NEW
Font size
WorksheetsCông nghệ
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 1: Phương pháp gia công cơ khí là gì?
A. Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra sản phẩm
B. Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công
C. Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm
D. Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn
Câu 2: Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công, gia công cơ khí được chia làm mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3: Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu là quá trình:
A. Công nghệ
B. Sản xuất
C. Lắp ráp
D. Gia công
Câu 4: Vì sao gọi là phương pháp gia công không phoi?
A. Vì quá trình gia công không cần dùng đến phôi
B. Vì quá trình gia công không cần dùng đến vật liệu đầu vào
C. Vì sau quá trình gia công, vật liệu không còn được giữ nguyên
D. Vì sau quá trình gia công vật liệu vẫn được giữ nguyên mà không phải loại ra
Câu 5: Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công, gia công cơ khí được chia thành các loại:
A. Gia công không phoi, gia công có phoi và gia công cắt gọt
B. Gia công không phoi, gia công có phoi.
C. Gia công có phoi và gia công cắt gọt
D. Đáp án khác
Câu 6: Phương pháp gia công không phoi là:
Tiện
Khoan
Hàn
Mài
Câu 7: Phương pháp gia công cắt gọt là:
A. Tiện
B. Đúc
C. Rèn
D. Cán
Câu 8: Phương pháp gia công có phoi là:
A. Hàn
B. Cán
C. Khoan
D. Kéo
Câu 9: Chọn câu trả lời đúng nhất về Phương pháp đúc?
A. Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra sản phẩm
B. Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công
C. Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm
D. Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn
Câu 10: Đúc là phương pháp
A. Gia công không phoi
B. Gia công có phoi
C. Gia công cắt gọt
D. Gia công bằng máy
Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng về phương pháp gia công cắt gọt?
A. Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra sản phẩm
B. Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công
C. Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm
D. Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn
Câu 12: Phương pháp rèn sử dụng phổ biến hiện nay là:
A. Rèn tự do
B. Rèn trong khuôn kim loại
C. Rèn trong khuôn cát
D. Cả A và B đều đúng
Câu 13: Rèn là phương pháp gia công bằng cách sử dụng..............tác dụng lên phôi để làm biến dạng phôi về hình dáng và kết cấu mong muốn.
A. Ngoại lực
B. Búa tay
C. Sức người
D. Máy dập
Câu 14: Sắp xếp theo thứ tự đúng quá trình tạo ra sản phẩm của phương pháp rèn khuôn là:
A. Phôi,nung nóng phôi, tác động ngoại lực
B. Phôi,nung nóng phôi, tác động ngoại lực, sản phẩm rèn
C. Phôi, nung nóng phôi, cho phôi vào khuôn, tác động ngoại lực, tách khuôn, sản phẩm rèn
D. Phôi, nung nóng phôi, tác động ngoại lực, cho phôi vào khuôn, tách khuôn, sản phẩm rèn
Câu 15: Sắp xếp theo thứ tự đúng quá trình tạo ra sản phẩm của phương pháp rèn tự do là:
A. Phôi,nung nóng phôi, tác động ngoại lực
B. Phôi,nung nóng phôi, tác động ngoại lực, sản phẩm rèn
C. Phôi, nung nóng phôi, cho phôi vào khuôn, tác động ngoại lực, tách khuôn, sản phẩm rèn
D. Phôi, nung nóng phôi, tác động ngoại lực, cho phôi vào khuôn, tách khuôn, sản phẩm rèn
Câu 16: Sắp xếp theo thứ tự đúng quá trình tạo ra sản phẩm của phương pháp đúc trong khuôn cát:
A. Chuẩn bị khuôn, rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn, tách khuôn
B. Chuẩn bị khuôn, rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn, tách khuôn, sản phẩm đúc
C. Làm khuôn cát, làm mẫu, rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn, tách khuôn, sản phẩm đúc
D. Làm mẫu, làm khuôn cát, rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn, tách khuôn, sản phẩm đúc
