wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KÌ TIN

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

a)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp

ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu

cầu khai thác thông tin của nhiều người.

2.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

3.

Em hiểu như thế nào về cụm từ “Hệ quản trị cơ sở dữ liệu”?

a)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính

b)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại dữ liệu được lưu trữ trên máy tính

d)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính

4.

Một Hệ CSDL gồm:

a)

CSDL và các thiết bị vật lí.

b)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.

c)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL.

d)

CSDL và hệ QTCSDL quản trị và khai thác CSDL đó.

5.

Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:

a)

Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...)

b)

Gọn, nhanh chóng

c)

Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL.

d)

Gọn, thời sự, nhanh chóng

6.

Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các môn Văn, Toán, Lí, Sinh, Sử, Địa. Việc nào sau đây không thực hiện được?

a)

Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Văn cao nhất

b)

Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Toán thấp nhất

c)

Tìm học sinh có điểm trung bình sáu môn cao nhất

d)

Tìm học sinh nữ có điểm môn Toán cao nhất và học sinh nam có điểm môn Văn cao nhất

7.

Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong một tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi

b)

Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới

c)

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên

không còn trong những hồ sơ tương ứng

d)

Những hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra

8.

Những khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Tìm kiếm là việc tra cứu các thông tin không có sẵn trong hồ sơ thỏa mãn một số điều kiện nào đó

b)

Thống kê là cách khai thác hồ sơ dựa trên tính toán để đưa ra các thông tin đặc trưng, không có sẵn

trong hồ sơ

c)

Lập báo cáo là việc sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê, sắp xếp các bộ hồ sơ để tạo lập một bộ

hồ sơ mới có nội dung và cấu trúc khuôn dạng theo một yêu cầu cụ thể nào đó, thường để in ra giấy

d)

Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó phù hợp với yêu cầu quản lý của tổ chức

9.

Hãy chọn đúng các công việc cần làm khi muốn tạo hồ sơ

a)

Xác định chủ thể cần quản lí, cấu trúc hồ sơ và thu thập thông tin, lưu trữ lại

b)

Xác định các thông tin cần thiết, số lượng chủ thể cần quản lí

c)

Tìm hiểu từng đối tượng cần quản lí, lưu trữ lại mọi thông tin cần thiết

d)

Làm theo kinh nghiệm của người quản lí

10.

Khi ta sắp xếp các hồ sơ theo một trình tự nào đó thì công việc này thuộc vào nhóm công việc gì?

a)

Cập nhật hồ sơ

b)

Tạo hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Một công việc khác nào đó

11.

Trong cơ sở dữ liệu quản lí học sinh, khi một học sinh chuyển qua trường khác thì ta cần làm thao tác nào?

a)

Khai thác hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Một công việc khác các việc kia

d)

Tạo hồ sơ

12.

Mục đích cuối cùng của việc tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ là gì?

a)

Tạo ra bộ hồ sơ hoàn chỉnh cho nhiều người cùng sử dụng

b)

Làm cho công việc của người quản lí được thuận lợi hơn

c)

Nhằm giúp người thiết kế tạo hồ sơ có thể sử dụng được lâu dài

d)

Phục vụ cho quá trình lập kế hoạch, ra quyết định xử lí công việc của người có trách nhiệm

13.

Một cơ sở dữ liệu là một tập hợp các …(1)… có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó, được lưu trữ trên các …(2)… để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người dùng với nhiều mục đích khác nhau.

a)

(1) dữ liệu; (2) thiết bị nhớ

b)

(1) thông tin; (2) đĩa cứng dung lượng lớn

c)

(1) chủ thể; (2) máy tính có nối mạng

d)

(1) chương trình; (2) máy chủ

14.

Phần mềm cung cấp một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL được gọi là?

a)

Cơ sở dữ liệu

b)

Hệ cơ sở dữ liệu

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Phần mềm hệ thống

15.

 Người ta thường dùng thuật ngữ hệ cơ sở dữ liệu để chỉ một …(1)… cùng với …(2)…quản trị và khai thác CSDL nào đó.

a)

(1) bộ quản lí dữ liệu; (2) bộ xử lí trúy vấn

b)

(1) hệ quản trị cơ sở dữ liệu; (2) bộ quản lí tệp

c)

(1) cơ sở dữ liệu; (2) bộ quản lí dữ liệu

d)

(1) cơ sở dữ liệu; (2) hệ quản trị cơ sở dữ liệu

16.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

17.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hệ QT CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ

CSDL

b)

Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm

quy tắc an toàn và bảo mật

c)

Hệ QT CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành

d)

Người quản trị CSDL không cần hiểu biết về CSDL, hệ QT CSDL và môi trường hệ thống

18.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người quản trị

c)

Người dùng

d)

Nguời quản trị CSDL

19.

Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát

quyền truy cập cơ sở dữ liệu, là người?

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người sử dụng (khách hàng)

c)

Người quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính

20.

Quy trình xây dựng CSDL là: (Nhận biết)

a)

Khảo sát --> Thiết kế --> Kiểm thử

b)

Thiết kế --> Kiểm thử --> Khảo sát

c)

Khảo sát --> Kiểm thử --> Thiết

d)

B. Thiết kế --> Kiểm thử --> Khảo sát D. Thiết

21.

