Free Printable Worksheets
Font size
More settings
Viết từ "dưa chuột", "tàu hỏa"
Đâu là nghĩa của từ 바지:
quần
váy
giấy lau
ghế
Quả táo trong tiếng Hàn:
사과
오이
시계
모자
"Thịt" trong tiếng Hàn:
토끼
피자
고기
화살
Viết các từ "mũ", "con thỏ"
Nghĩa của từ "시계"
Ghế
Con lợn
Tàu hỏa
Đồng hồ
Viết từ giấy lau, váy bằng tiếng Hàn:
의자 có nghĩa là: (a)
View all
10 questions
Lớp 3_NVSPNN24
Worksheet
•
University
Đố vui trung thu
1 năm thành lập
Động từ
4th Grade - University
Fun Fun Korean 1 - Bài 8
13 questions
GT BOYA 1 - B8
Fun Fun Korean 1 - Bài 5
khoa học