Câu 17: Sắp xếp theo thứ tự đúng quá trình tạo ra sản phẩm của phương pháp đúc trong khuôn kim loại:
A. Chuẩn bị khuôn, rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn, tách khuôn
B. Chuẩn bị khuôn, rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn, tách khuôn, sản phẩm đúc
C. Làm khuôn cát, làm mẫu, rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn, tách khuôn, sản phẩm đúc
D. Lầm mẫu, làm khuôn cát, rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn, tách khuôn, sản phẩm đúc
Câu 18: Đặc điểm của chung của 2 phương pháp đúc trong khuôn cát và đúc trong khuôn kim loại là:
A. Đều rót kim loại lỏng vào khuôn
B. Đều sử dụng khuôn
C. Khuôn đều có khả năng tái sử dụng
D. Đều dùng kim loại để làm khuôn
Câu 19: Khuôn chỉ sử dụng 1 lần là đặc điểm của phương pháp nào sau đây:
A. Đúc trong khuôn kim loại
B. Đúc trong khuôn cát
C. Rèn tự do
D. Cả A và B đều đúng
Câu 20: Phương pháp hàn thường sử dụng:
A. Gia công sản phẩm có kết cấu dạng hộp, dạng khung hoặc sản phẩm có yêu cầu độ kín
B. Gia công các sản phẩm có yêu cầu về cơ tính cao
C. Gia công các sản phẩm có hình dạng và kết cấu phức tạp
D. Gia công các bề mặt định hình tròn xoay
Câu 21: Phương pháp đúc thường sử dụng:
A. Gia công sản phẩm có kết cấu dạng hộp, dạng khung hoặc sản phẩm có yêu cầu độ kín
B. Gia công các sản phẩm có yêu cầu về cơ tính cao
C. Gia công các sản phẩm có hình dạng và kết cấu phức tạp
D. Gia công các bề mặt định hình tròn xoay
Câu 22: Phương pháp rèn thường sử dụng:
A. Gia công sản phẩm có kết cấu dạng hộp, dạng khung hoặc sản phẩm có yêu cầu độ kín
B. Gia công các sản phẩm có yêu cầu về cơ tính cao
C. Gia công các sản phẩm có hình dạng và kết cấu phức tạp
D. Gia công các bề mặt định hình tròn xoay
Câu 23: Phương pháp tiện thường sử dụng:
A. Gia công sản phẩm có kết cấu dạng hộp, dạng khung hoặc sản phẩm có yêu cầu độ kín
B. Gia công các sản phẩm có yêu cầu về cơ tính cao
C. Gia công các sản phẩm có hình dạng và kết cấu phức tạp
D. Gia công các bề mặt định hình tròn xoay
Câu 24: Phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của phôi với chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt là:
A. Tiện
B. Phay
C. Rèn
D. Khoan
Câu 25: Phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của dụng cụ cắt với chuyển động tịnh tiến của phôi là:
A. Tiện
B. Phay
C. Rèn
D. Khoan
Câu 26: Máy tiện thường được dùng để gia công:
A. Bề mặt phẳng
B. Lỗ khoan
C. Các chi tiết dạng trụ hoặc côn
D. Các bề mặt có hình dạng phức tạp
Câu 27: Đâu là chuyển động chính trong gia công phay?
A. Chuyển động quay của dao phay.
B. Chuyển động quay của phôi.
C. Chuyển động tịnh tiến của mũi khoan.
D. Chuyển động tịnh tiến của phôi.
Câu 28: Đặc điểm của phương pháp khoan là:
A. Tạo được các bề mặt phẳng.
B. Đòi hỏi độ chính xác cao khi tạo các chi tiết hình trụ.
C. Chuyên dùng để tạo lỗ trong phôi.
D. Phù hợp cho các chi tiết có hình dạng phức tạp.
Câu 29: Năng suất cao, gia công được lỗ trên phôi đặc là đặc điểm của phương pháp gia công nào?
A. Tiện
B. Phay
C. Rèn
D. Khoan
Câu 30: Năng suất thấp, tạo rung động mạnh, khó gia công chi tiết mỏng là đặc điểm của phương pháp gia công nào?
A. Tiện
B. Phay
C. Rèn
D. Khoan
Câu 31: Phương pháp gia công kim loại bằng cách sử dụng ngoại lực tác dụng lên phôi làm biến dạng phôi về hình dạng và kết cấu mong muốn là phương pháp gia công nào?
A. Tiện
B. Phay
C. Rèn
D. Khoan
Câu 32: Đặc điểm của phương pháp đúc trong khuôn cát là:
A. Độ bền của khuôn cao
B. Sử dụng khuôn làm bằng cát và chỉ dùng một lần.
C. Thích hợp cho sản xuất hàng loạt lớn.
D. Sử dụng khuôn làm bằng cát và có thể tái sử dụng
Câu 33: So với khuôn cát, khuôn kim loại có ưu điểm nào?