Người quản trị CSDL được hiểu là .(I). hay một nhóm người được trao quyền điều hành

..(II)... (Nhận biết)

a)

(I) một người; (II) hệ CSDL.

b)

(I) tổ chức; (II) toàn bộ chương trình.

c)

(I) một tập thể; (II) CSDL.

d)

một hệ CSDL; (II) hệ thống máy tính

22.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau về hệ quản trị CSDL.

a)

Hệ quản trị CSDL một máy tính chuyên dùng để quản lí.

b)

Hệ quản trị CSDL chương trình cho phép ta kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

c)

Hệ quản trị CSDL có thể trực tiếp tìm kiếm và lấy các tệp cần thiết.

d)

Hệ quản trị CSDL luôn cần có sự giúp đở của các trình ứng dụng

23.

Nhập dữ liệu cho CSDL công việc của bước nào trong xây dựng CSDL?

a)

Thiết kế

b)

Khảo sát

c)

Kiểm thử

d)

Một bước khác

24.

Lựa chọn hệ QTCSDL để triển khai công việc của bước nào trong xây dựng CSDL?

a)

Thiết kế

b)

Khảo sát

c)

Kiểm thử

d)

Một bước khác

25.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin

a)

Người dùng

b)

Người lập trình

c)

Người quản trị CSDL

d)

Người quản lí

26.

Chọn câu sai về ngôn ngữ thao tác dữ liệu

a)

Thao tác nhập, sửa, xóa dữ liệu

b)

Thao tác tìm kiếm dữ liệu

c)

Thao tác tra cứu thông tin, kết xuất báo cáo

d)

Thao tác khôi phục CSDL

27.

Câu nào sau đây về hoạt động của một hệ QTCSDL là sai

a)

Trình ứng dụng tương tác với hệ QTCSDL thông qua bộ xử lí truy vấn

b)

Có thể tạo các truy vấn trên CSDL dựa vào bộ xử lý truy vấn

c)

Bộ quản lí dữ liệu nhận các yêu câu truy vấn dữ liệu từ bộ xử lí truy vấn và nó cung cấp dữ liệu cho

bộ truy vấn theo yêu cầu

d)

Bộ quản lí dữ liệu của hệ QTCSDL quản lí trực tiếp các tệp CSDL

28.

Người nào đã tạo ra phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người dùng

c)

Người quản trị CSDL

d)

Người quản lí hệ thống

29.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là một ngôn ngữ không cho phép

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Kết xuất dữ liệu

c)

Cập nhật dữ liệu

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

30.

Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL có thể thực hiện được

a)

Máy tính

b)

Máy tính và phương tiện kết nối mạng máy tính

c)

Hệ QTCSDL

d)

CSDL

31.

Access có những khả năng nào?

a)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu

b)

Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu

d)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

32.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

b)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

d)

Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

33.

Trong Access có mấy đối tượng cơ bản?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

34.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

b)

Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.

c)

Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.

d)

CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.

35.

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

36.

Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

37.

Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

38.

Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu?

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

39.

Để tạo một CSDL mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải:

a)

Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New

b)

Vào File chọn New

c)

Kích vào biểu tượng New

d)

Khởi động Access, Click nút Blank DataBase, rồi đặt tên file và chọn vị trí lưu tệp, rồi sau

đó chọn Create

40.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create

( 2) Click nút Blank DataBase

(3) Nhập tên cơ sở dữ liệu

(4) Chọn Blank Database

a)

(2) --> (4) --> (3) --> (1)

b)

(1) --> (2) --> (3) --> (4)

c)

(2) --> (1) --> (3) --> (4)

d)

(1) --> (3) --> (4) --> (2)

41.

Trong Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Create Table in Design View

b)

Create table by using wizard

c)

File/open

d)

Click chọn Blank DataBase

42.

Tên của CSDL trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL?

a)

Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL.

b)

Vào File /Exit.

c)

Vào File /Close.

d)

Bắt buộc vào là đặt tên tệp ngay rồi mới tạo CSDL sau.

43.

Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/new/Blank Database

b)

Create table by using wizard

c)

File/open/<tên tệp>

d)

Create Table in Design View

44.

Có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng?

a)

5 chế độ

b)

3 chế độ

c)

4 chế độ

d)

2 chế độ

45.

Hai chế độ chính làm việc với các đối tượng là:

a)

Trang dữ liệu và thiết kế

b)

Thiết kế và bảng

c)

Chỉnh sửa và cập nhật

d)

Thiết kế và cập nhật

46.

Chế độ thiết kế được dùng để:

a)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu

mẫu, báo cáo

b)

Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo

cáo

c)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo

d)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo

47.

Chế độ trang dữ liệu được dùng để:

a)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu

mẫu, báo cáo

b)

Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo

cáo

c)

Hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo; thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi

d)

Hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có

48.

Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng menu:

a)

Format→Design View

b)

View→Design View

c)

Tools→Design View

d)

Edit →Design View

49.

Một đối tượng trong Access có thể được tạo ra bằng cách:

a)

Người dùng tự thiết kế, dùng thuật sĩ hoặc kết hợp cả 2 cách trên

b)

Người dùng tự thiết kế

c)

Kết hợp thiết kế và thuật sĩ

d)

Dùng các mẫu dựng sẵn

50.

Phần đuôi của tên tập tin trong Access 2010 là

a)

accdb

b)

mdb

c)

xls

d)

text

51.

Các đối tượng chính của Access

(a)