
kỹ năng tư duy
kỹ năng làm việc nhà
What does it mean?
self-disciplined
tự nhận thức, ngộ ra
sự độc lập, tự lập
tự rèn luyện
tự tin
What does it mean?
self-aware (adj)
tự rèn luyện
tự nhận thức, ngộ ra
tự tin
sự độc lập, tự lập
What does it mean?
left out (adj)
cảm thấy bị bỏ rơi, bị cô lập
quyết định có cân nhắc
sự độc lập, tự lập
bực bội (vì không giải quyết được việc gì)
What does it mean?
informed decision (n)
sự độc lập, tự lập
đường dây nóng trợ giúp
quyết định có cân nhắc
bực bội (vì không giải quyết được việc gì)
What does it mean?
helpline (n)
đường dây nóng trợ giúp
đường dây lạnh
kĩ năng làm việc nhà
sự độc lập, tự lập
What does it mean?
house-keeping skill
kĩ năng sống
kỹ năng tư duy
kĩ năng làm việc nhà
tự nhận thức, ngộ ra
What does it mean?
independence
sự độc lập, tự lập
quyết định có cân nhắc
bực bội (vì không giải quyết được việc gì)
căng thẳng, mệt mỏi