A. Chi phí làm khuôn thấp hơn
B. Khuôn sử dụng được nhiều lần, tiết kiệm chi phí.
C. Thích hợp cho sản xuất hàng loạt lớn.
D. Cả B và C đều đúng
Câu 34: Trong phương pháp đúc khuôn cát, chất kết dính thường được sử dụng là:
A. Xi măng.
B. Đất sét.
C. Keo epoxy.
D. Chất dẻo nhiệt.
Câu 35: Phương pháp hàn nào sử dụng ngọn lửa từ hỗn hợp khí oxy và axetylen?
A. Hàn hồ quang
B. Hàn hơi.
C. Hàn TIG.
D. Hàn MIG.
Câu 36: Trong quy trình gia công chi tiết việc xác định trình tự các nguyên công nhắm mục đích gì?
A. Tăng độ chính xác khi gia công.
B. Sắp xếp trình tự hợp lý các công đoạn gia công.
C. Chọn đúng loại vật liệu.
D. Đảm bảo độ thẩm mỹ của sản phẩm.
Câu 37: Các bước chính của quá trình sản xuất cơ khí là:
A. Nghiên cứu bản vẽ, Lựa chọn phôi, xác định trình tự nguyên công, Lựa chọn thiết bị dụng cụ gia công, xác định chế độ gia công.
B. Chuẩn bị chế tạo, gia công, lắp ráp, kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm
C. Sản xuất phôi, gia công, đóng gói và bảo quản
D. Sản xuất phôi, chế tạo cơ khí, đóng gói và bảo quản
Câu 38: Bước quan trọng nhất trong quá trình sản xuất cơ khí là:
A. Sản xuất phôi
B. Gia công
C. Chế tạo cơ khí
D. Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm
Câu 39: Việc sản xuất phôi đối với vật liệu phi kim loại gồm các công đoạn chính là:
A. Khai thác quặng, luyện kim, chế tạo phôi
B. Khai thác quặng, luyện kim, tổng hợp hóa học, chế tạo phôi
C. Khai thác nguyên vật liệu, luyện kim, chế tạo phôi
D. Khai thác nguyên vật liệu, tổng hợp hóa học, chế tạo phôi
Câu 40: Việc sản xuất phôi đối với vật liệu kim loại gồm các công đoạn chính là:
A. Khai thác quặng, luyện kim, chế tạo phôi
B. Khai thác quặng, luyện kim, tổng hợp hóa học, chế tạo phôi
C. Khai thác nguyên vật liệu, luyện kim, chế tạo phôi
D. Khai thác nguyên vật liệu, tổng hợp hóa học, chế tạo phôi
Câu 41: Thành phần nào không thuộc dây chuyền sản xuất tự động là:
A. Robot công nghiệp
B. Máy móc điều khiển tự động
C. Con người trực tiếp làm việc
D. Cảm biến
Câu 42: Trong dây chuyển sản xuất tự động, robot công nghiệp không có khả năng thực hiện công việc nào dưới đây:
A. Vận chuyển
B. Thiết kế
C. Gia công và xử lí bề mặt
D. Kiểm tra
Câu 43: Đâu không phải nhược điểm của phương pháp đúc
A. Không điền đầy lòng khuôn
B. Rỗ khí
C. Chỉ đúc được một số kim loại nhất định
D. Vật đúc bị nứt
Câu 44: Các sản phẩm cơ khí như lan can cầu thang, hàng rào sắt thường được chế tạo từ phương pháp nào đưới đây?
A. Đúc
B. Hàn
C. Rèn
D. Tiện
Câu 45: Vật đúc không cần qua gia công cắt gọt được gọi là:
A. Chi tiết đúc
B. Phôi đúc
C. Phoi đúc
D. Vật liệu đúc
Câu 46: Vật đúc cần qua gia công cắt gọt được gọi là:
A. Chi tiết đúc
B. Phôi đúc
C. Phoi đúc
D. Vật liệu đúc
Câu 47: Sản phẩm đúc
A. Có hình dạng giống khuôn
B. Có kích thước giống khuôn
C. Có hình dạng và kích thước của khuôn
D. Có hình dạng và kích thước của lòng khuôn
Câu 48: Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:
A. Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy
B. Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy
C. Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo
D. Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo
Câu 49: Phần kim loại bị vứt bỏ khi gia công cắt gọt được gọi là:
A. Chi tiết
B. Phôi
C. Phoi
D. Vật liệu
Câu 50: Công dụng của robot công nghiệp trong sản xuất là:
A. Tăng năng suất
B. Tăng chất lượng sản phẩm
C. Nâng cao mức độ an toàn lao động
D. Tất cả các đáp án trên
