Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập DĐĐH và Sóng cơ

Total questions: 40

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(10πt ) (cm; s). Biên độ của dao động là bao nhiêu?

a)

5cm

b)

15cm

c)

10cm

d)

20cm

2.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(10πt ) (cm; s). Tần số góc của dao động là bao nhiêu?

a)

5π rads5\pi\ \frac{rad}{s}  

b)

10π rads10\pi\ \frac{rad}{s}  

c)

10 rad/s

d)

5 rad/s

3.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(10πt - π\pi  ) (cm; s). Pha ban đầu của dao động là bao nhiêu?

a)

π rad\pi\ rad    

b)

−π rad-\pi\ rad   

c)

10π rad/s

d)

5π rad/s

4.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(10πt - π2\frac{\pi}{2}  ) (cm; s). Chiều dài quỹ đạo của dao động là bao nhiêu?

a)

5 cm   

b)

10cm  

c)

15cm

d)

20cm

5.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(10πt - π2\frac{\pi}{2}  ) (cm; s). Tìm chu kỳ dao động ?

a)

10s   

b)

5s  

c)

2s

d)

0,5s

6.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(2πt - π2\frac{\pi}{2}  ) (cm; s). Tần số của dao động là bao nhiêu?

a)

2Hz

b)

2π Hz2\pi\ Hz  

c)

1Hz

d)

0,5Hz

7.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với chu kỳ 2s và có biên độ là 6cm. Tìm độ lớn vận tốc của vật khi nó ở vị trí cân bằng.

a)

6π cms6\pi\ \frac{cm}{s}  

b)

2π Hz2\pi\ Hz  

c)

60cm/s

d)

12cm/s

8.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với tần số 5Hz và có biên độ là 5cm. Tìm gia tốc cực đại của vật. Lấy π2=10\pi^2=10  

a)

500cms2500\frac{cm}{s^2}  

b)

5000 cms25000\ \frac{cm}{s^2}  

c)

25 cms225\ \frac{cm}{s^2}  

d)

250 cms2250\ \frac{cm}{s^2}  

9.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là:

                                                                                    

a)

2,0 s.    

b)

  3,0 s.    

c)

0,5s.        

d)

   D. 1,0s. 

10.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x= 10cos(4πt + π6\frac{\pi}{6} ) (cm; s). Tính quãng đường vật đi được sau 3 chu kì dao động.

                                                                                   

                                                                                    

a)

120 cm    

b)

40 cm        

c)

80 cm        

d)

  160 cm

11.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = 8cos (5πt -π) (cm). Tính thời gian khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng đến biên âm.

                                                                                                                                        

a)

0,4s     

b)

0,2s   

c)

0.3s     

d)

0,1s

12.

Một vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại là 20cm/s và gia tốc cực đại là 40cm/s2. Xác định tần số góc của dao động trên.

a)

2 rad/s

b)

800 rad/s

c)

20rad/s

d)

10rad/s

13.

Trong dao động điều hoà độ lớn cực đại của vận tốc là:

                                    

a)

vmax = AωA\omega      

b)

vmax = - AωA\omega     

c)

vmax = Aω2A\omega^2  

d)

vmax = Aω2A\omega^2

14.

Trong dao động điều hoà độ lớn cực đại của gia tốc là:

                                    

a)

amax = AωA\omega      

b)

amax = - AωA\omega     

c)

amax = −Aω2-A\omega^2  

d)

avmax = Aω2A\omega^2

15.

Viết phương trình vận tốc của một DĐĐH sau: x=5cos⁡(5πt +π3)cmx=5\cos\left(5\pi t\ +\frac{\pi}{3}\right)cm  

a)

v = −25πsin⁡(5πt+π3) cmsv\ =\ -25\pi\sin\left(5\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \frac{cm}{s}  

b)

v = 25πsin⁡(5πt+π3) cmsv\ =\ 25\pi\sin\left(5\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \frac{cm}{s}  

c)

v=−25sin⁡(5πt+π3) cmsv=-25\sin\left(5\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \frac{cm}{s}  

d)

v = 25sin⁡(5πt+π3) cmsv\ =\ 25\sin\left(5\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \frac{cm}{s}  

16.

Phương trình gia tốc của DĐĐH có dạng

a)

a=−Aωcos⁡(ωt +ϕ)a=-A\omega\cos\left(\omega t\ +\phi\right)  

b)

a=−Aω2cos⁡(ωt +ϕ)a=-A\omega^2\cos\left(\omega t\ +\phi\right)  

c)

a=Aωcos⁡(ωt +ϕ)a=A\omega\cos\left(\omega t\ +\phi\right)  

d)

a=−Aωcos⁡2(ωt +ϕ)a=-A\omega\cos^2\left(\omega t\ +\phi\right)  

17.

Những dao động lan truyền trong một môi trường được gọi là ...

a)

Dao động

b)

Sóng âm

c)

Sóng cơ

d)

Sóng ngắn

18.

Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường ...... với phương truyền sóng.

a)

trùng

b)

vuông góc

c)

song song

d)

vật chất

19.

Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường ...... với phương truyền sóng.

a)

trùng

b)

vuông góc

c)

song song

d)

vật chất

20.

Sóng cơ không truyền được trong môi trường nào sau đây?

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

d)

chân không

21.

Khoảng cách sóng cơ truyền đi được trong một chu kỳ được gọi là ...

a)

bước sóng

b)

tần số

c)

khoảng cách

d)

biên độ

22.

Một người quan sát sóng biển và thấy có 5 ngọn sóng trôi qua trước mặt trong 10s. Xác định chu kỳ của sóng.

a)

2s

b)

4s

c)

2,5s

d)

0,5s

23.

Cho biết khoảng cách giữa 10 gợn lồi liên tiếp của một sóng hình sin (sóng cơ) là 18m. Tìm gía trị của bước sóng.

a)

1,8m

b)

2m

c)

1m

d)

0,5m

24.

Công thức liên hệ giữa vận tốc, chu kỳ và bước sóng có dạng ...

a)

λ=νf\lambda=\nu f  

b)

λ=vT\lambda=vT  

c)

λ=vf\lambda=\frac{v}{f}  

d)

λ=vT\lambda=\frac{v}{T}  

25.

Giả sử phương trình sóng tại nguồn O có dạng: u0=Acos⁡(ωt)u_0=A\cos\left(\omega t\right)  . Phương trình sóng tại M cách O một đoạn x sẽ có dạng ...(Biết M dao động sau O)

a)

uM=Acos⁡(ωt−2πxλ)u_M=A\cos\left(\omega t-\frac{2\pi x}{\lambda}\right)  

b)

uM=Acos⁡(ωt−2πxv)u_M=A\cos\left(\omega t-\frac{2\pi x}{v}\right)  

c)

uM=Acos⁡(ωt+2πxλ)u_M=A\cos\left(\omega t+\frac{2\pi x}{\lambda}\right)  

d)

uM=Acos⁡(ωt+2πxv)u_M=A\cos\left(\omega t+\frac{2\pi x}{v}\right)  

26.

Khi độ lệch pha của hai sóng là Δϕ=k2π\Delta\phi=k2\pi  thì hai sóng đó ...

a)

cùng pha

b)

ngược pha

c)

vuông pha

d)

lệch pha

27.

Một sóng cơ học lan truyền trong 1 môi trường vật chất tại 1 điểm cách nguồn x(m) có phương tŕnh sóng :   u=4cos⁡(2πt−2πx3)u=4\cos\left(2\pi t-\frac{2\pi x}{3}\right)   cm. Bước sóng trong môi trường đó có giá trị  

a)

1m

b)

2m

c)

3m

d)

4m

28.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m. Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là

a)

1m/s

b)

2m/s

c)

4m/s

d)

8m/s

29.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x=2cos⁡(10πt)x=2\cos\left(10\pi t\right)  t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là ...

a)

2π rad2\pi\ rad  

b)

10π rad10\pi\ rad  

c)

20π rad20\pi\ rad  

d)

2 rad

30.

Một dao động điều hòa theo phương trình x=6cos⁡(4πt)x=6\cos\left(4\pi t\right) (cm), tọa độ của vật tại thời điểm t = 10 s là

a)

3cm

b)

-3cm

c)

6cm

d)

-6cm

31.

Trong DĐĐH, quãng đường vật đi được trong nữa chu kỳ tương ứng với ...

a)

A

b)

2A

c)

3A

d)

4A

32.

Thời gian vật DĐĐH từ vị trí cân bằng ra biên bằng ... chu kỳ.

a)

1

b)

2

c)

0,5

d)

0,25

33.

Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số góc  của chất điểm dao động điều hoà ở thời điểm t là ...

a)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}  

b)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}  

c)

v2=x2+A2ω2v^2=x^2+\frac{A^2}{\omega^2}  

d)

A2=x2−v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}  

34.

Trong dao động điều hòa, li độ biến đổi ngược pha với ...

a)

vận tốc

b)

gia tốc

c)

li độ

d)

chu kỳ

35.

Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi ..

a)

Vật ở biên dương

b)

Vật ở biên âm

c)

Vật ở VTCB

d)

Vật ở vị trí bất kỳ

36.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kỳ T= 0,5s, khối lượng quả nặng m= 400g ( lấy π2\pi^2  = 10). Độ cứng của lò xo là bao nhiêu?

a)

25N/m

b)

64N/m

c)

100N/m

d)

120N/m

37.

Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn có dạng ...

a)

T=2πglT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}  

b)

T=2πkmT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

c)

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

d)

T=2πlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}  

38.

Động năng và thế năng của vật dao động điều hòa biến đổi tuần hoàn với chu kỳ ... so với li độ

a)

T/2

b)

T

c)

T/4

d)

2T

39.

Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1 = 0,8 s. Một con lắc đơn khác có độ dài l2  dao động với chu kì T1 = 0,6 s. Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1 + l2 là

a)

0,7s

b)

0,8s

c)

1s

d)

1,4s

40.

Công thức tính biên độ của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có dạng

a)

A=A12+A22 +2A1A2cos⁡(ϕ2−ϕ1)A=A_1^2+A_2^2\ +2A_1A_2\cos\left(\phi_2-\phi_1\right)  

b)

A2=A12+A22 +2A1A2cos⁡(ϕ2−ϕ1)A^2=A_1^2+A_2^2\ +2A_1A_2\cos\left(\phi_2-\phi_1\right)  

c)

A2=A12+A22 −2A1A2cos⁡(ϕ2−ϕ1)A^2=A_1^2+A_2^2\ -2A_1A_2\cos\left(\phi_2-\phi_1\right)  

d)

A=A12+A22 −2A1A2cos⁡(ϕ2−ϕ1)A=A_1^2+A_2^2\ -2A_1A_2\cos\left(\phi_2-\phi_1\right)